...
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mục Thông tin chung | ||||
| 2 | Mã gói thầu | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Mã gói thầu từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" | Thể hiện mã gói thầu |
| 3 | Tên gói thầu | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Tên gói thầu từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" | Thể hiện tên gói thầu |
| 4 | Lĩnh vực | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Lĩnh vực từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" | Thể hiện lĩnh vực gắn với gói thầu |
| 5 | Loại gói thầu | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Loại gói thầu từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" | Thể hiện loại gói thầu gắn với gói thầu |
| 6 | Bộ phận yêu cầu | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Bộ phận yêu cầu từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" | Thể hiện tên bộ phận của người tạo yêu cầu |
| 7 | Người yêu cầu | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Người yêu cầu từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" | Thể hiện thông tin người tạo yêu cầu |
| 8 | Dự án | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Dự án từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" | Thể hiện dự án gắn với gói thầu |
| 9 | Chủ đầu tư | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Chủ đầu tư từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" | Thể hiện chủ ầu đầu tư gắn với gói thầu |
| 10 | Ngày bắt đầu | Bộ chọn ngày (Date picker) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Chỉ hiển thị trường nếu thu thập được dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Ngày bắt đầu từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương trong tổng tiến độ" | Thể hiện chủ ầu tư ngày bắt đầu gắn với gói thầu |
| 11 | Ưu tiên | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Ưu tiên từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" | Thể hiện mức độ ưu tiên của công việc |
| 12 | Tỷ lệ ưu tiên | Số (Number) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ lệ ưu tiên từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" | Thể hiện tỷ lệ ưu tiên của công việc |
| 13 | Tổng giá trị dự kiến | Số (Number) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Tổng giá trị dự kiến từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" | Thể hiện tổng giá trị dự kiến của gói thầu |
| 14 | Tên nhà thầu được chỉ định | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Tên nhà thầu được chỉ định từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" | Thể hiện tên nhà thầu được chỉ định để thực hiện gói thầu |
| 15 | Mã số thuế | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Mã số thuế từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" | Thể hiện mã số thuế tương ứng của nhà thầu được chỉ định |
| 16 | Địa chỉ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Địa chỉ từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" | Thể hiện địa chỉ tương ứng của nhà thầu được chỉ định |
| 17 | Họ và tên người liên hệ | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Họ và tên người liên hệ từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" | Thể hiện họ và tên người liên hệ tương ứng của nhà thầu được chỉ định |
| 18 | Ghi chú | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Ghi chú từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" | Thể hiển ghi chú về gói thầu |
| 19 | Tài liệu đính kèm | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" | Thể hiện thông tin tài liệu đính kèm về gói thầu |
| 20 | Thông tin phân công | Dynamic List | Bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/xóa dòng - Mặc định 1 dòng | Thể hiện thông tin phân công nhân sự |
| 21 | Nhân sự phân công | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn nhân sự - Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách tên nhân viên - phòng ban - chức danh nhân sự từ Danh sách nhân viên tại danh mục Cài đặt cơ sở thuộc phân hệ Quản lý người dùng (Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc") | Thể hiện thông tin nhân sự thực hiện công việc tiếp theo |
| 22 | Cấp phân công/phê duyệt | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Mặc định giá trị:
| Thể hiện cấp phân công/phê duyệt |
| 23 | Nút "Tiếp nhận" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc |
| 24 | Nút "Lưu nháp" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc |
| 25 | Nút "Tạm dừng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc |
| 26 | Nút "Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc |
| 27 | Nút "Hoàn thành" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc |
| 28 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc |
| 29 | Nút mở rộng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc |
| 30 | Nút thu nhỏ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc |
...
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mục Thông tin chung | 2 | Mã gói thầu | Văn bản (Text) | Không bắt buộcDữ liệu được kế thừa từ trường mục tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK" | 4 | Lĩnh vựcThể hiện mã gói thầu | |||||
| 3 | Tên gói thầu | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK" | Thể hiện tên gói thầu | |||||||
| thông tin chung của gói thầu | ||||||||||||
| 2 | Thông tin phân công | Dynamic List | Bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/xóa dòng - Mặc định 1 dòng | Thể hiện thông tin phân công nhân sự | |||||||
| 3 | Nhân sự phân công | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK" | Thể hiện lĩnh vực gắn với gói thầu | 5 | Loại gói thầuBắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn nhân sự - Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách tên nhân viên - phòng ban - chức danh nhân sự từ Danh sách nhân viên tại danh mục Cài đặt cơ sở thuộc phân hệ Quản lý người dùng (Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc") | Thể hiện thông tin nhân sự thực hiện công việc tiếp theo | |||
| 4 | Cấp phân công/phê duyệt | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK" | Thể hiện loại gói thầu gắn với gói thầu | 6 | Bộ phận yêu cầu | Lựa chọn (Droplist- Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Mặc định giá trị:
| Thể hiện cấp phân công/phê duyệt | |||
| 5 | Nút "Tiếp nhận" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK" | Thể hiện tên bộ phận của người tạo yêu cầu | 7 | Người yêu cầu | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hìnhChức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc | |
| 6 | Nút "Từ chối" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Chức năng chung của hệ thống - Cho phép quay về công việc "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK" | Thể hiện | 8 | Dự án | Lựa chọn (Droplist|||||
| nút chức năng Từ chối công việc | ||||||||||||
| 7 | Nút "Lưu nháp" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK" | Thể hiện dự án gắn với gói thầu | |||||||
| 9 | Chủ đầu tư | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK" | Thể hiện chủ ầu tư gắn với gói thầu | |||||||
| 10 | Ngày bắt đầu | Bộ chọn ngày (Date picker) | Không bắt buộc | Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK" | Thể hiện chủ ầu tư gắn với gói thầu | |||||||
| 11 | Ưu tiên | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK" | Thể hiện mức độ ưu tiên của công việc | |||||||
| 12 | Tỷ lệ ưu tiên | Số (Number) | Không bắt buộc | Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK" | Thể hiện tỷ lệ ưu tiên của công việc | |||||||
| 13 | Tổng giá trị dự kiến | Số (Number) | Không bắt buộc | Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK" | Thể hiện tổng giá trị dự kiến của gói thầu | |||||||
| 14 | Tên nhà thầu được chỉ định | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK" | Thể hiện tên nhà thầu được chỉ định để thực hiện gói thầu | |||||||
| 15 | Mã số thuế | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Dữ liệu được kế thừa từ trườngChức năng chung của hệ thống | Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc | |||||||
| 8 | Nút "Tạm dừng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc | |||||||
| 9 | Nút "Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc | |||||||
| 10 | Nút "Hoàn thành" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc | |||||||
| 11 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc | |||||||
| 12 | Nút mở rộng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc | |||||||
| 13 | Nút thu nhỏ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc |
3.4.1.3. Màn hình công việc "CBNV Ban QLTK lập PVCV"
- Người thực hiện: Nhân sự đã được lựa chọn phân công ở công việc trước đó "Giám đốc Chuyên môn Ban QLTK tiếp nhận & phân công cho CBNV"
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mục Thông tin chung | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK" | Thể hiện | mã số thuế tương ứng của nhà thầu được chỉ định|||||
| 16 | Địa chỉ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK" | Thể hiện địa chỉ tương ứng của nhà thầu được chỉ định | |||
| 17 | Họ và tên người liên hệ | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK" | Thể hiện họ và tên người liên hệ tương ứng của nhà thầu được chỉ định | |||
| 18 | Ghi chú | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK" | Thể hiển ghi chú về gói thầu | |||
| 19 | Tài liệu đính kèm | iFrame | Không bắt buộc | Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK" | Thể hiện thông tin tài liệu đính kèm về gói thầu | |||
| 20 | Thông tin phân công | Dynamic List | Bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/xóa dòng - Mặc định 1 dòng | Thể hiện thông tin phân công nhân sự | |||
| 21 | Nhân sự phân công | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn nhân sự - Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách tên nhân viên - phòng ban - chức danh nhân sự từ Danh sách nhân viên tại danh mục Cài đặt cơ sở thuộc phân hệ Quản lý người dùng (Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc") | Thể hiện thông tin nhân sự thực hiện công việc tiếp theo | |||
| 22 | Cấp phân công/phê duyệt | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Mặc định giá trị:
| Thể hiện cấp phân công/phê duyệt | |||
| 23 | Nút "Tiếp nhận" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc | 24 | Nút "Từ chối" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Chức năng chung của
| thông tin chung của gói thầu | ||||||||
| 2 | Mục Thông tin Phạm vi công việc | |||||||
| 3 | Tài liệu đính kèm | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Cho phép người dùng xóa tài liệu | Thể hiện thông tin tài liệu đính kèm về phạm vi công việc | |||
| 4 | Mục Thông tin đơn vị khác liên quan | |||||||
| 5 | Nhân sự liên quan | Dynamic List | Bắt buộc | - Cho phép thêm mới/xóa dòng - Phải có ít nhất 1 dòng | Thể hiện thông tin nhân sự liên quan | |||
| 6 | Nhân sự được phân công | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn nhân sự - Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách tên nhân viên - phòng ban - chức danh nhân sự từ Danh sách nhân viên tại danh mục Cài đặt cơ sở thuộc phân hệ Quản lý người dùng (Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc") | Thể hiện thông tin nhân sự được phân công liên quan | |||
| 7 | Loại phân công/phân quyền | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Mặc định giá trị:
| Thể hiện loại phân công/phân quyền | |||
| 8 | Nút "Tiếp nhận" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc | |||
| 9 | Nút "Từ chối" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Chức năng chung của hệ thống - Cho phép quay về công việc " | Trưởng ban Giám đốc Chuyên môn Ban QLTK tiếp nhận | và & phân công cho | Giám đốc Chuyên môn ban QLTKCBNV" | Thể hiện nút chức năng Từ chối công việc |
| 2510 | Nút "Lưu nháp" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc | |||
| 2611 | Nút "Tạm dừng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc | |||
| 2712 | Nút "Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc | |||
| 2813 | Nút "Hoàn thành" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc | |||
| 2914 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc | |||
| 3015 | Nút mở rộng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc | |||
| 3116 | Nút thu nhỏ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc | |||
3.4.1.
...
4. Màn hình công việc "
...
Giám đốc Chuyên môn Ban QLTK
...
soát xét PVCV"
- Người thực hiện: Nhân sự đã được lựa chọn phân công ở thực hiện công việc trước đó "Giám đốc Chuyên môn Ban QLTK tiếp nhận & phân công cho CBNV"
...
Mục Thông tin chung
...
Mã gói thầu
...
Văn bản (Text)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Tên gói thầu
...
Văn bản (Text)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Lĩnh vực
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Loại gói thầu
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Bộ phận yêu cầu
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Người yêu cầu
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Dự án
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Chủ đầu tư
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Ngày bắt đầu
...
Bộ chọn ngày (Date picker)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Ưu tiên
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Tỷ lệ ưu tiên
...
Số (Number)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Tổng giá trị dự kiến
...
Số (Number)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Tên nhà thầu được chỉ định
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Mã số thuế
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Địa chỉ
...
Văn bản (Text)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Họ và tên người liên hệ
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Ghi chú
...
Văn bản (Text)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Tài liệu đính kèm
...
iFrame
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Mục Thông tin Phạm vi công việc
...
Tài liệu đính kèm
...
iFrame
...
- Cho phép người dùng xem tài liệu
- Cho phép người dùng tải về tài liệu
- Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm trong mục Thông tin Phạm vi công việc từ công việc "CBNV Ban QLTK lập PVCV"
...
Mục Thông tin thống nhất
...
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
- Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trong thời gian trước đó trong bước A2.02 Lập HSMT.
- Chỉ hiển thị nội dung phê duyệt (không hiển thị nội dung Yêu cầu điều chỉnh)
- Bảng dữ liệu với các thông tin:
- Người phê duyệt
- Chức vụ
- Thời gian phê duyệt
- Ghi chú phê duyệt
...
Ghi chú phê duyệt
...
Văn bản (Text)
...
Cho phép người dùng nhập ghi chú
...
Tài liệu đính kèm
...
iFrame
...
- Cho phép người dùng đính kèm tài liệu
- Cho phép người dùng xem tài liệu
- Cho phép người dùng tải về tài liệu
- Cho phép người dùng xóa tài liệu
...
Chức năng chung của hệ thống
...
- Chức năng chung của hệ thống
- Cho phép quay về công việc "CBNV Ban QLTK lập PVCV"
...
Nút "Lưu nháp"
...
Nút chức năng (Button)
...
Chức năng chung của hệ thống
...
Nút "Tạm dừng"
...
Nút chức năng (Button)
...
Không bắt buộc
...
Chức năng chung của hệ thống
...
Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc
...
Nút "Tiếp tục"
...
Nút chức năng (Button)
...
Không bắt buộc
...
Chức năng chung của hệ thống
...
Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc
...
Chức năng chung của hệ thống
...
Nút đóng "X"
...
Nút chức năng (Button)
...
Chức năng chung của hệ thống
...
Nút mở rộng
...
Nút chức năng (Button)
...
Chức năng chung của hệ thống
...
Nút thu nhỏ
...
Nút chức năng (Button)
...
3.4.1.5. Màn hình công việc "Trưởng ban QLTK soát xét PVCV"
- Người thực hiện: Nhân sự đã thực hiện công việc "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Field
(Trường dữ liệu)
...
Type
(Kiểu dữ liệu)
...
Required
(Bắt buộc)
...
Validation
(Quy định)
...
Description
(Mô tả)
...
Mục Thông tin chung
...
Mã gói thầu
...
Văn bản (Text)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Tên gói thầu
...
Văn bản (Text)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Lĩnh vực
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Loại gói thầu
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Bộ phận yêu cầu
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Người yêu cầu
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Dự án
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Chủ đầu tư
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Ngày bắt đầu
...
Bộ chọn ngày (Date picker)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Ưu tiên
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Tỷ lệ ưu tiên
...
Số (Number)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Tổng giá trị dự kiến
...
Số (Number)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Tên nhà thầu được chỉ định
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Mã số thuế
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Địa chỉ
...
Văn bản (Text)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Họ và tên người liên hệ
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Ghi chú
...
Văn bản (Text)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Tài liệu đính kèm
...
iFrame
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Mục Thông tin Phạm vi công việc
...
Tài liệu đính kèm
...
iFrame
...
- Cho phép người dùng xem tài liệu
- Cho phép người dùng tải về tài liệu
- Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm trong mục Thông tin Phạm vi công việc từ công việc "CBNV Ban QLTK lập PVCV"
...
Mục Thông tin thống nhất
...
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
- Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trong thời gian trước đó trong bước A2.02 Lập HSMT.
- Chỉ hiển thị nội dung phê duyệt (không hiển thị nội dung Yêu cầu điều chỉnh)
- Bảng dữ liệu với các thông tin:
- Người phê duyệt
- Chức vụ
- Thời gian phê duyệt
- Ghi chú phê duyệt
...
Ghi chú phê duyệt
...
Văn bản (Text)
...
Cho phép người dùng nhập ghi chú
...
Tài liệu đính kèm
...
iFrame
...
- Cho phép người dùng đính kèm tài liệu
- Cho phép người dùng xem tài liệu
- Cho phép người dùng tải về tài liệu
- Cho phép người dùng xóa tài liệu
...
Chức năng chung của hệ thống
...
- Chức năng chung của hệ thống
- Cho phép quay về công việc "CBNV Ban QLTK lập PVCV"
...
Nút "Lưu nháp"
...
Nút chức năng (Button)
...
Chức năng chung của hệ thống
...
Nút "Tạm dừng"
...
Nút chức năng (Button)
...
Không bắt buộc
...
Chức năng chung của hệ thống
...
Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc
...
Nút "Tiếp tục"
...
Nút chức năng (Button)
...
Không bắt buộc
...
Chức năng chung của hệ thống
...
Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc
...
Chức năng chung của hệ thống
Sau khi nhấn nút, hệ thống kích hoạt cổng song song (Parallel Gateway)
...
Nút đóng "X"
...
Nút chức năng (Button)
...
Chức năng chung của hệ thống
...
Nút mở rộng
...
Nút chức năng (Button)
...
Chức năng chung của hệ thống
...
Nút thu nhỏ
...
Nút chức năng (Button)
...
3.4.1.6. Cổng song song (Parallel Gateway) mở
- Hệ thống thực hiện kích hoạt 3 dây cùng chạy song song và mở ra các công việc tương ứng.
3.4.1.7. Màn hình công việc "Trưởng Ban KSHT soát xét PVCV"
- Người thực hiện: Trưởng ban KSHT (môi trường UAT cấu hình tài khoản lienct1, môi trường product cấu hình tài khoản dựa theo chức danh)
...
Field
(Trường dữ liệu)
...
Type
(Kiểu dữ liệu)
...
Required
(Bắt buộc)
...
Validation
(Quy định)
...
Description
(Mô tả)
...
Mục Thông tin chung
...
Mã gói thầu
...
Văn bản (Text)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Tên gói thầu
...
Văn bản (Text)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Lĩnh vực
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Loại gói thầu
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Bộ phận yêu cầu
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Người yêu cầu
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Dự án
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Chủ đầu tư
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Ngày bắt đầu
...
Bộ chọn ngày (Date picker)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Ưu tiên
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Tỷ lệ ưu tiên
...
Số (Number)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Tổng giá trị dự kiến
...
Số (Number)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Tên nhà thầu được chỉ định
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Mã số thuế
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Địa chỉ
...
Văn bản (Text)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Họ và tên người liên hệ
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Ghi chú
...
Văn bản (Text)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Tài liệu đính kèm
...
iFrame
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Mục Thông tin Phạm vi công việc
...
Tài liệu đính kèm
...
iFrame
...
- Cho phép người dùng xem tài liệu
- Cho phép người dùng tải về tài liệu
- Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm trong mục Thông tin Phạm vi công việc từ công việc "CBNV Ban QLTK lập PVCV"
...
Mục Thông tin thống nhất
...
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
- Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trong thời gian trước đó trong bước A2.02 Lập HSMT.
- Chỉ hiển thị nội dung phê duyệt (không hiển thị nội dung Yêu cầu điều chỉnh)
- Bảng dữ liệu với các thông tin:
- Người phê duyệt
- Chức vụ
- Thời gian phê duyệt
- Ghi chú phê duyệt
...
Ghi chú phê duyệt
...
Văn bản (Text)
...
Cho phép người dùng nhập ghi chú
...
Tài liệu đính kèm
...
iFrame
...
- Cho phép người dùng đính kèm tài liệu
- Cho phép người dùng xem tài liệu
- Cho phép người dùng tải về tài liệu
- Cho phép người dùng xóa tài liệu
...
Chức năng chung của hệ thống
...
- Chức năng chung của hệ thống
- Cho phép quay về công việc "CBNV Ban QLTK lập PVCV"
...
Nút "Lưu nháp"
...
Nút chức năng (Button)
...
Chức năng chung của hệ thống
...
Nút "Tạm dừng"
...
Nút chức năng (Button)
...
Không bắt buộc
...
Chức năng chung của hệ thống
...
Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc
...
Nút "Tiếp tục"
...
Nút chức năng (Button)
...
Không bắt buộc
...
Chức năng chung của hệ thống
...
Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc
...
Chức năng chung của hệ thống
...
Nút đóng "X"
...
Nút chức năng (Button)
...
Chức năng chung của hệ thống
...
Nút mở rộng
...
Nút chức năng (Button)
...
Chức năng chung của hệ thống
...
Nút thu nhỏ
...
Nút chức năng (Button)
...
3.4.1.8. Màn hình công việc "Trưởng Ban PTDA soát xét PVCV"
- Người thực hiện: Trưởng ban PTDA (môi trường UAT cấu hình tài khoản lienct1, môi trường product cấu hình tài khoản dựa theo chức danh)
...
Field
(Trường dữ liệu)
...
Type
(Kiểu dữ liệu)
...
Required
(Bắt buộc)
...
Validation
(Quy định)
...
Description
(Mô tả)
...
Mục Thông tin chung
...
Mã gói thầu
...
Văn bản (Text)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Tên gói thầu
...
Văn bản (Text)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Lĩnh vực
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Loại gói thầu
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Bộ phận yêu cầu
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Người yêu cầu
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Dự án
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Chủ đầu tư
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Ngày bắt đầu
...
Bộ chọn ngày (Date picker)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Ưu tiên
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Tỷ lệ ưu tiên
...
Số (Number)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Tổng giá trị dự kiến
...
Số (Number)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Tên nhà thầu được chỉ định
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Mã số thuế
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Địa chỉ
...
Văn bản (Text)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Họ và tên người liên hệ
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Ghi chú
...
Văn bản (Text)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Tài liệu đính kèm
...
iFrame
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Mục Thông tin Phạm vi công việc
...
Tài liệu đính kèm
...
iFrame
...
- Cho phép người dùng xem tài liệu
- Cho phép người dùng tải về tài liệu
- Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm trong mục Thông tin Phạm vi công việc từ công việc "CBNV Ban QLTK lập PVCV"
...
Mục Thông tin thống nhất
...
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
- Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trong thời gian trước đó trong bước A2.02 Lập HSMT.
- Chỉ hiển thị nội dung phê duyệt (không hiển thị nội dung Yêu cầu điều chỉnh)
- Bảng dữ liệu với các thông tin:
- Người phê duyệt
- Chức vụ
- Thời gian phê duyệt
- Ghi chú phê duyệt
...
Ghi chú phê duyệt
...
Văn bản (Text)
...
Cho phép người dùng nhập ghi chú
...
Tài liệu đính kèm
...
iFrame
...
- Cho phép người dùng đính kèm tài liệu
- Cho phép người dùng xem tài liệu
- Cho phép người dùng tải về tài liệu
- Cho phép người dùng xóa tài liệu
...
Chức năng chung của hệ thống
...
- Chức năng chung của hệ thống
- Cho phép quay về công việc "CBNV Ban QLTK lập PVCV"
...
Nút "Lưu nháp"
...
Nút chức năng (Button)
...
Chức năng chung của hệ thống
...
Nút "Tạm dừng"
...
Nút chức năng (Button)
...
Không bắt buộc
...
Chức năng chung của hệ thống
...
Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc
...
Nút "Tiếp tục"
...
Nút chức năng (Button)
...
Không bắt buộc
...
Chức năng chung của hệ thống
...
Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc
...
Chức năng chung của hệ thống
...
Nút đóng "X"
...
Nút chức năng (Button)
...
Chức năng chung của hệ thống
...
Nút mở rộng
...
Nút chức năng (Button)
...
Chức năng chung của hệ thống
...
Nút thu nhỏ
...
Nút chức năng (Button)
...
3.4.1.9. Màn hình công việc "Các đơn vị liên quan soát xét PVCV"
- Người thực hiện: Nhân sự đã được lựa chọn phân công ở công việc trước đó "CBNV Ban QLTK lập PVCV"
Field
(Trường dữ liệu)
Type
(Kiểu dữ liệu)
Required
(Bắt buộc)
Validation
(Quy định)
Description
(Mô tả)
Mục Thông tin chung
Mã gói thầu
Văn bản (Text)
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Tên gói thầu
Văn bản (Text)
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Lĩnh vực
Lựa chọn (Droplist)
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Loại gói thầu
Lựa chọn (Droplist)
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Bộ phận yêu cầu
Lựa chọn (Droplist)
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Người yêu cầu
Lựa chọn (Droplist)
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Dự án
Lựa chọn (Droplist)
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Chủ đầu tư
Lựa chọn (Droplist)
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Ngày bắt đầu
Bộ chọn ngày (Date picker)
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Ưu tiên
Lựa chọn (Droplist)
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Tỷ lệ ưu tiên
Số (Number)
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Tổng giá trị dự kiến
Số (Number)
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Tên nhà thầu được chỉ định
Lựa chọn (Droplist)
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Mã số thuế
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Địa chỉ
Văn bản (Text)
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Họ và tên người liên hệ
Lựa chọn (Droplist)
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Ghi chú
Văn bản (Text)
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mục Thông tin chung | 2 | Mã gói thầu | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Dữ liệu được kế thừa từ trường mục tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK" | Thể hiện mã gói thầu thông tin chung của gói thầu | ||
| 2 | Mục Thông tin Phạm vi công việc | ||||||||
| 3 | Tên gói thầu | Văn bản (Text)Tài liệu đính kèm | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Dữ liệu được | kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"Thể hiện tên gói thầu | |||
| 4 | Lĩnh vực | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK" | Thể hiện lĩnh vực gắn với gói thầu | ||||
| 5 | Loại gói thầu | Lựa chọn (Droplistlấy theo trường Tài liệu đính kèm trong mục Thông tin Phạm vi công việc từ công việc "CBNV Ban QLTK lập PVCV" | Thể hiện thông tin tài liệu đính kèm về phạm vi công việc | ||||||
| 4 | Mục Thông tin thống nhất | ||||||||
| 5 | Lịch sử phê duyệt | Bảng (Table) | Không bắt buộc | Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK" | Thể hiện loại gói thầu gắn với gói thầu | ||||
| 6 | Bộ phận yêu cầu | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK" | Thể hiện tên bộ phận của người tạo yêu cầu | ||||
| 7 | Người yêu cầu | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK" | Thể hiện thông tin người tạo yêu cầu | ||||
| 8 | Dự án | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK" | Thể hiện dự án gắn với gói thầu | ||||
| 9 | Chủ đầu tư | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK" | Thể hiện chủ ầu tư gắn với gói thầu | ||||
| 10 | Ngày bắt đầu | Bộ chọn ngày (Date picker) | Không bắt buộc | Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK" | Thể hiện chủ ầu tư gắn với gói thầu | ||||
| 11 | Ưu tiên | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK" | Thể hiện mức độ ưu tiên của công việc | ||||
| 12 | Tỷ lệ ưu tiên | Số (Number) | Không bắt buộc | Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK" | Thể hiện tỷ lệ ưu tiên của công việc | ||||
| 13 | Tổng giá trị dự kiến | Số (Number) | Không bắt buộc | Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK" | Thể hiện tổng giá trị dự kiến của gói thầu | ||||
| 14 | Tên nhà thầu được chỉ định | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK" | Thể hiện tên nhà thầu được chỉ định để thực hiện gói thầu | ||||
| 15 | Mã số thuế | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK" | Thể hiện mã số thuế tương ứng của nhà thầu được chỉ định | ||||
| 16 | Địa chỉ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK" | Thể hiện địa chỉ tương ứng của nhà thầu được chỉ định | ||||
| 17 | Họ và tên người liên hệ | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK" | Thể hiện họ và tên người liên hệ tương ứng của nhà thầu được chỉ định | ||||
| 18 | Ghi chú | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK" | Thể hiển ghi chú về gói thầu | ||||
| 19 | Tài liệu đính kèm | iFrame | Không bắt buộc | Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK" | Thể hiện thông tin tài liệu đính kèm về gói thầu | ||||
| 20 | Mục Thông tin Phạm vi công việc | ||||||||
| 21 | Tài liệu đính kèm | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Cho phép người dùng xóa tài liệu | Thể hiện thông tin tài liệu đính kèm về phạm vi công việc | ||||
| 22 | Mục Thông tin đơn vị khác liên quan | ||||||||
| 23 | Nhân sự liên quan | Dynamic List | Bắt buộc | - Cho phép thêm mới/xóa dòng - Phải có ít nhất 1 dòng | Thể hiện thông tin nhân sự liên quan | ||||
| 24 | Nhân sự được phân công | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn nhân sự - Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách tên nhân viên - phòng ban - chức danh nhân sự từ Danh sách nhân viên tại danh mục Cài đặt cơ sở thuộc phân hệ Quản lý người dùng (Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc") | Thể hiện thông tin nhân sự được phân công liên quan | ||||
| 25 | Loại phân công/phân quyền | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Mặc định giá trị:
| Thể hiện loại phân công/phân quyền | ||||
| 26 | Nút "Tiếp nhận" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc | ||||
| 27 | Nút "Từ chối" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Chức năng chung của hệ thống - Cho phép quay về công việc "Giám đốc Chuyên môn Ban QLTK tiếp nhận & phân công cho CBNV" | Thể hiện nút chức năng Từ chối công việc | ||||
| 28 | Nút "Lưu nháp" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc | ||||
| 29 | Nút "Tạm dừng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc | ||||
| 30 | Nút "Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc | ||||
| 31 | Nút "Hoàn thành" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc | ||||
| 32 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc | ||||
| 33 | Nút mở rộng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc | ||||
| 34 | Nút thu nhỏ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc | ||||
3.4.1.4. Màn hình công việc "Giám đốc Chuyên môn Ban QLTK soát xét PVCV"
- Người thực hiện: Nhân sự đã thực hiện công việc "Giám đốc Chuyên môn Ban QLTK tiếp nhận & phân công cho CBNV"
...
Field
(Trường dữ liệu)
...
Type
(Kiểu dữ liệu)
...
Required
(Bắt buộc)
...
Validation
(Quy định)
...
Description
(Mô tả)
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trong thời gian trước đó trong bước A2.02 Lập HSMT. - Chỉ hiển thị nội dung phê duyệt (không hiển thị nội dung Yêu cầu điều chỉnh) - Bảng dữ liệu với các thông tin:
| Thể hiện thông tin lịch sử phê duyệt | ||||
| 6 | Ghi chú phê duyệt | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhập ghi chú | Thể hiện ghi chú về thông tin phê duyệt |
| 7 | Tài liệu đính kèm | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Cho phép người dùng xóa tài liệu | Thể hiện thông tin tài liệu đính kèm về gói thầu |
| 8 | Nút "Tiếp nhận" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc |
| 9 | Nút "YCĐC" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Chức năng chung của hệ thống - Cho phép quay về công việc "CBNV Ban QLTK lập PVCV" | Thể hiện nút chức năng Yêu cầu điều chỉnh công việc |
| 10 | Nút "Lưu nháp" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc |
| 11 | Nút "Tạm dừng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc |
| 12 | Nút "Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc |
| 13 | Nút "Hoàn thành" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc |
| 14 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc |
| 15 | Nút mở rộng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc |
| 16 | Nút thu nhỏ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc |
3.4.1.5. Màn hình công việc "Trưởng ban QLTK soát xét PVCV"
- Người thực hiện: Nhân sự đã thực hiện công việc "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Tài liệu đính kèm
...
iFrame
...
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mục Thông tin chung | Dữ liệu được kế thừa từ |
mục tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK" | Thể hiện thông tin |
| chung của gói thầu |
| 2 | Mục Thông tin Phạm vi công việc | ||||
| 3 | Tài liệu đính kèm | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm trong mục Thông tin Phạm vi công việc từ công việc "CBNV Ban QLTK lập PVCV" | Thể hiện thông tin tài liệu đính kèm về phạm vi công việc |
| 4 | Mục Thông tin thống nhất | ||||
| 5 | Lịch sử phê duyệt | Bảng (Table) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trong thời gian trước đó trong bước A2.02 Lập HSMT. - Chỉ hiển thị nội dung phê duyệt (không hiển thị nội dung Yêu cầu điều chỉnh) - Bảng dữ liệu với các thông tin:
| Thể hiện thông tin lịch sử phê duyệt |
| 6 | Ghi chú phê duyệt | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Cho phép người dùng nhập ghi chú | Thể hiện ghi chú về thông tin phê duyệt |
| 7 | Tài liệu đính kèm | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Cho phép người dùng xóa tài liệu | Thể hiện thông tin tài liệu đính kèm về gói thầu |
| 8 | Nút "Tiếp nhận" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc |
| 9 | Nút "YCĐC" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Chức năng chung của hệ thống - Cho phép quay về công việc "CBNV Ban QLTK lập PVCV" | Thể hiện nút chức năng Yêu cầu điều chỉnh công việc |
| 10 | Nút "Lưu nháp" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc |
| 11 | Nút "Tạm dừng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc |
| 12 | Nút "Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc |
| 13 | Nút "Hoàn thành" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Chức năng chung của |
hệ thống - Sau khi nhấn nút, hệ thống kích hoạt cổng song song (Parallel Gateway) | Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc |
| 14 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc |
| 15 | Nút mở rộng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc |
| 16 | Nút thu nhỏ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc |
3.4.1.
...
6. Cổng song song (Parallel Gateway)
...
mở
- Hệ thống thực hiện đóng cổng và chuyển sang công việc tiếp theo "Chủ tịch Rox Living phê duyệt PVCV"kích hoạt 3 dây cùng chạy song song và mở ra các công việc tương ứng.
3.4.1.
...
7. Màn hình công việc "
...
Trưởng Ban KSHT soát xét PVCV"
- Người thực hiện: Chủ tịch Rox Living Trưởng ban KSHT (môi trường UAT : cấu hình tài khoản CT_Rox@rox.vnlienct1, môi trường product cấu hình tài khoản dựa theo chức danh: tài khoản Đỗ Xuân Giao, giaodx@rox.vn)
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô |
|---|
Mục Thông tin chung
Mã gói thầu
Văn bản (Text)
tả) | ||||
|---|---|---|---|---|
| 1 | Mục Thông tin chung | Dữ liệu được kế thừa từ |
mục tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban |
Tên gói thầu
QLTK" | Thể hiện thông tin chung của gói thầu | ||||
| 2 | Mục Thông tin Phạm vi công việc | ||||
| 3 | Tài liệu đính kèm | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm trong mục Thông tin Phạm vi công việc từ công việc "CBNV Ban QLTK lập PVCV" | Thể hiện thông tin tài liệu đính kèm về phạm vi công việc |
| 4 | Mục Thông tin thống nhất | ||||
| 5 | Lịch sử phê duyệt | Bảng (Table) | Không bắt buộc | ||
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Lĩnh vực
Lựa chọn (Droplist)
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Loại gói thầu
Lựa chọn (Droplist)
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Bộ phận yêu cầu
Lựa chọn (Droplist)
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Người yêu cầu
Lựa chọn (Droplist)
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Dự án
Lựa chọn (Droplist)
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Chủ đầu tư
Lựa chọn (Droplist)
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Ngày bắt đầu
Bộ chọn ngày (Date picker)
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Ưu tiên
Lựa chọn (Droplist)
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Tỷ lệ ưu tiên
Số (Number)
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Tổng giá trị dự kiến
Số (Number)
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Tên nhà thầu được chỉ định
Lựa chọn (Droplist)
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Mã số thuế
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Địa chỉ
Văn bản (Text)
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Họ và tên người liên hệ
Lựa chọn (Droplist)
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Ghi chú
Văn bản (Text)
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Tài liệu đính kèm
iFrame
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trong thời gian trước đó trong bước A2.02 Lập HSMT. - Chỉ hiển thị nội dung phê duyệt (không hiển thị nội dung Yêu cầu điều chỉnh) - Bảng dữ liệu với các thông tin:
| Thể hiện thông tin lịch sử phê duyệt | ||||
| 6 | Ghi chú phê duyệt | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Cho phép người dùng nhập ghi chú | Thể hiện ghi chú về thông tin phê duyệt |
| 7 | Tài liệu đính kèm | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Cho phép người dùng xóa tài liệu | Thể hiện thông tin tài liệu đính kèm về gói thầu |
| 8 | Nút "Tiếp nhận" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc |
| 9 | Nút "YCĐC" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Chức năng chung của hệ thống - Cho phép quay về công việc "CBNV Ban QLTK lập PVCV" | Thể hiện nút chức năng Yêu cầu điều chỉnh công việc |
| 10 | Nút "Lưu nháp" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc |
| 11 | Nút "Tạm dừng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc |
| 12 | Nút "Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc |
| 13 | Nút "Hoàn thành" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc |
| 14 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc |
| 15 | Nút mở rộng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc |
| 16 | Nút thu nhỏ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc |
3.4.1.8. Màn hình công việc "Trưởng Ban PTDA soát xét PVCV" (tương tự màn hình công việc"Trưởng Ban KSHT soát xét PVCV")
- Người thực hiện: Trưởng ban PTDA (môi trường UAT cấu hình tài khoản lienct1, môi trường product cấu hình tài khoản dựa theo chức danh)
3.4.1.9. Màn hình công việc "Các đơn vị liên quan soát xét PVCV" (tương tự màn hình công việc"Trưởng Ban KSHT soát xét PVCV")
- Người thực hiện: Nhân sự đã được lựa chọn phân công ở công việc trước đó "CBNV Ban QLTK lập PVCV"
3.4.1.10. Cổng song song (Parallel Gateway) đóng
- Sau khi hoàn thành tất cả công việc trên dây, hệ thống thực hiện đóng cổng và chuyển sang công việc tiếp theo "Chủ tịch Rox Living phê duyệt PVCV".
3.4.1.11. Màn hình công việc "Chủ tịch Rox Living phê duyệt PVCV"
- Người thực hiện: Chủ tịch Rox Living (môi trường UAT: cấu hình tài khoản CT_Rox@rox.vn, môi trường product cấu hình tài khoản dựa theo chức danh: tài khoản Đỗ Xuân Giao, giaodx@rox.vn)
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mục Thông tin chung | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK" | Thể hiện thông tin tài liệu đính kèm về chung của gói thầu | ||
| 202 | Mục Thông tin Phạm vi công việc | ||||
| 213 | Tài liệu đính kèm | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm trong mục Thông tin Phạm vi công việc từ công việc "CBNV Ban QLTK lập PVCV" | Thể hiện thông tin tài liệu đính kèm về phạm vi công việc |
| 224 | Mục Thông tin thống nhất | ||||
| 235 | Lịch sử phê duyệt | Bảng (Table) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trong thời gian trước đó trong bước A2.02 Lập HSMT. - Chỉ hiển thị nội dung phê duyệt (không hiển thị nội dung Yêu cầu điều chỉnh) - Bảng dữ liệu với các thông tin:
| Thể hiện thông tin lịch sử phê duyệt |
| 246 | Ghi chú phê duyệt | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Cho phép người dùng nhập ghi chú | Thể hiện ghi chú về thông tin phê duyệt |
| 257 | Tài liệu đính kèm | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Cho phép người dùng xóa tài liệu | Thể hiện thông tin tài liệu đính kèm về gói thầu |
| 268 | Nút "Tiếp nhận" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc |
| 279 | Nút "YCĐC" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Chức năng chung của hệ thống - Cho phép quay về công việc "CBNV Ban QLTK lập PVCV" | Thể hiện nút chức năng Yêu cầu điều chỉnh công việc |
| 2810 | Nút "Lưu nháp" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc |
| 2911 | Nút "Tạm dừng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc |
| 3012 | Nút "Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc |
| 3113 | Nút "Hoàn thành" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Chức năng chung của hệ thống - Sau khi nhấn nút, hệ thống chuyển sang công việc trong bước A2.03 của quy trình A2 | Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc |
| 3214 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc |
| 3315 | Nút mở rộng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc |
| 3416 | Nút thu nhỏ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc |
...