...
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tab Thông tin chung | Thẻ giao diện (Tab) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn thẻ “Thông tin chung”. - Sau khi người dùng nhấn chọn, hệ thống hiển thị nội dung thuộc nhóm Thông tin chung và ẩn nội dung của các thẻ còn lại. | Thể hiện nội dung nhóm Thông tin chung |
| 2 | Loại nhà cung cấp* | Lựa chọn đơn (Radio) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách phương án của trường gồm:
- Khi tích hợp sang hệ thống SAP:
| Thể hiện trường lựa chọn đơn (dạng Radio) để khai báo thông tin nhóm nhà cung cấp. |
| 3 | Trạng thái hoạt động | Công tắc (Toggle) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chuyển đổi giữa 02 trạng thái:
- Hệ thống hiển thị mặc định giá trị: Bật | Thể hiện công tắc về trạng thái hoạt động của nhà cung cấp để xác định tình trạng hiệu lực của nhà cung cấp trên hệ thống. |
| Nhánh Loại nhà cung cấp = Cá nhân | |||||
| Danh xưng | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách phương án của trường gồm:
- Khi tích hợp sang hệ thống SAP: Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Title trên SAP. | Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin danh xưng của loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person). | |
| Tên nhà cung cấp* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép nhập tên nhà cung cấp gồm 02 thành phần:
| Thể hiện nhóm trường nhập văn bản để khai báo Tên nhà cung cấp (Cá nhân), gồm 02 trường con:
| |
| Họ* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin họ và tên đệm của nhà cung cấp. - Khi tích hợp sang hệ thống SAP:
| - Thể hiệntrường nhập văn bản để khai báo họ và tên đệm của nhà cung cấp.
| |
| Tên và tên đệm* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin tên của nhà cung cấp. - Khi tích hợp sang hệ thống SAP:
| - Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo tên của nhà cung cấp.
| |
| Loại mã số thuế | |||||
| Nhánh Loại nhà cung cấp = 2 (Tổ chức/Organization) | |||||
| Danh xưng | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Khi Loại nhà cung cấp = 2 (Tổ chức/Organization), hệ thống tự động hiển thị mặc định giá trị “Công ty”. - Khi tích hợp sang hệ thống SAP: Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Title trên SAP.
| Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin danh xưng của loại nhà cung cấp = 2 (Tổ chức/Organization). | |
| Tên nhà cung cấp* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép nhập tên nhà cung cấp gồm 03 thành phần: | Thể hiện nhóm trường nhập văn bản để khai báo Tên nhà cung cấp (Tổ chức), gồm 03 trường con: | |
| Tên rút ngọn * | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin tên viết tắt/ tên giao dịch ngắn của nhà cung cấp. - Khi tích hợp sang hệ thống SAP: Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Name 1 trên SAP. - Giới hạn tối đa 40 ký tự. - Khi vượt quá 40 ký tự, hệ thống hiển thị thông báo(toast): | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo tên viết tắt/ tên giao dịch ngắn của nhà cung cấp. | |
| Tên đầy đủ* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin tên đầy đủ theo đăng ký pháp lý của nhà cung cấp. - Khi tích hợp sang hệ thống SAP:
- Giới hạn tối đa 40 ký tự. - Khi vượt quá 40 ký tự, hệ thống hiển thị thông báo(toast): | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo tên đầy đủ theo đăng ký pháp lý của nhà cung cấp. | |
| Tên bổ sung | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin phần tên bổ sung trong trường hợp tên đầy đủ vượt quá giới hạn ký tự. - Khi tích hợp sang hệ thống SAP: Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Name 3 trên SAP. - Giới hạn tối đa 40 ký tự. - Khi vượt quá 40 ký tự, hệ thống hiển thị thông báo(toast): | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo phần tên bổ sung của nhà cung cấp. | |
| Mã số thuế/CCCD* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin - Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối). | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin mã số thuế/CCCD của nhà cung cấp. | |
| Tỉnh/Thành phố | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường - Khi thay đổi giá trị tỉnh/thành phố được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường Phường/Xã (STT 1.1.4). | Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin tỉnh/thành phố. | |
| Phường/Xã | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | Chỉ cho phép chọn giá trị Phường/Xã sau khi người dùng đã chọn giá trị Tỉnh/Thành phố. | Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin phường/xã phụ thuộc theo giá trị tỉnh/thành phố đã chọn (STT 1.1.3). | |
| Địa chỉ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin địa chỉ chi tiết. - Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị người dùng nhập và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối). | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin địa chỉ. | |
| Đại diện pháp lý | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin đại diện pháp lý. - Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị người dùng nhập và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối). | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin đại diện pháp lý. | |
| Lĩnh vực chính* | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường - Khi thay đổi giá trị lĩnh vực chính được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường lĩnh vực phụ (STT 1.1.8). | Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin lĩnh vực chính. | |
| Lĩnh vực phụ | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường - Sau khi chọn, hệ thống hiển thị giá trị được chọn. | Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin lĩnh vực phụ phụ thuộc theo giá trị lĩnh vực chính đã chọn (STT 1.1.7). | |
| Ngành nghề kinh doanh chính* | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường - Khi thay đổi giá trị lĩnh vực chính được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường ngành nghề kinh doanh phụ (STT 1.1.10). | Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin ngành nghề kinh doanh chính*. | |
| Ngành nghề kinh doanh phụ | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường - Sau khi chọn, hệ thống hiển thị giá trị được chọn. | Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin ngành nghề kinh doanh phụ phụ thuộc theo giá trị ngành nghề kinh doanh chính* đã chọn (STT 1.1.9). | |
| Nhóm nhà cung cấp | Lựa chọn đơn (Radio) | Bắt buộc | Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách phương án của trường gồm:
| Thể hiện trường lựa chọn đơn (dạng Radio) để khai báo thông tin nhóm nhà cung cấp. | |
| Loại mã số thuế | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | Loại MST: CRM002: Mã số thuế doanh nghiệp ( mặc định với BP type là 2) CRM001: CCCD ( mặc định với BP type là 1) | ||
...