Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Độ dài ký tự

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Mã hợp đồng SAP

Text

 


-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

-Khi tích hợp thành công, hệ thống tự động cập nhật thông tin Mã hợp đồng SAP lấy từ thông tin SAP trả về

-Hiển thị thông tin mã hợp đồng SAP 


2

Lĩnh vực

Droplist

 Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

-Hiển thị thông tin lĩnh vực gói thầu

-Dữ liệu được lấy theo trường lĩnh vực 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

3

Dự án

Droplist

 Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Thông tin dự án gói thầu

-Dữ liệu được lấy theo trường dự án 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

4

Tên nhà thầu

Text

 Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị thông tin tên nhà thầu

-Dữ liệu được lấy theo trường "Tên nhà thầu" 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

5

Tiến độ thực hiện

Text area

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

-Hiển thị thông tin tiến độ thực hiện của hợp đồng

-Dữ liệu được lấy theo trường "tiến độ thực hiện" 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

6

Loại hợp đồng

Text

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Hiển thị loại hợp đồng

- Dữ liệu được lấy theo trường Loại hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

7

Ngày tạo hợp đồng

Date time

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

-Hiển thị ngày tạo hợp đồng

-Dữ liệu được lấy từ trường "Ngày ký hợp đồng" từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy

8

Tổ chức mua hàng

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc


Cho phép chọn tổ chức mua hàng từ danh mục dùng chung - trạng thái đang hoạt động

-Hiển thị thông tin tổ chức mua hàng

9

Phòng ban thực hiện

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệuchọn phòng ban thực hiện  trong danh mục phòng ban cơ cấu-trạng thái hoạt động 

-Hiển thị phòng ban thực hiện

10

Ngày hiệu lực

Ngày tháng năm (Date time)

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

-Hiển thị ngày hiệu lực của hợp đồng

-Dữ liệu được lấy từ trường "Ngày ký hợp đồng"từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy

11

Ngày bắt đầu hiệu lực

Ngày tháng năm (Date time)

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

-Hiển thị ngày hiệu lực của hợp đồng

-Dữ liệu được lấy từ trường "Ngày ký hợp đồng"từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy

12

Ngày ký hợp đồng

Ngày tháng năm (Date time)

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Hiển thị ngày ký hợp đồng

- Dữ liệu được lấy theo trường Ngày ký hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

13

Ngày hết hạn

Ngày tháng năm (Date)

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Hiển thị ngày hết hạn hợp đồng

- Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn dự kiến từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

14

Thời gian thực hiện

Number

Không bắt bưuộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Hiển thị thời gian thực hiện hợp đồng

- Dữ liệu được lấy theo trường Thời gian thực hiện từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

15

Ngày hết hạn bảo hành

Ngày tháng năm (Date)

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Hiển thị ngày hết hạn bảo hành của hợp đồng

- Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn bảo hành từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

16

Giá trị hợp đồng trước thuế

Number

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế

- Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng trước thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

17

Đơn vị tiền tệ

Text

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Hiển thị đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng

- Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị tiền tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

18

Tỷ giá ngoại tệ

Text

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

- Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

19

Tình trạng

Lựa chọn (Droplist)

Không bắt buộc


Cho phép chọn các giá trị

1 - Đã quyết toán

2 - Chưa quyết toán

3 - Chưa thực hiện

4 - Đang bảo hành

5 - Hợp đồng đã xóa

Hiển thị tình trạng của hợp đồng

20Nội dung hợp đồngText areaKhông bắt buộc
Cho phép nhập thông tin nội dung hợp đồng

- Hiển thị nội dung hợp đồng

21

Số hợp đồng

Text

Không bắt buộc

50

Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị số hợp đồng

- Dữ liệu được lấy theo trường Số hợp đồng từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy

22

Mã Hợp đồng/Phụ lục hợp đồng

Text

Không bắt buộc


Cho phép nhập thông tin mã hợp đồng

Hiển thị thông tin chi tiết Mã Hợp đồng/Phụ lục hợp đồng

23

Thông tin chi tiết hàng hóa

iFrame

 


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Chi tiết mục 3.4.1.2

Hiển thị thông tin chi tiết hàng hóa
24

Tiếp nhận

Button

 


 

Tham chiếu tài liệu URD

25

Lưu nháp

Button

 


 

Tham chiếu tài liệu URD

26

Tạm dừng

Button

 


 

Tham chiếu tài liệu URD

27

Tiếp tục

Button




Tham chiếu tài liệu URD

28

Hoàn thành

Button

 



Tham chiếu tài liệu URD

Hệ thống kiểm tra trường bắt buộc


...

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Độ dài ký tự

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Nút “Import excel”

Nút chức năng (Button)



Cho phép nhập dữ liệu bằng file excel vào bảng chi tiết.


2

Nút “Export excel”

Nút chức năng (Button)



Cho phép xuất excel dữ liệu tại bảng chi tiết.


3

Mã thuế

Lựa chọn (Droplist)

 


Cho phép nhập thông tin từ danh mục dùng chung là "Mã thuế"

Hiển thị thông tin mã thuế

4

Số thứ tự

Văn bản (Text)

 Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hệ thống tự động sinh ra theo logic:

Cấp cha (cấp gốc) là STT tăng dần không chưa ký tự ".". Ví dụ: 1,2,3,...

Cấp con bao gồm mã cấp cha là tiền tố, thêm ký tự "." và tăng dần. Ví dụ 1.1, 1.2.1

Hiển thị số thứ tự 

5

Loại hợp đồng đặc biệt 1

Văn bản (Text)

Bắt buộc


Không chi phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị thông tin mặc định là P với lĩnh vực XDCB và ME

Hiển thị thông tin loại hợp đồng đặc biệt 1

6

Loại hợp đồng đặc biệt 2

Văn bản (Text)

Bắt buộc


Không chi phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị thông tin mặc định là D với lĩnh vực XDCB và ME (Hiện tại SAP chỉ tích hợp hợpđồng

Hiển thị thông tin loại hợp đồng đặc biệt 2

7

Tên Dịch vụ/Hạng mục

Văn bản (Text)

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

-Lấy thông tin tại cột "Nội dung công việc" trong bảng BOQ tương ứng từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy

-Trường hợp hợp đồng là lĩnh vực cơ điện(ME) và tại cột "đơn giá" có giá trị đồng thời đơn giá vật tư và đơn giá nhân công hệ thống tự động nhân đôi dòng.

+ Để mặc định dòng đầu tiên thêm chữ "vật tư", dòng nhân đôi thứ hai thêm chữ "nhân công"hệ thống tự động thêm hậu tố “vật tư” vào cuối nội dung công việc.

+Hệ thống tự động nhân đôi dòng và thêm hậu tố “nhân công” vào cuối nội dung công việc

Hiển thị tên dịch vụ/hạng mục tổng quan

8

Kho/Đơn vị

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Lấy thông tin mã của chủ đầu tư tương ứng với trường "Tên chủ đầu tư"  từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy

Hiển thị tên của chủ đầu tư ký hợp đồng

9

Nhóm công việc (Nhóm vật tư/dịch vụ)

Văn bản (Text)

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Nguồn dữ liệu: lấy từ danh mục dùng chung

Mặc định lấy nhóm công việc có mã 102

Hiển thị nhóm công việc (nhóm vật tư/dịch vụ chi tiết)

10

Khối lượng

Số (Number)

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Nguồn dữ liệu: Lấy dữ liệu tại cột "khối lượng" tại bảng BOQ  từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy tương ứng với mục dịch vụ/hạng mục chi tiết

Hiển thị khối lượng tương ứng với 

11

Đơn vị tính

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Nguồn dữ liệu: Lấy thông tin mã đơn vị tính cột mã SAP trong danh mục "đơn vị tính" tương ứng với mã đơn vị tính tại BoQ

Hiển thị thông tin đơn vị tính

12

Đơn giá

Số (Number)

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Nguồn dữ liệu: Lấy thông tin tại cột đơn giá bảng BOQ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy tương ứng với mục dịch vụ/hạng mục chi tiết

-Trường hợp hợp đồng lĩnh vực cơ điện(ME) tại cột "đơn giá" có giá trị đồng thời đơn giá vật tư và đơn giá nhân công hệ thống tự động nhân đôi dòng. Để mặc

+Mặc định dòng đầu tiên thêm chữ "vật tư" lấy đơn giá cột "vật tư", dòng nhân đôi thứ hai thêm chữ "nhân công" lấy

+ Mặc định dòng thứ 2 lấy đơn giá cột "nhân công"

-Trường hợp chỉ có đơn giá vật tư hoặc chỉ có đơn giá nhân công lấy thông tin cột có giá trị khác 0

Hiển thị thông tin đơn giá của từng Dịch vụ/Hạng mục

13

Khoản mục phí

Văn bản (Text)

Không bắt buộc


Cho phép người dùng chọn khoản mục phí

Nguồn dữ liệu: lấy thông tin từ dunh mục dùng chung

Hiển thị khoản mục phí tương ứng với danh mục/công việc

14

Hạng mục

Văn bản (Text)

Không bắt buộc




15

Ngày hiệu lực

Ngày tháng năm (Date)

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Nguồn dữ liệu: hệ thống lấy thông tin tại trường "Ngày ký hợp đồng"từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy

Hiển thị thông tin ngày hiệu lực của hợp đồng

16

ID danh mục tích hợp

Văn bản (Text)

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Nguồn dữ liệu: Hệ thống lấy thông tin theo cột "STT" với logic

Cấp cha (cấp gốc) là STT tăng dần không chưa ký tự ".". Ví dụ: 1,2,3,...

Cấp con bao gồm mã cấp cha là tiền tố, thêm ký tự "." và tăng dần. Ví dụ 1.1, 1.2.1

Hiển thị thông tin ID danh mục tích hợp

...