Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

Ngày 32

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Mục Thông tin chung

2

Mã gói thầu

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Mã gói thầu từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01

Thể hiện mã gói thầu 
3

Tên gói thầu

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Tên gói thầu từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01

Thể hiện tên gói thầu
4

Lĩnh vực

Lựa chọn (Droplist)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Lĩnh vực từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01

Thể hiện lĩnh vực gắn với gói thầu
5

Loại gói thầu

Lựa chọn (Droplist)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Loại gói thầu từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01

Thể hiện loại gói thầu gắn với gói thầu
6

Bộ phận yêu cầu

Lựa chọn (Droplist)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Bộ phận yêu cầu từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01

Thể hiện tên bộ phận của người tạo yêu cầu
7

Người yêu cầu

Lựa chọn (Droplist)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Người yêu cầu từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01

Thể hiện thông tin người tạo yêu cầu
8

Dự án

Lựa chọn (Droplist)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Dự án từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01

Thể hiện dự án gắn với gói thầu
9

Loại dự án

Lựa chọn (Droplist)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Loại dự án từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01

Thể hiện loại dự án gắn với gói thầu
10

Chủ đầu tư

Lựa chọn (Droplist)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Chủ đầu tư từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01

Thể hiện chủ đầu tư gắn với gói thầu
11

Ngày bắt đầu

Bộ chọn ngày (Date picker)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Chỉ hiển thị trường nếu thu thập được dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Ngày bắt đầu từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương trong tổng tiến độ" tại bước A2.01

Thể hiện ngày bắt đầu gắn với gói thầu
12

Ưu tiên

Lựa chọn (Droplist)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Ưu tiên từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01

Thể hiện mức độ ưu tiên của công việc
13

Tỷ lệ ưu tiên

Số (Number)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ lệ ưu tiên từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01

Thể hiện tỷ lệ ưu tiên của công việc
14

Tổng giá trị dự kiến

Số (Number)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Tổng giá trị dự kiến từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01

Thể hiện tổng giá trị dự kiến của gói thầu
15

Nhà thầu được chỉ định

Lựa chọn (Droplist)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Nhà thầu được chỉ định từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01

Thể hiện nhà thầu được chỉ định để thực hiện gói thầu
16

Mã số thuế

Văn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Mã số thuế từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01

Thể hiện mã số thuế tương ứng của nhà thầu được chỉ định
17

Địa chỉ

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Địa chỉ từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01

Thể hiện địa chỉ tương ứng của nhà thầu được chỉ định
18

Họ và tên người liên hệ

Lựa chọn (Droplist)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Họ và tên người liên hệ từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01

Thể hiện họ và tên người liên hệ tương ứng của nhà thầu được chỉ định
19

Ghi chú

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Ghi chú từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01

Thể hiển ghi chú về gói thầu
20

Tài liệu đính kèm

iFrame

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng xem tài liệu

- Cho phép người dùng tải về tài liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01

Thể hiện tài liệu đính kèm về gói thầu
21

Mục Phát hành hồ sơ mời thầu

22

Bảng chi tiết danh sách nhà thầu được mời tham gia

Bảng (Table)

 Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Bảng danh sách nhà thầu từ công việc "Thư ký Hội đồng thầu lập Kế hoạch lựa chọn nhà thầu & Danh sách nhà thầu" tại bước A2.03

Thể hiện bảng thông tin chi tiết về danh sách nhà thầu được mời tham gia
23

Mục Thông tin mời thầu

Dữ liệu kế thừa từ mục Thông tin gói thầu tại mục 2.11.5. Màn hình Phát hành hồ sơ mời thầu (bổ sung/điều chỉnh) trong tài liệu URD

Thể hiện thông tin mời thầu
2424

Thời gian bắt đầu nộp thầu

Bộ chọn ngày (Date time picker)

Bắt buộc

- Cho phép người dùng chọn ngày thời gian bắt đầu nộp thầu

- Hệ thổng chỉ hiện thị những ngày thời gian từ quá khứ đến ngày thời gian kết thúc đã chon tại trường "Ngày Thời gian kết thúc nộp thầu" 

- Cho phép người dùng chọn thời gian bắt đầu

- Định dạng: DD/MM/YYYY

Thể hiện ngày bắt đầu nộp thầu25

Thời gian bắt đầu

Bộ chọn giờ (Time picker)

Bắt buộc

- Định dạng: HH:MM AM/PM

Thể hiện thời gian bắt đầu nộp thầu
2625

Ngày Thời gian kết thúc nộp thầu

Bộ chọn ngày (Date time picker)

Bắt buộc

- Cho phép người dùng chọn ngày thời gian kết thúc nộp thầu

- Hệ thổng chỉ hiện thị những ngày từ ngày thời gian từ thời gian bắt đầu đã chon tại trường "Ngày bắt đầu Thời gian kết thúc nộp thầu" đến tương lai

- Cho phép người dùng chọn thời gian kết thúc

- Định dạng:

- Định dạng: DD/MM/YYYY

Thể hiện ngày kết thúc nộp thầu27

Thời gian kết thúc

Bộ chọn giờ (Time picker)

Bắt buộc

HH:MM AM/PM

Với giá trị tại trường "Ngày bắt đầu nộp thầu" = giá trị tại trường "Ngày kết thúc nộp thầu", 

Thể hiện thời gian kết thúc nộp thầu
2826

Danh sách hồ sơ mời thầu

iFrame

Không bắt buộc

Dữ liệu kế thừa từ mục Danh sách hồ sơ mời thầu tại mục 2.11.5. Màn hình Phát hành hồ sơ mời thầu (bổ sung/điều chỉnh) trong tài liệu URD

Thể hiện danh sách hồ sơ mời thầu
2927

Hồ sơ dự thầu khác

iFrame

Không bắt buộc

Dữ liệu kế thừa từ mục Hồ sơ dự thầu khác tại mục 2.11.5. Màn hình Phát hành hồ sơ mời thầu (bổ sung/điều chỉnh) trong tài liệu URD

Thể hiện hồ sơ dự thầu khác
3028

Ghi chú 

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhập ghi chú

Thể hiện ghi chú về thông tin phê duyệtmời thầu
3129

Tài liệu đính kèm Hợp đồng mẫu

iFrame

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng đính kèm tài liệu

- Cho phép người dùng xem tài liệu

- Cho phép người dùng tải về tài liệu

- Cho phép người dùng xóa tài liệu

Thể hiện tài liệu đính kèm về thông tin phê duyệt
Hợp đồng mẫu
30Nút "Tiếp nhận"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc
33
3431

Nút "Lưu nháp"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc
3532

Nút "Tạm dừng"

Nút chức năng (Button)

 Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc

3633

Nút "Tiếp tục"

Nút chức năng (Button)

 Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc 

3734Nút "Hoàn thành"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc 
3835

Nút đóng "X"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc
3936

Nút mở rộng

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc
4037

Nút thu nhỏ

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộcChức năng chung của hệ thốngThể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc

...