...
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mục Thông tin chung | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Giám đốc Phòng tư vấn giá và đấu thầu xây dựng tiếp nhận & phân công nhân viên phụ trách" | Thể hiện thông tin chung của gói thầu | ||
| 2 | Mục Kế hoạch lựa chọn nhà thầu | ||||
| 3 | Kế hoạch lựa chọn nhà thầu | Bảng (Table) | Không bắt buộc | Dữ liệu kế thừa từ Chi tiết kế hoạch lựa chọn nhà thầu tại mục 2.5.3 Màn hình lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu + Danh sách nhà thầu trong tài liệu URD | Thể hiện bảng thông tin chi tiết về kế hoạch lựa chọn nhà thầu |
| 4 | Ghi chú kế hoạch lựa chọn nhà thầu | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhập ghi chú | Thể hiện ghi chú về kế hoạch lựa chọn nhà thầu |
| 5 | Tài liệu đính kèm kế hoạch lựa chọn nhà thầu | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Cho phép người dùng xóa tài liệu | Thể hiện thông tin tài liệu đính kèm về kế hoạch lựa chọn nhà thầu |
| 6 | Mục Danh sách nhà thầu | ||||
| 7 | Danh Bảng danh sách nhà thầu | Bảng (Table) | Không bắt buộc | - Dữ liệu kế thừa từ Chi tiết danh sách nhà thầu tại mục 2.5.3 Màn hình lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu + Danh sách nhà thầu trong tài liệu URD - Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Chỉ hiển thị thông tin nhà thầu tương ứng với trường "Nhà thầu được chỉ định" trong mục Thông tin chung | Thể hiện bảng thông tin chi tiết về danh sách nhà thầu |
| 8 | Ghi chú danh sách nhà thầu | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhập ghi chú | Thể hiện ghi chú về danh sách nhà thầu |
| 9 | Tài liệu đính kèm danh sách nhà thầu | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Cho phép người dùng xóa tài liệu | Thể hiện thông tin tài liệu đính kèm về danh sách nhà thầu |
| 10 | Danh sách hội đồng thầu | Dynamic List | - Cho phép thêm mới/xóa dòng - Phải có ít nhất 1 dòng | Thể hiện thông tin nhân sự hội đồng thầu | |
| 11 | Nhân sự hội đồng thầu | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn nhân sự - Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách tên nhân viên - phòng ban - chức danh nhân sự từ Danh sách nhân viên tại danh mục Cài đặt cơ sở thuộc phân hệ Quản lý người dùng (Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc") | Thể hiện thông tin nhân sự hội đồng thầu thực hiện công việc tiếp theo |
| 12 | Cấp thống nhất | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Mặc định giá trị:
| Thể hiện cấp thống nhất |
| 13 | Nút "Tiếp nhận" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc |
| 14 | |||||
| 15 | Nút "Lưu nháp" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc |
| 16 | Nút "Tạm dừng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc |
| 17 | Nút "Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc |
| 18 | Nút "Hoàn thành" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc |
| 19 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc |
| 20 | Nút mở rộng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc |
| 21 | Nút thu nhỏ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc |
3.4.3. Màn hình công việc "Hội đồng thầu thống nhất Kế hoạch lựa chọn nhà thầu & Danh sách nhà thầu"
- Người thực hiện: Nhân sự Hội đồng thầu đã thầu đã được lựa chọn phân công ở công việc trước đó "Thư ký Hội đồng thầu lập Kế hoạch lựa chọn nhà thầu & Danh sách nhà thầu"
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mục Thông tin chung | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Thư ký Hội đồng thầu lập Kế hoạch lựa chọn nhà thầu & Danh sách nhà thầu" | Thể hiện thông tin chung của gói thầu | ||
| 2 | Mục Kế hoạch lựa chọn nhà thầu | ||||
| 3 | Kế hoạch lựa chọn nhà thầu | Bảng (Table) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Kế hoạch lựa chọn nhà thầu từ công việc "Thư ký Hội đồng thầu lập Kế hoạch lựa chọn nhà thầu & Danh sách nhà thầu" | Thể hiện bảng thông tin chi tiết về kế hoạch lựa chọn nhà thầu |
| 4 | Ghi chú kế hoạch lựa chọn nhà thầu | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Ghi chú kế hoạch lựa chọn nhà thầu từ công việc "Thư ký Hội đồng thầu lập Kế hoạch lựa chọn nhà thầu & Danh sách nhà thầu" | Thể hiện ghi chú về kế hoạch lựa chọn nhà thầu |
| 5 | Tài liệu đính kèm kế hoạch lựa chọn nhà thầu | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm kế hoạch lựa chọn nhà thầu từ công việc "Thư ký Hội đồng thầu lập Kế hoạch lựa chọn nhà thầu & Danh sách nhà thầu" | Thể hiện thông tin tài liệu đính kèm về kế hoạch lựa chọn nhà thầu |
| 6 | Mục Danh sách nhà thầu | ||||
| 7 | Danh Bảng danh sách nhà thầu | Bảng (Table) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Danh Bảng danh sách nhà thầu từ công việc "Thư ký Hội đồng thầu lập Kế hoạch lựa chọn nhà thầu & Danh sách nhà thầu" | Thể hiện bảng thông tin chi tiết về danh sách nhà thầu |
| 8 | Ghi chú danh sách nhà thầu | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Ghi chú danh sách nhà thầu từ công việc "Thư ký Hội đồng thầu lập Kế hoạch lựa chọn nhà thầu & Danh sách nhà thầu" | Thể hiện ghi chú về danh sách nhà thầu |
| 9 | Tài liệu đính kèm danh sách nhà thầu | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm danh sách nhà thầu từ công việc "Thư ký Hội đồng thầu lập Kế hoạch lựa chọn nhà thầu & Danh sách nhà thầu" | Thể hiện thông tin tài liệu đính kèm về danh sách nhà thầu |
| 10 | Mục Thông tin ý kiến | ||||
| 11 | Lịch sử phê duyệt | Bảng (Table) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trong thời gian trước đó trong bước A2.03 Lập Kế hoạch lựa chọn nhà thầu & Danh sách nhà thầu. - Chỉ hiển thị nội dung phê duyệt (không hiển thị nội dung Yêu cầu điều chỉnh) - Bảng dữ liệu với các thông tin:
| Thể hiện thông tin lịch sử phê duyệt |
| 12 | Ý kiến thống nhất | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Cho phép người dùng nhập ghi chúý kiến thống nhất | Thể hiện ghi chú về thông tin phê duyệtý kiến thống nhất |
| 13 | Tài liệu đính kèm | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Cho phép người dùng xóa tài liệu | Thể hiện tài liệu đính kèm về thông tin phê duyệtý kiến thống nhất |
| 14 | Nút "Tiếp nhận" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc |
| 15 | |||||
| 16 | Nút "Lưu nháp" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc |
| 17 | Nút "Tạm dừng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc |
| 18 | Nút "Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc |
| 19 | Nút "Hoàn thành" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc |
| 20 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc |
| 21 | Nút mở rộng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc |
| 22 | Nút thu nhỏ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc |
...
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mục Thông tin chung | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Thư ký Hội đồng thầu lập Kế hoạch lựa chọn nhà thầu & Danh sách nhà thầu" | Thể hiện thông tin chung của gói thầu | ||
| 2 | Mục Kế hoạch lựa chọn nhà thầu | ||||
| 3 | Kế hoạch lựa chọn nhà thầu | Bảng (Table) | Không bắt buộc | - Cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Kế hoạch lựa chọn nhà thầu từ công việc "Thư ký Hội đồng thầu lập Kế hoạch lựa chọn nhà thầu & Danh sách nhà thầu" | Thể hiện bảng thông tin chi tiết về kế hoạch lựa chọn nhà thầu |
| 4 | Ghi chú kế hoạch lựa chọn nhà thầu | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Ghi chú kế hoạch lựa chọn nhà thầu từ công việc "Thư ký Hội đồng thầu lập Kế hoạch lựa chọn nhà thầu & Danh sách nhà thầu" | Thể hiện ghi chú về kế hoạch lựa chọn nhà thầu |
| 5 | Tài liệu đính kèm kế hoạch lựa chọn nhà thầu | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Cho phép người dùng xóa tài liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm kế hoạch lựa chọn nhà thầu từ công việc "Thư ký Hội đồng thầu lập Kế hoạch lựa chọn nhà thầu & Danh sách nhà thầu" | Thể hiện thông tin tài liệu đính kèm về kế hoạch lựa chọn nhà thầu |
| 6 | Mục Danh sách nhà thầu | ||||
| 7 | Danh Bảng danh sách nhà thầu | Bảng (Table) | Không bắt buộc | - Cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Danh Bảng danh sách nhà thầu từ công việc "Thư ký Hội đồng thầu lập Kế hoạch lựa chọn nhà thầu & Danh sách nhà thầu" | Thể hiện bảng thông tin chi tiết về danh sách nhà thầu |
| 8 | Ghi chú danh sách nhà thầu | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Ghi chú danh sách nhà thầu từ công việc "Thư ký Hội đồng thầu lập Kế hoạch lựa chọn nhà thầu & Danh sách nhà thầu" | Thể hiện ghi chú về danh sách nhà thầu |
| 9 | Tài liệu đính kèm danh sách nhà thầu | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Cho phép người dùng xóa tài liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm danh sách nhà thầu từ công việc "Thư ký Hội đồng thầu lập Kế hoạch lựa chọn nhà thầu & Danh sách nhà thầu" | Thể hiện thông tin tài liệu đính kèm về danh sách nhà thầu |
| 10 | Gửi hội đồng thầu lấy ý kiến | Hộp tích chọn (Checkbox) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng tích chọn để sinh công việc "Hội đồng thầu thống nhất Kế hoạch lựa chọn nhà thầu & Danh sách nhà thầu" lần tiếp theo cho hội đồng thầu | Thể hiện hộp tích chọn Gửi hội đồng thầu lấy ý kiến |
| 11 | Mục Thông tin phê duyệt | ||||
| 12 | Lịch sử phê duyệt | Bảng (Table) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trong thời gian trước đó trong bước A2.03 Lập Kế hoạch lựa chọn nhà thầu & Danh sách nhà thầu. - Chỉ hiển thị nội dung phê duyệt (không hiển thị nội dung Yêu cầu điều chỉnh) - Bảng dữ liệu với các thông tin:
| Thể hiện thông tin lịch sử phê duyệt |
| 13 | Nút "Tiếp nhận" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc |
| 14 | Nút "Lưu nháp" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc |
| 15 | Nút "Tạm dừng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc |
| 16 | Nút "Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc |
| 17 | Nút "Hoàn thành" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống - Sau khi nhấn nút, hệ thống sinh ra công việc theo 1 trong 2 trường hợp dưới đây:
| Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc |
| 18 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc |
| 19 | Nút mở rộng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc |
| 20 | Nút thu nhỏ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc |
...