Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

3.4.1 Màn hình thông tin tích hợp SAP trong HĐ ngoài quy trình

 Không bắt Cho dữ liệu

-Dữ liệu được lấy theo trường lĩnh vực 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

-Hiển thị thông tin lĩnh vực

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Độ dài ký tự

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Mã hợp đồng SAP

2

Lĩnh vực

Droplist

Text

Bắt buộc


Không cho phép chỉnh sửa

thông tin

-Khi cập nhật thông tin hợp đồng tích hợp sang SAP và lưu thông tin thành công, hệ thống tự động cập nhật Mã hợp đồng SAP

Hiển thị mã hợp đồng tích hợp trên SAP

2

Lĩnh vực

Droplist

Không bắt buộc


Cho phép nhập thông tin lĩnh vực

Hiển thị thông tin lĩnh vực gói thầu

3

Dự án

Droplist

 Không Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

-Dữ liệu được lấy theo trường "dự án 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồngThông " màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

Hiển thị thông tin dự án gói thầu


4

Tên nhà thầu

Text

 Bắt Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

-Dữ liệu được lấy theo trường "Tên nhà thầu" 2442 Nhà cung cấp" màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồngMenu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

Hiển thị thông tin tên nhà thầu

5

Tiến độ thực hiện

Text area

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu-Dữ liệu được lấy theo trường "nhập thông tin tiến độ thực hiện " 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

-Hiển thị thông tin tiến độ thực hiện của hợp đồng

6

Loại hợp đồng

Text

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường "Loại hợp đồng từ 2442 " từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

-

Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

Hiển thị loại hợp đồng

7

Ngày tạo hợp đồng

Date time

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

-Dữ liệu được lấy từ trường "Ngày ký hợp đồng" từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy

-nhập thông tin ngày tạo hợp đồng

Hiển thị ngày tạo hợp đồng

8

Tổ chức mua hàng

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc


Cho phép chọn tổ chức mua hàng từ danh mục dùng chung - trạng thái đang hoạt động

-Hiển thị thông tin tổ chức mua hàng

9

Phòng ban thực hiện

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc


Cho phép chọn phòng ban thực hiện  trong danh mục phòng ban cơ cấu-trạng thái hoạt động 

-Hiển thị phòng ban thực hiện

10

Ngày hiệu lực

Ngày tháng năm (Date time)

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

-Dữ liệu được lấy từ trường "Ngày ký hợp đồng"từ 1556 màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy

-

Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

Hiển thị ngày hiệu lực của hợp đồng

11

Ngày bắt đầu hiệu lực

Ngày tháng năm (Date time)

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

-Dữ liệu được lấy từ trường "Ngày ký hợp đồng" từ 1556 màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy

-

Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

Hiển thị ngày hiệu lực của hợp đồng

12

Ngày ký hợp đồng

Ngày tháng năm (Date time)

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường "Ngày ký hợp đồng từ 2442 " từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

-

Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

Hiển thị ngày ký hợp đồng

13

Ngày hết hạn

Ngày tháng năm (Date)

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường "Ngày hết hạn dự kiến từ 2442 hoàn thành" từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

-

Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

Hiển thị ngày hết hạn hợp đồng

14

Thời gian thực hiện

Number

Không bắt bưuộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường "Thời gian thực hiện từ 2442 " từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

-

Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

Hiển thị thời gian thực hiện hợp đồng

15

Ngày hết hạn bảo hành

Ngày tháng năm (Date)

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường "Ngày hết hạn bảo hành từ 2442 " từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

-

Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

Hiển thị ngày hết hạn bảo hành của hợp đồng

16

Giá trị hợp đồng trước thuế

Number

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường "Giá trị hợp đồng trước thuế từ 2442 " từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

-

Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế

17

Đơn vị tiền tệ

Text

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị tiền tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

-

màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

Hiển thị đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng

18

Tỷ giá ngoại tệ

Text

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ 2442 màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

-

Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

19

Tình trạng

Lựa chọn (Droplist)

Không bắt buộc


Cho phép chọn các giá trị

1 - Đã quyết toán

2 - Chưa quyết toán

3 - Chưa thực hiện

4 - Đang bảo hành

5 - Hợp đồng đã xóa

-Hiển thị tình trạng của hợp đồng

20Nội dung hợp đồngText areaKhông bắt buộc
Cho phép nhập thông tin nội dung hợp đồng

- Hiển thị nội dung hợp đồng

21

Số hợp đồng

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

50

Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Số hợp đồng từ 1556 từ từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấyMenu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

Hiển thị số hợp đồng

22

Mã Hợp đồng/Phụ lục hợp đồng

Văn bản (Text)

Không bắt buộc


Cho phép nhập thông tin mã hợp đồng

Hiển thị thông tin chi tiết Mã Hợp đồng/Phụ lục hợp đồng

23

Thông tin chi tiết hàng hóa

iFrame

 


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Chi tiết mục 3.4.1.2

Hiển thị thông tin chi tiết hàng hóa
24

Tiếp nhận

Nút chức năng (Button)

 


 

Tham chiếu tài liệu URD

25

Lưu nháp

Nút chức năng (Button)

 


 

Tham chiếu tài liệu URD

26

Tạm dừng

Nút chức năng (Button)

 


 

Tham chiếu tài liệu URD

27

Tiếp tục

Nút chức năng (Button)




Tham chiếu tài liệu URD

28

Hoàn thành

Nút chức năng (Button)

 


Khi nhấn nút hệ thống kiểm tra:

  • Hệ thống kiểm tra trường bắt buộc
  • Số thự tự không trùng nhau

Tham chiếu tài liệu URD



...

5

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Độ dài ký tự

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Nút “Import excel”

Nút chức năng (Button)



- Cho phép người dùng nhấn để điều hướng đến màn hình pop-up "Nhập dữ liệu excel": tham chiếu mục 3.4.2. Màn hình pop-up "Nhập file excel"

Thể hiện nút chức năng mở màn hình pop-up "Nhập dữ liệu excel".

2

Nút “Export excel”

Nút chức năng (Button)



- Cho phép người dùng nhấn để điều hướng đến màn hình pop-up "Xuất dữ liệu excel": tham chiếu mục 3.4.3. Màn hình pop-up "Xuất chi tiết hàng hóa, dịch vụ"

Thể hiện nút chức năng mở màn hình pop-up "Xuất dữ liệu excel".

3

Mã thuế

Lựa chọn (Droplist)

 Không bắt buộc


Cho phép nhập thông tin từ danh mục dùng chung là "Mã thuế"

Hiển thị thông tin mã thuế

4

Số thứ tự line tổng quan*

Văn bản (Text)

 Bắt buộc


Cho phép nhập thông tin

Hiển thị số thứ tự 

5

Loại hợp đồng đặc biệt 1

Văn bản (Text)

Bắt buộc


Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Nguồn dữ liệu: Lấy thông tin STT tại BoQ với level 1

Hệ thống tự động sinh ra theo logic:

Cấp cha (cấp gốc) là STT tăng dần không chưa ký tự ".". Ví dụ: 1,2,3,...

Hiển thị số thứ tự 

Hiển thị thông tin mặc định là P với lĩnh vực XDCB và ME

Hiển thị thông tin loại hợp đồng đặc biệt 1

66

Loại hợp đồng đặc biệt 2

Loại hợp đồng đặc biệt 1

Văn bản (Text)

Bắt buộc

Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị thông tin mặc định là P với lĩnh vực XDCB và ME

Hiển thị thông tin loại hợp đồng đặc biệt 1

2

Văn bản (Text)

Bắt buộc


Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị thông tin mặc định là D với lĩnh vực XDCB và ME (Hiện tại SAP chỉ tích hợp hợp đồng

Hiển thị thông tin loại hợp đồng đặc biệt 2

7

Tên Dịch vụ/Hạng mục tổng quan

Văn bản (Text)

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu-Lấy thông tin tại cột "Nội dung công việc" trong bảng BOQ từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy tương ứng với số thứ tự level 1nhập dữ liệu Dịch vụ/Hạng mục tổng quan

Hiển thị tên dịch vụ/hạng mục tổng quan

8

Kho/Đơn vị

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Lấy thông tin mã của chủ đầu tư tương ứng với trường "Tên chủ đầu tư"   từ 1556 từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấyMenu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

Hiển thị tên của chủ đầu tư ký hợp đồng

9

Nhóm công việc (Nhóm vật tư/dịch vụ)

Văn bản (Text)

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Nguồn dữ liệu: lấy từ danh mục dùng chung

Mặc định lấy nhóm công việc có mã 102

Hiển thị nhóm công việc (nhóm vật tư/dịch vụ chi tiết)

10

Số thứ tự line chi tiết*

Văn bản (Text)

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Nguồn dữ liệu: 

-STT được lấy theo các level con (khác level 1) của BOQ và tuân theo cấu trúc phân cấp giữa cấp cha và cấp con (bao gồm cả cấp con thứ 2) (VD: Level 1 là 1, số level chi tiết  cấp con 1.1, cấp con thứ 2 là 1.1.1 thì sẽ lấy số thứ tự line chi tiết là 1.1 và 1.1.1) 

-Trường hợp hợp đồng lĩnh vực cơ điện(ME) tại cột "đơn giá" có giá trị đồng thời đơn giá vật tư và đơn giá nhân công hệ thống tự động nhân đôi dòng và  tự động sinh ra theo logic:

Cấp cha (cấp gốc) là STT tăng dần không chưa ký tự ".". Ví dụ: 1,2,3,...

Cấp con bao gồm mã cấp cha là tiền tố, thêm ký tự "." và tăng dần. Ví dụ 1.1, 1.2.1

Kết quả hiển thị:

  • STT được hiển thị theo cấu trúc phân cấp cha – con

  • Khi phát sinh nhân đôi dòng với do đơn giá vật tư và nhân công, hệ thống tự động sinh STT con tiếp theo để đảm bảo:

    • Không trùng STT

Hiển thị số thứ tự cấp con chi tiết

11

Tên Dịch vụ/Hạng mục chi tiết

Văn bản (Text)

Bắt buộc

Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

-Lấy thông tin tại cột "Nội dung công việc" trong bảng BOQ tương ứng từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy

-Trường hợp hợp đồng là lĩnh vực cơ điện(ME) và tại cột "đơn giá" có giá trị đồng thời đơn giá vật tư và đơn giá nhân công hệ thống tự động nhân đôi dòng.

+ Để mặc định dòng đầu tiên hệ thống tự động thêm hậu tố “vật tư” vào cuối nội dung công việc.

+Hệ thống tự động nhân đôi dòng và thêm hậu tố “nhân công” vào cuối nội dung công việc

Hiển thị tên dịch vụ/hạng mục chi tiết

12

Khối lượng

Số (Number)

Bắt buộc

Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

-Cho phép nhập tối đa 3 chữ số sau dấu thập phân.

-Nguồn dữ liệu: Lấy dữ liệu tại cột "khối lượng" tại bảng BOQ  từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy tương ứng với mục dịch vụ/hạng mục chi tiết

Hiển thị khối lượng tương ứng với 

13

Đơn vị tính

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Nguồn dữ liệu: Lấy thông tin mã đơn vị tính cột mã SAP trong danh mục "đơn vị tính" tương ứng với mã đơn vị tính tại BoQ

Hiển thị thông tin đơn vị tính

14

Đơn giá

Số (Number)

Bắt buộc

Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Nguồn dữ liệu: Lấy thông tin tại cột đơn giá bảng BOQ  tương ứng với mục dịch vụ/hạng mục chi tiết:

  • Trường hợp 1: Nhà thầu nộp thầu 1 lần duy nhất

    • Hệ thống lấy dữ liệu từ:
      Cột "Đơn giá" – Bảng BOQ tại bước A1.05 Nhà thầu nộp thầu (phần tài chính)

    Trường hợp 2: Nhà thầu nộp lại sau đàm phán

    • Hệ thống lấy dữ liệu từ:
      Cột "Đơn giá" – Bảng BOQ tại bước A1.08 Nhà thầu nộp thầu (phần tài chính)

Với logic:

Trường hợp Level cha là cấp có có chứa Level con:

  • Hệ thống hiển thị đơn giá của Level cha = 0

  • Đơn giá chỉ được lấy tại Level nhỏ nhất (cấp con cuối cùng) tương ứng với dịch vụ/hạng mục chi tiết.

-Trường hợp hợp đồng lĩnh vực cơ điện(ME) tại cột "đơn giá" có giá trị đồng thời đơn giá vật tư và đơn giá nhân công hệ thống tự động nhân đôi dòng.

+Mặc định dòng đầu tiên lấy đơn giá cột "vật tư"

+ Mặc định dòng thứ 2 lấy đơn giá cột "nhân công"

-Trường hợp chỉ có đơn giá vật tư hoặc chỉ có đơn giá nhân công lấy thông tin cột có giá trị khác 0nhập thông tin số thứ tự line chi tiết

Hiển thị số thứ tự cấp con chi tiết

11

Tên Dịch vụ/Hạng mục chi tiết

Văn bản (Text)

Bắt buộc


Cho phép nhập thông tin dịch vụ/hạng mục chi tiết

Hiển thị tên dịch vụ/hạng mục chi tiết

12

Khối lượng

Số (Number)

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

-Cho phép nhập tối đa 3 chữ số sau dấu thập phân.

Hiển thị khối lượng tương ứng với 

13

Đơn vị tính

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc


Cho phép nhập thông tin dữ liệu 

Nguồn dữ liệu: Lấy thông tin mã đơn vị tính cột mã SAP trong danh mục "đơn vị tính" tương ứng với mã đơn vị tính tại BoQ

Hiển thị thông tin đơn vị tính

14

Đơn giá

Số (Number)

Bắt buộc


Cho phép nhập thông tin dữ liệu đơn giá

Hiển thị thông tin đơn giá của từng Dịch vụ/Hạng mục

15

Khoản mục phí

Văn bản (Text)

Không bắt buộc


Cho phép người dùng chọn khoản mục phí

Nguồn dữ liệu: lấy thông tin từ danh mục dùng chung

Hiển thị khoản mục phí tương ứng với danh mục/công việc

16

Hạng mục ngân sách

Văn bản (Text)

Không bắt buộc


Cho phép người dùng nhập thông tin hạng mục ngân sách

Hiển thị hạng mục ngân sách của hợp đồng

17

Ngày hiệu lực

Ngày tháng năm (Date)

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Nguồn dữ liệu: hệ thống lấy thông tin tại trường "Ngày ký hợp đồng"từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy trường "ngày ký hợp đồng" nhập thông tin ở trên

Hiển thị thông tin ngày hiệu lực của hợp đồng

18

ID danh mục tích hợp

Văn bản (Text)

Không bắt buộc


Cho Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Nguồn dữ liệu: Hệ thống lấy thông tin theo cột "Số thứ tự tổng quan và số thứ tự chi tiết" với logic

Cấp cha (cấp gốc) là STT tăng dần không chưa ký tự ".". Ví dụ: 1,2,3,...

Cấp con bao gồm mã cấp cha là tiền tố, thêm ký tự "." và tăng dần. Ví dụ 1.1, 1.2.1

thống lấy thông tin theo cột "Số thứ tự tổng quan và số thứ tự chi tiết" với logic

Hiển thị thông tin ID danh mục tích hợp

3.4.2. Màn hình chi

...