Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

STT

Trường thông tin/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy địnhMô tả
1Tab Thông tin chungThẻ giao diện (Tab)

Không

bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn thẻ “Thông tin chung”.
- Sau khi người dùng nhấn chọn, hệ thống hiển thị nội dung thuộc nhóm Thông tin chung và ẩn nội dung của các thẻ còn lại.
Thể hiện nội dung nhóm Thông tin chung 
2Trạng thái hoạt độngCông tắc (Toggle/Switch)Bắt buộc

- Khi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp được mở, tại tab Thông tin chung, trường Trạng thái hoạt động mặc định ở trạng thái Bật.

- Cho phép người dùng nhấn để bật/tắt công tắc trạng thái hoạt động của nhà cung cấp.

  • Trạng thái bật (Active/On): Hệ thống ghi nhận Nhà cung cấp đang hoạt động.
  • Trạng thái bật (Inactive/Off): Hệ thống ghi nhận Nhà cung cấp ngừng hoạt động.
Thể hiện công tắc để thiết lập trạng thái hoạt động của nhà cung cấp.
3Nhóm nhà cung cấp Lựa chọn (Select)Bắt buộc

- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường.

- Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Groupping trên hệ thống SAP.

- Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống.: Phân hệ Quản lý danh mục, mục Danh mục Dùng chung 

Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo nhóm nhà cung cấp phục vụ việc đồng bộ dữ liệu sang hệ thống SAP.
4Loại nhà cung cấp*Lựa chọn đơn (Radio)Bắt buộc- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách phương án của trường gồm:
  • Cá nhân 

  • Tổ chức 

- Khi tích hợp sang hệ thống SAP:

  • Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường BP Type trên hệ thống SAP.
  • Quy tắc ghi nhận giá trị trên SAP: 
    • Giá trị Cá nhân được ghi nhận là 1.

    • Giá trị Tổ chức được ghi nhận là 2

Thể hiện trường lựa chọn đơn (dạng Radio) để khai báo thông tin nhóm nhà cung cấp phục vụ việc đồng bộ dữ liệu sang hệ thống SAP.
4.1Nhánh Loại nhà cung cấp = Cá nhân
4.1.1Tên nhà cung cấp*Văn bản (Text)Bắt buộc

- Cho phép nhập tên nhà cung cấp gồm 02 thành phần:

  • Họ và tên đệm: Tham chiếu STT 4.1.1.1

  • Tên: Tham chiếu STT 4.1.1.2

Thể hiện nhóm trường nhập văn bản để khai báo Tên nhà cung cấp (Cá nhân), gồm 02 trường con:

  • Họ và tên đệm 
  • Tên 
4.1.1.1Họ*Văn bản (Text)Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập thông tin họ của nhà cung cấp.

- Khi tích hợp sang hệ thống SAP:

  • Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Last Name trên SAP.
  • Giá trị Họ được xác định là từ đầu tiên trong chuỗi họ tên đầy đủ.

- Độ dài kí tự: 40

- Thể hiệntrường nhập văn bản để khai báo họ và tên đệm của nhà cung cấp.

  • Ví dụ: "Bùi Huỳnh Anh” → Họ= “Bùi”
4.1.1.2Tên và tên đệm*Văn bản (Text)Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập thông tin tên và tên đệm của nhà cung cấp.

- Khi tích hợp sang hệ thống SAP:

  • Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường First Name trên SAP.

  • Giá trị là toàn bộ phần còn lại sau Họ.

- Độ dài kí tự: 40

- Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo tên của nhà cung cấp.

  • Ví dụ: “Bùi Huỳnh Anh” → Tên và Tên đệm= “Huỳnh Anh”
4.1.1.3Danh xưng Lựa chọn (Select)

Không

bắt buộc

- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách phương án của trường gồm:
  • Ông 

- Dữ liệu:

  • Khi tích hợp sang hệ thống SAP: Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Title trên SAP.
  • Độ dài kí tự: 40
Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin danh xưng của loại nhà cung cấp = loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).1 (Cá nhân/Person).
4.1.1.4Số CMT/CCCD*Văn bản (Text)

Không

bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập thông tin
- Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).

- Khi người dùng di chuột vào (hover) tên trường, hệ thống hiển thị chú thích(tooltip) với nội dung là: Số Chứng minh thư/Căn cước công dân.

Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Chứng minh thư/Căn cước công dân khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
4.1.1.5

Quốc gia

Lựa chọn (Select)

Bắt buộc

- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách quốc gia được thuộc danh mục dùng chung

Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai

danh sách thả xuống của trường.

- Dữ liệu:

  • Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Country trên hệ thống SAP.
  • Độ dài kí tự: 3
  • Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục, mục Danh mục Dùng chung 


Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin về tên tiếng việt của quốc gia của loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
4.1.1.6

Tỉnh/Thành phố 

Lựa chọn (Select)

Không

bắt buộc

- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường


- Sau khi chọn, hệ thống hiển thị giá trị được chọn

.

- Khi thay đổi giá trị tỉnh/thành phố được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường Phường/Xã (STT 4.1.1.6).

- Dữ liệu:

  • Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường City trên hệ thống SAP.
  • Độ dài kí tự: 40
  • Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục, mục Danh mục Dùng chung 
Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin tỉnh/thành phốcủa loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
4.1.1.7Phường, XãLựa chọn (Select)

Không

bắt buộc

Chỉ cho phép chọn giá trị Phường/Xã sau khi người dùng đã chọn giá trị Tỉnh/Thành phố(STT 4.1.1.5).Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin phường/xã phụ thuộc theo giá trị tỉnh/thành phố đã chọn (STT 4.1.1.5).
4.1.1.8Địa chỉVăn bản (Text)

Không

bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập thông tin
- Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).

Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin địa chỉ khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).

4.1.1.9Đại diện pháp lýVăn bản (Text)

Không

bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập thông tin
- Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).

Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin tên đại diện pháp lý khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).

4.1.1.10Lĩnh vực chínhLựa chọn (Select)

Không

bắt buộc

- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường.

  • Danh sách giá trị: Thuộc Phân hệ Quản lý danh mục → Danh mục Lĩnh vực

- Sau khi chọn, hệ thống hiển thị giá trị được chọn.

- Khi thay đổi giá trị lĩnh vực chính được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường lĩnh vực phụ (STT 4.1.1.10).

Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin tỉnh/thành phốcủa loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
4.1.1.11Lĩnh vực phụLựa chọn (Select)

Không

bắt buộc

- Chỉ cho phép chọn giá trị Lĩnh vực phụ sau khi người dùng đã chọn giá trị Lĩnh vực chính(STT 4.1.1.10).

- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường.

  • Danh sách giá trị: Thuộc Phân hệ Quản lý danh mục → Danh mục Lĩnh vực

 - Sau khi chọn, hệ thống hiển thị giá trị được chọn.

Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin tỉnh/thành phốcủa loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
4.1.1.12Ngành nghề kinh doanh chínhLựa chọn (Select)

Không

bắt buộc

- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường.

  • Danh sách giá trị: Thuộc Phân hệ Quản lý danh mục → Danh mục Ngành nghề kinh doanh

- Sau khi chọn, hệ thống hiển thị giá trị được chọn.

- Khi thay đổi giá trị lĩnh vực chính được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường lĩnh vực phụ (STT 4.1.1.13).

Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin Ngành nghề kinh doanh chính của loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
4.1.1.13Ngành nghề kinh doanh phụLựa chọn (Select)

Không

bắt buộc

- Chỉ cho phép chọn giá trị Ngành nghề kinh doanh phụ sau khi người dùng đã chọn giá trị Ngành nghề kinh doanh chính(STT 4.1.1.12).

- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường.

  • Danh sách giá trị: Thuộc Phân hệ Quản lý danh mục → Danh mục Ngành nghề kinh doanh

- Sau khi chọn, hệ thống hiển thị giá trị được chọn.

Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin Ngành nghề kinh doanh phụ của loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
5

Bảng Tài khoản ngân hàng

5.1STTVăn bản (Text)

Không

bắt buộc

Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện số thứ tự của bản ghi tài khoản ngân hàng ứng với loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).

5.2Tên ngân hàngVăn bản (Text)

Không

bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập thông tin
- Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).

Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Tên ngân hàng khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).

5.3Số tài khoảnVăn bản (Text)

Không

bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập thông tin
- Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).

Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Số tài khoản khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).

5.4Tên chủ tài khoảnVăn bản (Text)

Không

bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập thông tin
- Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).

Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Tên chủ tài khoản khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).

5.5Mặc địnhCông tắc (Toggle/Switch)

Không

bắt buộc

- Khi chỉ có 01 tài khoản, không cho phép thay đổi trạng thái của công tắc.

- Khi có từ 02 tài khoản ngân hàng trở lên, người dùng được phép thay đổi trạng thái công tắc để thiết lập tài khoản mặc định.

  • Trạng thái bật (Active/On): Hệ thống ghi nhận Thông tin tài khoản ở trạng thái mặc định.
  • Trạng thái bật (Inactive/Off): Hệ thống ghi nhận Thông tin tài khoản ở trạng thái không mặc định.
Thể hiện công tắc bật/tắt để xác định việc mặc định tài khoản ngân hàng của loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
5.6Thao tácBiểu tượng (Icon)

Không

bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn vào biểu tượng xóa, hệ thống xóa dòng tài khoản ngân hàng tương ứng khỏi bảng.
- Trường hợp chỉ còn 01 tài khoản ngân hàng, hệ thống vẫn cho phép xóa.

Thể hiện biểu tượng thao tác tại mỗi dòng trong Bảng Tài khoản ngân hàng cho phép người dùng thực hiện xóa tài khoản ngân hàng đã  khai báo.
5.7Nút Thêm tài khoản

Nút chức năng

(Button)

Không

bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn vào nút để thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về tài khoản ngân hàng.

Thể hiện nút Thêm tài khoản cho phép thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về tài khoản ngân hàng.

6Nút X

Nút chức năng

(Button)

Không

bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp

Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp

7Nút Hủy

Nút chức năng

(Button)

Không

bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp

Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp

8Nút Áp dụng

Nút chức năng

(Button)

Không

bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để thực hiện kiểm tra tính hợp lệ của các thông tin đã nhập.

Trường hợp 1: Hợp lệ

  • Điều kiện: Tất cả các trường thông tin bắt buộc và dữ liệu nhập hợp lệ theo quy định.

  • Hành vi hệ thống: Hệ thống ghi nhận và lưu thông tin nhà cung cấp.

Trường hợp 2: Không hợp lệ

  • Điều kiện: Có ít nhất một trường thông tin không hợp lệ hoặc chưa nhập đủ thông tin bắt buộc.

  • Hành vi hệ thống: Hệ thống không cho phép áp dụng thông tin thêm mới

Thể hiện nút chức năng cho phép áp dụng thông tin thêm mới nhà cung cấp được khai báo

...