Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

Panel
titleAPI Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values



















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1

...

Màn hình Thêm mới nhà cung cấp

...

:

3.4.1.1. Tab Thông tin chung

Cách truy cập:  Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Thông tin chung

...

STT

Trường thông tin/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy địnhMô tả1Tab Thông tin chungThẻ giao diện (Tab)

Không

bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn thẻ “Thông tin chung”.
- Sau khi người dùng nhấn chọn, hệ thống hiển thị nội dung thuộc nhóm Thông tin chung và ẩn nội dung của các thẻ còn lại.Thể hiện nội dung nhóm Thông tin chung 2Trạng thái hoạt độngCông tắc (Toggle/Switch)Bắt buộc

- Khi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp được mở, tại tab Thông tin chung, trường Trạng thái hoạt động mặc định ở trạng thái Bật.

- Cho phép người dùng nhấn để bật/tắt công tắc trạng thái hoạt động của nhà cung cấp.

  • Trạng thái bật (Active/On): Hệ thống ghi nhận Nhà cung cấp đang hoạt động.
  • Trạng thái bật (Inactive/Off): Hệ thống ghi nhận Nhà cung cấp ngừng hoạt động.
Thể hiện công tắc để thiết lập trạng thái hoạt động của nhà cung cấp.3Nhóm nhà cung cấp Lựa chọn (Select)Bắt buộc

- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường gồm:

  • Nước ngoài
  • Trong nước
  • NB TNG TN
  • NB TNG NN
  • NB TNR NN
  • Vãng lai
  • NB/NG
  • Khác
  • Ngân hàng
  • Cán bộ nhân viên
  • Nhà PP

- Sau khi chọn, hệ thống hiển thị giá trị được chọn.

- Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) và ghi nhận trên hệ thống SAP  theo quy tắc sau: 

  • Nước ngoài – N001

  • Trong nước – N002

  • NB TNG TN – N003

  • NB TNG NN – N004

  • NB TNR TN – N005

  • NB TNR NN – N006

  • Vãng lai – N007

  • NB/NG – N008

  • Khác – N009

  • Ngân hàng – N010

  • Cán bộ nhân viên – N011

  • Nhà PP – N012

Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo nhóm nhà cung cấp phục vụ việc đồng bộ dữ liệu sang hệ thống SAP.4Loại nhà cung cấp*Lựa chọn đơn (Radio)Bắt buộc- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách phương án của trường gồm:
  • Cá nhân 

  • Tổ chức 

- Khi tích hợp sang hệ thống SAP:

  • Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường BP Type trên hệ thống SAP.
  • Quy tắc ghi nhận giá trị trên SAP: 
    • Giá trị Cá nhân được ghi nhận là 1.

    • Giá trị Tổ chức được ghi nhận là 2

Thể hiện trường lựa chọn đơn (dạng Radio) để khai báo thông tin nhóm nhà cung cấp phục vụ việc đồng bộ dữ liệu sang hệ thống SAP.4.2Nhánh Loại nhà cung cấp = 2 (Tổ chức/Organization)Danh xưng Lựa chọn (Select)Không bắt buộc

- Khi Loại nhà cung cấp = 2 (Tổ chức/Organization), hệ thống tự động hiển thị mặc định giá trị “Công ty”.

- Khi tích hợp sang hệ thống SAP: Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Title trên SAP.

  • Giá trị Công ty được ghi nhận là Company.
Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin danh xưng của loại nhà cung cấp = 2 (Tổ chức/Organization).Tên nhà cung cấp*Văn bản (Text)Bắt buộc

- Cho phép nhập tên nhà cung cấp gồm 03 thành phần:

Thể hiện nhóm trường nhập văn bản để khai báo Tên nhà cung cấp (Tổ chức), gồm 03 trường con:

Tên rút ngọn *Văn bản (Text)Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập thông tin tên viết tắt/ tên giao dịch ngắn của nhà cung cấp.

- Khi tích hợp sang hệ thống SAP: Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Name 1 trên SAP.

- Giới hạn tối đa 40 ký tự.

- Khi vượt quá 40 ký tự, hệ thống hiển thị thông báo(toast):

“Không thành công

Tên rút ngọn không được vượt quá 40 ký tự.”

Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo tên viết tắt/ tên giao dịch ngắn của nhà cung cấp.Tên đầy đủ*Văn bản (Text)Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập thông tin tên đầy đủ theo đăng ký pháp lý của nhà cung cấp.

- Khi tích hợp sang hệ thống SAP:

  • Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Name 2 trên SAP.

- Giới hạn tối đa 40 ký tự.

- Khi vượt quá 40 ký tự, hệ thống hiển thị thông báo(toast):

“Không thành công

Tên rút ngọn không được vượt quá 40 ký tự.”

Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo tên đầy đủ theo đăng ký pháp lý của nhà cung cấp.Tên bổ sung 1.5Lựa chọn (Select

- Chỉ cho phép chọn giá trị Phường/Xã sau khi người dùng đã chọn giá trị Tỉnh/Thành phố(STT 4.1.1.6).

- Khi thay đổi giá trị tỉnh/thành phố được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường này. Street 1 60
  • Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Bảng dữ liệu cấu hình (Database Table).
  • Cho phép Trường này không được tích hợp/đẩy dữ liệu sang hệ thống SAP do hai nền tảng không có trường tương ứng. Cho Tên người đại diện theo PL trên 132 văn bản để khai báo thông tin tên đại diện khi loại = 1 (Cá nhân/Person).110Lĩnh vực chính Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường.

    - Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục → Danh mục Lĩnh vực

    - Khi thay đổi giá trị lĩnh vực chính được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường lĩnh vực phụ (STT 4.1.1.10).

    - Trường này không được tích hợp/đẩy dữ liệu sang hệ thống SAP do hai nền tảng không có trường tương ứng.

    Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin tỉnh/thành phốcủa loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person11Lựa chọn (Select chọn giá trị Lĩnh vực phụ sau khi người dùng đã chọn giá trị Lĩnh vực chính(STT 4.1.1.10).

    - Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục → Danh mục Lĩnh vực

    - Khi thay đổi giá trị lĩnh vực chính được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường này.

    - Trường này không được tích hợp/đẩy dữ liệu sang hệ thống SAP do hai nền tảng không có trường tương ứng

    Ngành nghề kinh doanh chính

    Không

    bắt Danh sách giá trị: Thuộc Ngành nghề kinh doanh

    - Sau khi chọn, hệ thống hiển thị giá trị được chọn.

    - Khi thay đổi giá trị lĩnh vực chính được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường lĩnh vực phụ (STT 4.1.1.13).

    Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin Ngành nghề kinh doanh chính của loại Ngành nghề kinh doanh phụ Chỉ cho phép chọn giá trị Ngành nghề kinh doanh phụ sau khi người dùng đã chọn giá trị Ngành nghề kinh doanh chính(STT 4.1.1.12).-
    • Danh sách giá trị: Thuộc Phân hệ Quản lý danh mục → Danh mục Ngành nghề kinh doanh

    - Sau khi chọn, hệ thống hiển thị giá trị được chọn.

    Thể hiện số thứ tự của bản ghi tài khoản ngân hàng ứng với loại Văn bản (Text Cho phép người dùng nhập thông tin
    - Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).Tên chủ tài khoảnThể hiện trường nhập văn bản để Tên chủ tài khoản khi Công tắc (Toggle/Switch Khi chỉ có 01 tài khoản, không cho phép thay đổi trạng thái của công tắc.

    - Khi có từ 02 tài khoản ngân hàng trở lên, người dùng được phép thay đổi trạng thái công tắc để thiết lập tài khoản mặc định.

    • Trạng thái bật (Active/On): Hệ thống ghi nhận Thông tin tài khoản ở trạng thái mặc định.
    • Trạng thái bật (Inactive/Off): Hệ thống ghi nhận Thông tin tài khoản ở trạng thái không mặc định.
    Thể hiện công tắc bật/tắt để xác định việc mặc định tài khoản ngân hàng của loại Biểu tượng (Icon nhấn vào biểu tượng xóa, hệ thống xóa dòng tài khoản ngân hàng tương ứng khỏi bảng.
    - Trường hợp chỉ còn 01 tài khoản ngân hàng, hệ thống vẫn cho phép xóa.

    Nút chức năng

    (Button người dùng nhấn vào nút để thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về tài khoản ngân hàng.

    Nút chức năng

    (Button nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp
    STT

    Trường thông tin/ Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy địnhMô tả
    1Tab Thông tin chungThẻ giao diện (Tab)

    Không

    bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để chọn thẻ “Thông tin chung”.
    - Sau khi người dùng nhấn chọn, hệ thống hiển thị nội dung thuộc nhóm Thông tin chung và ẩn nội dung của các thẻ còn lại.
    Thể hiện nội dung nhóm Thông tin chung 
    2Trạng thái hoạt độngCông tắc (Toggle/Switch)Bắt buộc

    - Khi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp được mở, tại tab Thông tin chung, trường Trạng thái hoạt động mặc định ở trạng thái Bật.

    - Cho phép người dùng nhấn để bật/tắt công tắc trạng thái hoạt động của nhà cung cấp.

    • Trạng thái bật (Active/On): Hệ thống ghi nhận Nhà cung cấp đang hoạt động.
    • Trạng thái bật (Inactive/Off): Hệ thống ghi nhận Nhà cung cấp ngừng hoạt động.
    Thể hiện công tắc để thiết lập trạng thái hoạt động của nhà cung cấp.
    3Nhóm nhà cung cấp Lựa chọn (Select)Bắt buộc

    - Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường.

    - Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Groupping trên hệ thống SAP.

    - Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục, mục Danh mục Dùng chung 

    Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo nhóm nhà cung cấp phục vụ việc đồng bộ dữ liệu sang hệ thống SAP.
    4Loại nhà cung cấp*Lựa chọn đơn (Radio)Bắt buộc- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách phương án của trường gồm:
    • Cá nhân 

    • Tổ chức 

    - Khi tích hợp sang hệ thống SAP:

    • Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường BP Type trên hệ thống SAP.
    • Quy tắc ghi nhận giá trị trên SAP: 
      • Giá trị Cá nhân được ghi nhận là 1.

      • Giá trị Tổ chức được ghi nhận là 2

    Thể hiện trường lựa chọn đơn (dạng Radio) để khai báo thông tin nhóm nhà cung cấp phục vụ việc đồng bộ dữ liệu sang hệ thống SAP.
    4.1Nhánh Loại nhà cung cấp = Cá nhân
    4.1.1Tên nhà cung cấp*Văn bản (Text)Bắt buộc

    - Cho phép nhập tên nhà cung cấp gồm 02 thành phần:

    • Họ và tên đệm: Tham chiếu STT 4.1.1.1

    • Tên: Tham chiếu STT 4.1.1.2

    - Khi nhấn vào trường, hệ thống mở màn hình Xem chi tiết nhà cung cấp

    Thể hiện nhóm trường nhập văn bản để khai báo Tên nhà cung cấp (Cá nhân), gồm 02 trường con:

    • Họ và tên đệm 
    • Tên 
    4.1.1.1Họ*Văn bản (Text)Bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhập thông tin họ của nhà cung cấp.

    - Khi tích hợp sang hệ thống SAP:

    • Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Last Name trên SAP.
    • Giá trị Họ được xác định là từ đầu tiên trong chuỗi họ tên đầy đủ.

    - Độ dài kí tự: 40

    - Thể hiệntrường nhập văn bản để khai báo họ và tên đệm của nhà cung cấp.

    • Ví dụ: "Bùi Huỳnh Anh” → Họ= “Bùi”
    4.1.1.2Tên và tên đệm*Văn bản (Text)Bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhập thông tin tên và tên đệm của nhà cung cấp.

    - Khi tích hợp sang hệ thống SAP:

    • Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường First Name trên SAP.

    • Giá trị là toàn bộ phần còn lại sau Họ.

    - Độ dài kí tự: 40

    - Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo tên của nhà cung cấp.

    • Ví dụ: “Bùi Huỳnh Anh” → Tên và Tên đệm= “Huỳnh Anh”
    4.1.1.3Danh xưng Lựa chọn (Select)

    Không

    bắt buộc

    - Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách phương án của trường gồm:
    • Ông 

    - Dữ liệu:

    • Khi tích hợp sang hệ thống SAP: Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Title trên SAP.
    • Độ dài kí tự: 40
    Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin danh xưng của loại nhà cung cấp = loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).1 (Cá nhân/Person).
    4.1.1.4Số CMT/CCCD*Văn bản (Text)

    Không

    bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhập thông tin
    - Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).

    - Khi người dùng di chuột vào (hover) tên trường, hệ thống hiển thị chú thích(tooltip) với nội dung là: Số Chứng minh thư/Căn cước công dân.

    Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Chứng minh thư/Căn cước công dân khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    4.2Nhánh Loại nhà cung cấp = Tổ chức



    4.2.1

    Quốc gia

    Tên nhà cung cấp*Văn bản (Text)Bắt buộc

    - Cho phép

    người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường.

    - Dữ liệu:

    • Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Country trên hệ thống SAP.
    • Độ dài kí tự: 3
    • Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục, mục Danh mục Dùng chung 
    Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin về tên tiếng việt của quốc gia của loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    4.1.1.6

    Tỉnh/Thành phố 

    Lựa chọn (Select)

    Không

    bắt buộc

    - Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường.

    - Khi thay đổi giá trị tỉnh/thành phố được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường Phường/Xã (STT 4.1.1.6).

    - Dữ liệu:

    • Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường City trên hệ thống SAP.
    • Độ dài kí tự: 40
    • Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục, mục Danh mục Dùng chung 
    Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin tỉnh/thành phốcủa loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    4.1.1.7Phường, XãLựa chọn (Select)

    Không

    bắt buộc

    nhập tên nhà cung cấp gồm 02 thành phần:

    • Tên pháp lý (phần 1): Tham chiếu STT 4.2.1.1

    • Tên pháp lý (phần 2): Tham chiếu STT 4.2.1.2

    • Tên pháp lý (phần 3: Tham chiếu STT 4.2.1.3
    • Tên pháp lý (phần 4): Tham chiếu STT 4.2.1.4

    - Khi nhấn vào trường, hệ thống mở màn hình Xem chi tiết nhà cung cấp

    Thể hiện nhóm trường nhập liệu để khai báo Tên nhà cung cấp (Tổ chức). Bao gồm các trường con: Tên 1, Tên 2, Tên 3, Tên 4 khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).

    4.2.1.1Tên pháp lý (phần 1)*Văn bản (Text)Bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhập thông tin
    - Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).

    - Khi di chuột (hover) vào trường, hệ thống hiển thị ghi chú hướng dẫn nhập liệu(tooltip): 

    • Nội dung hướng dẫn: “Nhập tên đầy đủ của nhà cung cấp. Trường hợp tên dài, có thể tách và nhập tiếp ở các dòng bên dưới.”

    - Dữ liệu:

    • Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Name1 trên hệ thống SAP.
    • Độ dài kí tự: 40

    Thể hiện trường nhập liệu tên pháp lý rút gọn của nhà cung cấp.

    4.2.1.2Tên pháp lý (phần 2)*Văn bản (Text)Bắt buộc

    - Chỉ cho phép người dùng nhập giá trị khi người dùng nhập thông tin tên pháp lý (phần 1) (STT 4.2.1.1)

    - Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).

    - Khi di chuột (hover) vào trường, hệ thống hiển thị ghi chú hướng dẫn nhập liệu(tooltip): 

    • Nội dung hướng dẫn: “Nhập tiếp phần tên còn lại tại đây nếu vượt quá giới hạn trường trước”

    - Dữ liệu:

    • Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường
    • Name2 trên hệ thống SAP.
    • Độ dài kí tự:
    Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin phường/xã phụ thuộc theo giá trị tỉnh/thành phố đã chọn (STT 4.1.1.6).4.1.1.8Địa chỉ
    • 40
    Thể hiện trường nhập liệu của tên pháp lý nhà cung cấp khi tên pháp lý (phần 1)vượt quá kí tự
    4.2.1.3Tên pháp lý (phần 3)*Văn bản (Text)

    Không

    bắt buộc

    -

    Chỉ cho phép người dùng nhập giá trị khi người dùng nhập thông tin tên pháp lý những trường phía trên

    - Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).

    -

    Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin địa chỉ khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).

    4.1.1.9Đại diện pháp lýVăn bản (Text)

    Khi di chuột (hover) vào trường, hệ thống hiển thị ghi chú hướng dẫn nhập liệu(tooltip): 

    • Nội dung hướng dẫn: “Nhập tiếp phần tên còn lại tại đây nếu vượt quá giới hạn trường trước”

    - Dữ liệu:

    • Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Name3 trên hệ thống SAP.
    • Độ dài kí tự: 40
    Thể hiện trường nhập liệu của tên pháp lý nhà cung cấp khi tên pháp lý (phần 3)vượt quá kí tự
    4.2.1.4Tên pháp lý (phần 4)*Văn bản (Text)

    Không

    bắt buộc

    -

    Chỉ cho phép người dùng nhập giá trị khi người dùng nhập thông tin tên pháp lý những trường phía trên

    - Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).

    - Khi di chuột (hover) vào trường, hệ thống hiển thị ghi chú hướng dẫn nhập liệu(tooltip): 

    • Nội dung hướng dẫn: “Nhập tiếp phần tên còn lại tại đây nếu vượt quá giới hạn trường trước”

    - Dữ liệu:

    • Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường
    • Name4 trên hệ thống SAP.
    • Độ dài kí tự:
    • 40
    Thể hiện trường nhập liệu của tên pháp lý nhà cung cấp khi tên pháp lý (phần 4)vượt quá kí tự
    4.2.1.5Danh xưng Lựa chọn (Select)

    Không

    bắt buộc

    -

    Khi Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company), hệ thống tự động điền giá trị “Công ty”.

    - Dữ liệu:

    • Khi tích hợp sang hệ thống SAP: Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Title trên SAP.
    • Độ dài kí tự: 40
    Thể hiện thông tin danh xưng tương ứng khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    4.1.1.Lĩnh vực phụ6Mã số thuế*Văn bản (Text)

    Không

    bắt buộc

    - Cho phép

    Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin tỉnh/thành phốcủa loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).4.1.1.12

    người dùng nhập thông tin
    - Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).

    Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Mã số thuế khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    5

    Quốc gia

    Lựa chọn (Select)

    Bắt buộc

    - Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường.

    - Dữ liệu:

    • Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Country trên hệ thống SAP.
    • Độ dài kí tự: 3
    • Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục, mục
    • Danh mục
    • Dùng chung 

    Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin về tên tiếng việt của quốc gia áp dụng cho cả 2 loại sau: 

    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    4.1.1.13
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    6

    Tỉnh/Thành phố 

    Lựa chọn (Select)

    Không

    bắt buộc

    -

    Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường.

    Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin Ngành nghề kinh doanh phụ của loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    5

    Bảng Tài khoản ngân hàng

    5.1STTVăn bản (Text)

    Không

    bắt buộc

    Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

    - Khi thay đổi giá trị tỉnh/thành phố được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường Phường/Xã (STT 4.1.1.6).

    - Dữ liệu:

    • Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường City trên hệ thống SAP.
    • Độ dài kí tự: 40
    • Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục, mục Danh mục Dùng chung 

    Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin tỉnh/thành phố cho cả 2 loại sau: 

    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    5.2Tên ngân hàng
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    7Phường, XãLựa chọn (Select)

    Không

    bắt buộc

    -

    Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Tên ngân hàng khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).

    5.3Số tài khoảnVăn bản (Text)

    Không

    bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhập thông tin
    - Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).

    Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Số tài khoản khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).

    5.4

    Chỉ cho phép chọn giá trị Phường/Xã sau khi người dùng đã chọn giá trị Tỉnh/Thành phố(STT 4.1.1.6).

    - Khi thay đổi giá trị tỉnh/thành phố được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường này.

    - Dữ liệu:

    • Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Street 1 trên hệ thống SAP.
    • Độ dài kí tự: 60
    • Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Bảng dữ liệu cấu hình (Database Table).

    Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin phường/xã phụ thuộc theo giá trị tỉnh/thành phố (STT 4.1.1.6) đã chọn cho cả 2 loại nhà cung cấp: 

    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    8Địa chỉVăn bản (Text)

    Không

    bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhập thông tin
    - Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).

    - Trường này không được tích hợp/đẩy dữ liệu sang hệ thống SAP do hai nền tảng không có trường tương ứng.

    Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin

    địa chỉ cho cả 2 loại nhà cung cấp

    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    5.5Mặc định
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    9Đại diện pháp lýVăn bản (Text)

    Không

    bắt buộc

    -

    Cho phép người dùng nhập thông tin
    - Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).

    - Dữ liệu:

    • Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Tên người đại diện theo PL trên hệ thống SAP.
    • Độ dài kí tự: 132

    Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin tên đại diện pháp lý cho cả 2 loại nhà cung cấp: 

    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    5.6Thao tác
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    10Lĩnh vực chínhLựa chọn (Select)

    Không

    bắt buộc

    - Cho phép người dùng

    Thể hiện biểu tượng thao tác tại mỗi dòng trong Bảng Tài khoản ngân hàng cho phép người dùng thực hiện xóa tài khoản ngân hàng đã  khai báo.5.7Nút Thêm tài khoản

    chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường.

    - Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục → Danh mục Lĩnh vực

    - Khi thay đổi giá trị lĩnh vực chính được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường lĩnh vực phụ (STT 4.1.1.10).

    - Trường này không được tích hợp/đẩy dữ liệu sang hệ thống SAP do hai nền tảng không có trường tương ứng.

    Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin lĩnh vực chính cho cả 2 loại nhà cung cấp: 

    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    11Lĩnh vực phụLựa chọn (Select)

    Không

    bắt buộc

    - Cho phép

    Thể hiện nút Thêm tài khoản cho phép thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về tài khoản ngân hàng.

    6Nút X

    Nút chức năng

    (Button)

    Không

    bắt buộc

    Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp

    Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp

    7Nút Hủy

    chọn giá trị Lĩnh vực phụ sau khi người dùng đã chọn giá trị Lĩnh vực chính(STT 4.1.1.10).

    - Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục → Danh mục Lĩnh vực

    - Khi thay đổi giá trị lĩnh vực chính được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường này.

    - Trường này không được tích hợp/đẩy dữ liệu sang hệ thống SAP do hai nền tảng không có trường tương ứng

    Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin 

    lĩnh vực phụ cho cả 2 loại nhà cung cấp: 

    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    12Ngành nghề kinh doanh chínhLựa chọn (Select)

    Không

    bắt buộc

    - Cho phép người dùng

    Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp

    8Nút Áp dụng

    Nút chức năng

    (Button)

    Không

    bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện kiểm tra tính hợp lệ của các thông tin đã nhập.

    Trường hợp 1: Hợp lệ

    • Điều kiện: Tất cả các trường thông tin bắt buộc và dữ liệu nhập hợp lệ theo quy định.

    • Hành vi hệ thống: Hệ thống ghi nhận và lưu thông tin nhà cung cấp.

    Trường hợp 2: Không hợp lệ

    • Điều kiện: Có ít nhất một trường thông tin không hợp lệ hoặc chưa nhập đủ thông tin bắt buộc.

    • Hành vi hệ thống: Hệ thống không cho phép áp dụng thông tin thêm mới

    Thể hiện nút chức năng cho phép áp dụng thông tin thêm mới nhà cung cấp được khai báo

    b. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Tab Thông tin chung - Loại nhà cung cấp Tổ chức

    chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường.

    - Khi thay đổi giá trị trường này, hệ thống tự động làm mới (reset) trường lĩnh vực phụ (STT 4.1.1.13).

    - Dữ liệu:

    • Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Ngành nghề KD trên hệ thống SAP.
    • Độ dài kí tự: 132
    Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin Ngành nghề kinh doanh chính cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    13Ngành nghề kinh doanh phụLựa chọn (Select)

    Không

    bắt buộc

    - Chỉ cho phép chọn giá trị Ngành nghề kinh doanh phụ sau khi người dùng đã chọn giá trị Ngành nghề kinh doanh chính(STT 4.1.1.12). 

    - Khi thay đổi giá trị Ngành nghề kinh doanh chính ( STT 12), hệ thống tự động làm mới (reset) trường này.

    - Dữ liệu:

    • Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Ngành nghề KD trên hệ thống SAP.
    • Độ dài kí tự: 132
    Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin Ngành nghề kinh doanh phụ của cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    5

    Bảng Tài khoản ngân hàng

    5.1STTVăn bản (Text)

    Không

    bắt buộc

    Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

    Thể hiện số thứ tự của bản ghi tài khoản ngân hàng ứng với loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).

    5.2Tên ngân hàngVăn bản (Text)

    Không

    bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhập thông tin phần tên bổ sung trong trường hợp tên đầy đủ vượt quá giới hạn ký tự.

    - Khi tích hợp sang hệ thống SAP: Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Name 3 trên SAP.

    - Giới hạn tối đa 40 ký tự.

    - Khi vượt quá 40 ký tự, hệ thống hiển thị thông báo(toast):

    “Không thành công

    Tên rút ngọn không được vượt quá 40 ký tự.”

    bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhập thông tin
    - Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).

    Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo

    phần tên bổ sung của

    thông tin Tên ngân hàng khi loại nhà cung cấp

    .Tỉnh/Thành phốLựa chọn (Select

    = 1 (Cá nhân/Person).

    5.3Số tài khoảnVăn bản (Text)

    Không

    bắt buộc

    - Cho phép người dùng

    chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường

    nhập thông tin
    - Sau khi

    chọn

    nhập, hệ thống

    hiển thị giá trị được chọn.- Khi thay đổi giá trị tỉnh/thành phố được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường Phường/Xã (STT 1.1.4

    ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).

    Thể hiện trường

    lựa chọn (select)

    nhập văn bản để khai báo thông tin

    tỉnh/thành phố.Phường/XãLựa chọn (Select)Không bắt buộcChỉ cho phép chọn giá trị Phường/Xã sau khi người dùng đã chọn giá trị Tỉnh/Thành phố.Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin phường/xã phụ thuộc theo giá trị tỉnh/thành phố đã chọn (STT 1.1.3).Địa chỉVăn bản (Text)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhập thông tin địa chỉ chi tiết.
    - Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị người dùng nhập và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin địa chỉ.Đại diện pháp lýVăn bản (Text)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhập thông tin đại diện pháp lý.
    - Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị người dùng nhập và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin đại diện pháp lý.Lĩnh vực chính*Lựa chọn (Select)Bắt buộc

    - Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường
    - Sau khi chọn, hệ thống hiển thị giá trị được chọn.

    - Khi thay đổi giá trị lĩnh vực chính được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường lĩnh vực phụ (STT 1.1.8).

    Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin lĩnh vực chính.Lĩnh vực phụLựa chọn (Select)Không bắt buộc- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường
    - Sau khi chọn, hệ thống hiển thị giá trị được chọn.Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin lĩnh vực phụ phụ thuộc theo giá trị lĩnh vực chính đã chọn (STT 1.1.7).Ngành nghề kinh doanh chính*Lựa chọn (Select)Bắt buộc

    - Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường
    - Sau khi chọn, hệ thống hiển thị giá trị được chọn.

    - Khi thay đổi giá trị lĩnh vực chính được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường ngành nghề kinh doanh phụ (STT 1.1.10).

    Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin ngành nghề kinh doanh chính*.Ngành nghề kinh doanh phụLựa chọn (Select)Không bắt buộc- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường
    - Sau khi chọn, hệ thống hiển thị giá trị được chọn.Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin ngành nghề kinh doanh phụ phụ thuộc theo giá trị ngành nghề kinh doanh chính* đã chọn (STT 1.1.9).Nhóm nhà cung cấpLựa chọn đơn (Radio)Bắt buộc

    Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách phương án của trường gồm:

    • Trong nước
    • Nước ngoài
    • Cán bộ nhân viên
    Thể hiện trường lựa chọn đơn (dạng Radio) để khai báo thông tin nhóm nhà cung cấp.Loại mã số thuếLựa chọn (Select)Bắt buộcLoại MST:
    CRM002: Mã số thuế doanh nghiệp ( mặc định với BP type là 2)
    CRM001: CCCD ( mặc định với BP type là 1)

    Số tài khoản khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).

    5.4Tên chủ tài khoảnVăn bản (Text)

    Không

    bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhập thông tin
    - Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).

    Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Tên chủ tài khoản khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).

    5.5Mặc địnhCông tắc (Toggle/Switch)

    Không

    bắt buộc

    - Khi chỉ có 01 tài khoản, không cho phép thay đổi trạng thái của công tắc.

    - Khi có từ 02 tài khoản ngân hàng trở lên, người dùng được phép thay đổi trạng thái công tắc để thiết lập tài khoản mặc định.

    • Trạng thái bật (Active/On): Hệ thống ghi nhận Thông tin tài khoản ở trạng thái mặc định.
    • Trạng thái bật (Inactive/Off): Hệ thống ghi nhận Thông tin tài khoản ở trạng thái không mặc định.
    Thể hiện công tắc bật/tắt để xác định việc mặc định tài khoản ngân hàng của loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    5.6Thao tácBiểu tượng (Icon)

    Không

    bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn vào biểu tượng xóa, hệ thống xóa dòng tài khoản ngân hàng tương ứng khỏi bảng.
    - Trường hợp chỉ còn 01 tài khoản ngân hàng, hệ thống vẫn cho phép xóa.

    Thể hiện biểu tượng thao tác tại mỗi dòng trong Bảng Tài khoản ngân hàng cho phép người dùng thực hiện xóa tài khoản ngân hàng đã  khai báo.
    5.7Nút Thêm tài khoản

    Nút chức năng

    (Button)

    Không

    bắt buộc

    Cho phép người dùng nhấn vào nút để thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về tài khoản ngân hàng.

    Thể hiện nút Thêm tài khoản cho phép thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về tài khoản ngân hàng.

    6Nút X

    Nút chức năng

    (Button)

    Không

    bắt buộc

    Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp

    Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp

    7Nút Hủy

    Nút chức năng

    (Button)

    Không

    bắt buộc

    Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp

    Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp

    8Nút Áp dụng

    Nút chức năng

    (Button)

    Không

    bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện kiểm tra tính hợp lệ của các thông tin đã nhập.

    Trường hợp 1: Hợp lệ

    • Điều kiện: Tất cả các trường thông tin bắt buộc và dữ liệu nhập hợp lệ theo quy định.

    • Hành vi hệ thống: Hệ thống ghi nhận và lưu thông tin nhà cung cấp.

    Trường hợp 2: Không hợp lệ

    • Điều kiện: Có ít nhất một trường thông tin không hợp lệ hoặc chưa nhập đủ thông tin bắt buộc.

    • Hành vi hệ thống: Hệ thống không cho phép áp dụng thông tin thêm mới

    Thể hiện nút chức năng cho phép áp dụng thông tin thêm mới nhà cung cấp được khai báo

    3.4.1.2. Tab Người liên hệ

    Cách truy cập:  Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Người liên hệ

    STT

    Trường thông tin/ Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy địnhMô tả























































    3.4.3. Tab Hồ sơ năng lực

    Cách truy cập:  Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Hồ sơ năng lực

    STT

    Trường thông tin/ Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy địnhMô tả



















    3.4.1.2. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Tab Hồ sơ năng lực