...
| Panel | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1. Headers
2. Body
3. Response / Incoming Data Specification
|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1
...
Màn hình Thêm mới nhà cung cấp
...
:
3.4.1.1. Tab Thông tin chung
Cách truy cập: Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Thông tin chung
...
Trường thông tin/ Nút chức năng
Kiểu dữ liệu
Điều kiện
Không
bắt buộc
- Sau khi người dùng nhấn chọn, hệ thống hiển thị nội dung thuộc nhóm Thông tin chung và ẩn nội dung của các thẻ còn lại.
- Khi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp được mở, tại tab Thông tin chung, trường Trạng thái hoạt động mặc định ở trạng thái Bật.
- Cho phép người dùng nhấn để bật/tắt công tắc trạng thái hoạt động của nhà cung cấp.
- Trạng thái bật (Active/On): Hệ thống ghi nhận Nhà cung cấp đang hoạt động.
- Trạng thái bật (Inactive/Off): Hệ thống ghi nhận Nhà cung cấp ngừng hoạt động.
- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường gồm:
- Nước ngoài
- Trong nước
- NB TNG TN
- NB TNG NN
- NB TNR NN
- Vãng lai
- NB/NG
- Khác
- Ngân hàng
- Cán bộ nhân viên
- Nhà PP
- Sau khi chọn, hệ thống hiển thị giá trị được chọn.
- Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) và ghi nhận trên hệ thống SAP theo quy tắc sau:
Nước ngoài – N001
Trong nước – N002
NB TNG TN – N003
NB TNG NN – N004
NB TNR TN – N005
NB TNR NN – N006
Vãng lai – N007
NB/NG – N008
Khác – N009
Ngân hàng – N010
Cán bộ nhân viên – N011
Nhà PP – N012
Cá nhân
Tổ chức
- Khi tích hợp sang hệ thống SAP:
- Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường BP Type trên hệ thống SAP.
- Quy tắc ghi nhận giá trị trên SAP:
Giá trị Cá nhân được ghi nhận là 1.
Giá trị Tổ chức được ghi nhận là 2
- Khi Loại nhà cung cấp = 2 (Tổ chức/Organization), hệ thống tự động hiển thị mặc định giá trị “Công ty”.
- Khi tích hợp sang hệ thống SAP: Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Title trên SAP.
- Giá trị Công ty được ghi nhận là Company.
- Cho phép nhập tên nhà cung cấp gồm 03 thành phần:
Thể hiện nhóm trường nhập văn bản để khai báo Tên nhà cung cấp (Tổ chức), gồm 03 trường con:
- Cho phép người dùng nhập thông tin tên viết tắt/ tên giao dịch ngắn của nhà cung cấp.
- Khi tích hợp sang hệ thống SAP: Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Name 1 trên SAP.
- Giới hạn tối đa 40 ký tự.
- Khi vượt quá 40 ký tự, hệ thống hiển thị thông báo(toast):
“Không thành công
Tên rút ngọn không được vượt quá 40 ký tự.”
- Cho phép người dùng nhập thông tin tên đầy đủ theo đăng ký pháp lý của nhà cung cấp.
- Khi tích hợp sang hệ thống SAP:
Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Name 2 trên SAP.
- Giới hạn tối đa 40 ký tự.
- Khi vượt quá 40 ký tự, hệ thống hiển thị thông báo(toast):
“Không thành công
Tên rút ngọn không được vượt quá 40 ký tự.”
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tab Thông tin chung | Thẻ giao diện (Tab) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn thẻ “Thông tin chung”. - Sau khi người dùng nhấn chọn, hệ thống hiển thị nội dung thuộc nhóm Thông tin chung và ẩn nội dung của các thẻ còn lại. | Thể hiện nội dung nhóm Thông tin chung | ||||||
| 2 | Trạng thái hoạt động | Công tắc (Toggle/Switch) | Bắt buộc | - Khi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp được mở, tại tab Thông tin chung, trường Trạng thái hoạt động mặc định ở trạng thái Bật. - Cho phép người dùng nhấn để bật/tắt công tắc trạng thái hoạt động của nhà cung cấp.
| Thể hiện công tắc để thiết lập trạng thái hoạt động của nhà cung cấp. | ||||||
| 3 | Nhóm nhà cung cấp | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường. - Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Groupping trên hệ thống SAP. - Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục, mục Danh mục Dùng chung | Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo nhóm nhà cung cấp phục vụ việc đồng bộ dữ liệu sang hệ thống SAP. | ||||||
| 4 | Loại nhà cung cấp* | Lựa chọn đơn (Radio) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách phương án của trường gồm:
- Khi tích hợp sang hệ thống SAP:
| Thể hiện trường lựa chọn đơn (dạng Radio) để khai báo thông tin nhóm nhà cung cấp phục vụ việc đồng bộ dữ liệu sang hệ thống SAP. | ||||||
| 4.1 | Nhánh Loại nhà cung cấp = Cá nhân | ||||||||||
| 4.1.1 | Tên nhà cung cấp* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép nhập tên nhà cung cấp gồm 02 thành phần:
- Khi nhấn vào trường, hệ thống mở màn hình Xem chi tiết nhà cung cấp | Thể hiện nhóm trường nhập văn bản để khai báo Tên nhà cung cấp (Cá nhân), gồm 02 trường con:
| ||||||
| 4.1.1.1 | Họ* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin họ của nhà cung cấp. - Khi tích hợp sang hệ thống SAP:
- Độ dài kí tự: 40 | - Thể hiệntrường nhập văn bản để khai báo họ và tên đệm của nhà cung cấp.
| ||||||
| 4.1.1.2 | Tên và tên đệm* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin tên và tên đệm của nhà cung cấp. - Khi tích hợp sang hệ thống SAP:
- Độ dài kí tự: 40 | - Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo tên của nhà cung cấp.
| ||||||
| 4.1.1.3 | Danh xưng | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách phương án của trường gồm:
- Dữ liệu:
| Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin danh xưng của loại nhà cung cấp = loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).1 (Cá nhân/Person). | ||||||
| 4.1.1.4 | Số CMT/CCCD* | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin - Khi người dùng di chuột vào (hover) tên trường, hệ thống hiển thị chú thích(tooltip) với nội dung là: Số Chứng minh thư/Căn cước công dân. | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Chứng minh thư/Căn cước công dân khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person). | ||||||
| 4. | 12 | Nhánh Loại nhà cung cấp = Tổ chức | |||||||||
| 4.2.1 | .5Quốc gia | Lựa chọn (SelectTên nhà cung cấp* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường.- Dữ liệu:
| Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin về tên tiếng việt của quốc gia của loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person). | |||||
| 4.1.1.6 | Tỉnh/Thành phố | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường. - Khi thay đổi giá trị tỉnh/thành phố được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường Phường/Xã (STT 4.1.1.6). - Dữ liệu:
| Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin tỉnh/thành phốcủa loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person). | ||||||
| 4.1.1.7 | Phường, Xã | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | nhập tên nhà cung cấp gồm 02 thành phần:
- Khi nhấn vào trường, hệ thống mở màn hình Xem chi tiết nhà cung cấp | Thể hiện nhóm trường nhập liệu để khai báo Tên nhà cung cấp (Tổ chức). Bao gồm các trường con: Tên 1, Tên 2, Tên 3, Tên 4 khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company). | ||||||
| 4.2.1.1 | Tên pháp lý (phần 1)* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin - Khi di chuột (hover) vào trường, hệ thống hiển thị ghi chú hướng dẫn nhập liệu(tooltip):
- Dữ liệu:
| Thể hiện trường nhập liệu tên pháp lý rút gọn của nhà cung cấp. | ||||||
| 4.2.1.2 | Tên pháp lý (phần 2)* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Chỉ cho phép người dùng nhập giá trị khi người dùng nhập thông tin tên pháp lý (phần 1) (STT 4.2.1.1) - Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối). - Khi di chuột (hover) vào trường, hệ thống hiển thị ghi chú hướng dẫn nhập liệu(tooltip):
- Dữ liệu:
| Street 1
| 60Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin phường/xã phụ thuộc theo giá trị tỉnh/thành phố đã chọn (STT 4.1.1.6). | 4.1.1.8 | Địa chỉ
| Thể hiện trường nhập liệu của tên pháp lý nhà cung cấp khi tên pháp lý (phần 1)* vượt quá kí tự | ||
| 4.2.1.3 | Tên pháp lý (phần 3)* | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - | Cho phép Chỉ cho phép người dùng nhập giá trị khi người dùng nhập thông tin tên pháp lý những trường phía trên - Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối). - | Trường này không được tích hợp/đẩy dữ liệu sang hệ thống SAP do hai nền tảng không có trường tương ứng.Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin địa chỉ khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person). | 4.1.1.9 | Đại diện pháp lý | Văn bản (Text) | Khi di chuột (hover) vào trường, hệ thống hiển thị ghi chú hướng dẫn nhập liệu(tooltip):
- Dữ liệu:
| Thể hiện trường nhập liệu của tên pháp lý nhà cung cấp khi tên pháp lý (phần 3)* vượt quá kí tự |
| 4.2.1.4 | Tên pháp lý (phần 4)* | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - | Cho Chỉ cho phép người dùng nhập giá trị khi người dùng nhập thông tin tên pháp lý những trường phía trên - Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối). - Khi di chuột (hover) vào trường, hệ thống hiển thị ghi chú hướng dẫn nhập liệu(tooltip):
- Dữ liệu:
| Tên người đại diện theo PL trên
| 132
| Thể hiện trường nhập | văn bản để khai báo thông tin tên đại diệnliệu của tên pháp lý | khi loạinhà cung cấp | = 1 (Cá nhân/Person).khi tên pháp lý (phần 4)* vượt quá kí tự |
| 4. | 12.1. | 10Lĩnh vực chính5 | Danh xưng | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - | Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường.Khi Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company), hệ thống tự động điền giá trị “Công ty”. - Dữ liệu:
| Thể hiện thông tin danh xưng tương ứng khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company). | |||
| 4.1.1. | 11Lĩnh vực phụ | Lựa chọn (Select6 | Mã số thuế* | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép | chọn giá trị Lĩnh vực phụ sau khi người dùng đã chọn giá trị Lĩnh vực chính(STT 4.1.1.10).Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin tỉnh/thành phốcủa loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person). | 4.1.1.12 | Ngành nghề kinh doanh chínhngười dùng nhập thông tin | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Mã số thuế khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company). | |
| 5 | Quốc gia | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường. | Danh sách giá trị: Thuộc - Dữ liệu:
| →
| Ngành nghề kinh doanh
| Ngành nghề kinh doanh phụThể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin về tên tiếng việt của quốc gia áp dụng cho cả 2 loại sau:
| 4.1.1.13 |
| |
| 6 | Tỉnh/Thành phố | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - | Chỉ cho phép chọn giá trị Ngành nghề kinh doanh phụ sau khi người dùng đã chọn giá trị Ngành nghề kinh doanh chính(STT 4.1.1.12).- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường. | Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin Ngành nghề kinh doanh phụ của loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person). | |||||
| 5 | Bảng Tài khoản ngân hàng | ||||||||||
| 5.1 | STT | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện số thứ tự của bản ghi tài khoản ngân hàng ứng với loại - Khi thay đổi giá trị tỉnh/thành phố được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường Phường/Xã (STT 4.1.1.6). - Dữ liệu:
| Văn bản (TextThể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin tỉnh/thành phố cho cả 2 loại sau:
| 5.2 | Tên ngân hàng |
| ||
| 7 | Phường, Xã | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - | Cho phép người dùng nhập thông tinThể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Tên ngân hàng khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person). | ||||||
| 5.3 | Số tài khoản | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Số tài khoản khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person). | ||||||
| 5.4 | Tên chủ tài khoảnChỉ cho phép chọn giá trị Phường/Xã sau khi người dùng đã chọn giá trị Tỉnh/Thành phố(STT 4.1.1.6). - Khi thay đổi giá trị tỉnh/thành phố được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường này. - Dữ liệu:
| Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin phường/xã phụ thuộc theo giá trị tỉnh/thành phố (STT 4.1.1.6) đã chọn cho cả 2 loại nhà cung cấp:
| |||||||||
| 8 | Địa chỉ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin | Thể hiện trường nhập văn bản để - Trường này không được tích hợp/đẩy dữ liệu sang hệ thống SAP do hai nền tảng không có trường tương ứng. | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin | Tên chủ tài khoản khi địa chỉ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
| 5.5 | Mặc định | Công tắc (Toggle/Switch
| |
| 9 | Đại diện pháp lý | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - | Khi chỉ có 01 tài khoản, không cho phép thay đổi trạng thái của công tắc.Cho phép người dùng nhập thông tin - Dữ liệu:
| Biểu tượng (IconThể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin tên đại diện pháp lý cho cả 2 loại nhà cung cấp:
| 5.6 | Thao tác |
| ||
| 10 | Lĩnh vực chính | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng | nhấn vào biểu tượng xóa, hệ thống xóa dòng tài khoản ngân hàng tương ứng khỏi bảng.Thể hiện biểu tượng thao tác tại mỗi dòng trong Bảng Tài khoản ngân hàng cho phép người dùng thực hiện xóa tài khoản ngân hàng đã khai báo. | 5.7 | Nút Thêm tài khoản | chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường. - Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục → Danh mục Lĩnh vực - Khi thay đổi giá trị lĩnh vực chính được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường lĩnh vực phụ (STT 4.1.1.10). - Trường này không được tích hợp/đẩy dữ liệu sang hệ thống SAP do hai nền tảng không có trường tương ứng. | Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin lĩnh vực chính cho cả 2 loại nhà cung cấp:
| ||
| 11 | Lĩnh vực phụ | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Cho phép | người dùng nhấn vào nút để thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về tài khoản ngân hàng.Thể hiện nút Thêm tài khoản cho phép thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về tài khoản ngân hàng. | ||||||
| 6 | Nút X | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp | Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp | ||||||
| 7 | Nút Hủy | chọn giá trị Lĩnh vực phụ sau khi người dùng đã chọn giá trị Lĩnh vực chính(STT 4.1.1.10). - Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục → Danh mục Lĩnh vực - Khi thay đổi giá trị lĩnh vực chính được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường này. - Trường này không được tích hợp/đẩy dữ liệu sang hệ thống SAP do hai nền tảng không có trường tương ứng | Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin lĩnh vực phụ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
| ||||||||
| 12 | Ngành nghề kinh doanh chính | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng | nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấpThể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp | ||||||
| 8 | Nút Áp dụng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện kiểm tra tính hợp lệ của các thông tin đã nhập. Trường hợp 1: Hợp lệ
Trường hợp 2: Không hợp lệ
| Thể hiện nút chức năng cho phép áp dụng thông tin thêm mới nhà cung cấp được khai báo | ||||||
b. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Tab Thông tin chung - Loại nhà cung cấp Tổ chức
chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường. - Khi thay đổi giá trị trường này, hệ thống tự động làm mới (reset) trường lĩnh vực phụ (STT 4.1.1.13). - Dữ liệu:
| Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin Ngành nghề kinh doanh chính cho cả 2 loại nhà cung cấp:
| ||||
| 13 | Ngành nghề kinh doanh phụ | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Chỉ cho phép chọn giá trị Ngành nghề kinh doanh phụ sau khi người dùng đã chọn giá trị Ngành nghề kinh doanh chính(STT 4.1.1.12). - Khi thay đổi giá trị Ngành nghề kinh doanh chính ( STT 12), hệ thống tự động làm mới (reset) trường này. - Dữ liệu:
| Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin Ngành nghề kinh doanh phụ của cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 5 | Bảng Tài khoản ngân hàng | ||||
| 5.1 | STT | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện số thứ tự của bản ghi tài khoản ngân hàng ứng với loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person). |
| 5.2 | Tên ngân hàng | Văn bản (Text) | Không | ||
- Cho phép người dùng nhập thông tin phần tên bổ sung trong trường hợp tên đầy đủ vượt quá giới hạn ký tự.
- Khi tích hợp sang hệ thống SAP: Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Name 3 trên SAP.
- Giới hạn tối đa 40 ký tự.
- Khi vượt quá 40 ký tự, hệ thống hiển thị thông báo(toast):
“Không thành công
Tên rút ngọn không được vượt quá 40 ký tự.”bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo |
thông tin Tên ngân hàng khi loại nhà cung cấp |
= 1 (Cá nhân/Person). | ||||
| 5.3 | Số tài khoản | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng |
nhập thông tin |
nhập, hệ thống |
ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối). | Thể hiện trường |
nhập văn bản để khai báo thông tin |
- Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị người dùng nhập và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
- Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị người dùng nhập và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường
- Sau khi chọn, hệ thống hiển thị giá trị được chọn.
- Khi thay đổi giá trị lĩnh vực chính được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường lĩnh vực phụ (STT 1.1.8).
- Sau khi chọn, hệ thống hiển thị giá trị được chọn.
- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường
- Sau khi chọn, hệ thống hiển thị giá trị được chọn.
- Khi thay đổi giá trị lĩnh vực chính được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường ngành nghề kinh doanh phụ (STT 1.1.10).
- Sau khi chọn, hệ thống hiển thị giá trị được chọn.
Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách phương án của trường gồm:
- Trong nước
- Nước ngoài
- Cán bộ nhân viên
CRM002: Mã số thuế doanh nghiệp ( mặc định với BP type là 2)
CRM001: CCCD ( mặc định với BP type là 1)
Số tài khoản khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person). | |||||
| 5.4 | Tên chủ tài khoản | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Tên chủ tài khoản khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person). |
| 5.5 | Mặc định | Công tắc (Toggle/Switch) | Không bắt buộc | - Khi chỉ có 01 tài khoản, không cho phép thay đổi trạng thái của công tắc. - Khi có từ 02 tài khoản ngân hàng trở lên, người dùng được phép thay đổi trạng thái công tắc để thiết lập tài khoản mặc định.
| Thể hiện công tắc bật/tắt để xác định việc mặc định tài khoản ngân hàng của loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person). |
| 5.6 | Thao tác | Biểu tượng (Icon) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn vào biểu tượng xóa, hệ thống xóa dòng tài khoản ngân hàng tương ứng khỏi bảng. | Thể hiện biểu tượng thao tác tại mỗi dòng trong Bảng Tài khoản ngân hàng cho phép người dùng thực hiện xóa tài khoản ngân hàng đã khai báo. |
| 5.7 | Nút Thêm tài khoản | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn vào nút để thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về tài khoản ngân hàng. | Thể hiện nút Thêm tài khoản cho phép thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về tài khoản ngân hàng. |
| 6 | Nút X | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp | Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp |
| 7 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp | Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp |
| 8 | Nút Áp dụng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện kiểm tra tính hợp lệ của các thông tin đã nhập. Trường hợp 1: Hợp lệ
Trường hợp 2: Không hợp lệ
| Thể hiện nút chức năng cho phép áp dụng thông tin thêm mới nhà cung cấp được khai báo |
3.4.1.2. Tab Người liên hệ
Cách truy cập: Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Người liên hệ
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
3.4.3. Tab Hồ sơ năng lực
Cách truy cập: Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Hồ sơ năng lực
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|