Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

STT

Trường thông tin/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy địnhMô tả
1Tab Thông tin chungThẻ giao diện (Tab)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn thẻ “Thông tin chung”.
- Sau khi người dùng nhấn chọn, hệ thống hiển thị nội dung thuộc nhóm Thông tin chung và ẩn nội dung của các thẻ còn lại.
Thể hiện nội dung nhóm Thông tin chung 
2Trạng thái hoạt độngCông tắc (Toggle/Switch)Bắt buộc

- Khi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp được mở, tại tab Thông tin chung, trường Trạng thái hoạt động mặc định ở trạng thái Bật.

- Cho phép người dùng nhấn để bật/tắt công tắc trạng thái hoạt động của nhà cung cấp.

  • Trạng thái bật (Active/On): Hệ thống ghi nhận Nhà cung cấp đang hoạt động.
  • Trạng thái bật (Inactive/Off): Hệ thống ghi nhận Nhà cung cấp ngừng hoạt động.
Thể hiện công tắc để thiết lập trạng thái hoạt động của nhà cung cấp.
3Nhóm nhà cung cấp Lựa chọn (Select)Bắt buộc

- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường.

- Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Groupping trên hệ thống SAP.

- Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục, mục Danh mục Dùng chung 

Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo nhóm nhà cung cấp phục vụ việc đồng bộ dữ liệu sang hệ thống SAP.
4Loại nhà cung cấp*Lựa chọn đơn (Radio)Bắt buộc- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách phương án của trường gồm:
  • Cá nhân 

  • Tổ chức 

- Khi tích hợp sang hệ thống SAP:

  • Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường BP Type trên hệ thống SAP.
  • Quy tắc ghi nhận giá trị trên SAP: 
    • Giá trị Cá nhân được ghi nhận là 1.

    • Giá trị Tổ chức được ghi nhận là 2

Thể hiện trường lựa chọn đơn (dạng Radio) để khai báo thông tin nhóm nhà cung cấp phục vụ việc đồng bộ dữ liệu sang hệ thống SAP.
4.1Nhánh Loại nhà cung cấp = Cá nhân
4.1.1Tên nhà cung cấp*Văn bản (Text)Bắt buộc

- Cho phép nhập tên nhà cung cấp gồm 02 thành phần:

  • Họ và tên đệm: Tham chiếu STT 4.1.1.1

  • Tên: Tham chiếu STT 4.1.1.2

- Khi nhấn vào trường, hệ thống mở màn hình Xem chi tiết nhà cung cấp

Thể hiện nhóm trường nhập văn bản để khai báo Tên nhà cung cấp (Cá nhân), gồm 02 trường con:

  • Họ và tên đệm 
  • Tên 
4.1.1.1Họ*Văn bản (Text)Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập thông tin họ của nhà cung cấp.

- Khi tích hợp sang hệ thống SAP:

  • Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Last Name trên SAP.
  • Giá trị Họ được xác định là từ đầu tiên trong chuỗi họ tên đầy đủ.

- Độ dài kí tự: 40

- Thể hiệntrường nhập văn bản để khai báo họ và tên đệm của nhà cung cấp.

  • Ví dụ: "Bùi Huỳnh Anh” → Họ= “Bùi”
4.1.1.2Tên và tên đệm*Văn bản (Text)Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập thông tin tên và tên đệm của nhà cung cấp.

- Khi tích hợp sang hệ thống SAP:

  • Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường First Name trên SAP.

  • Giá trị là toàn bộ phần còn lại sau Họ.

- Độ dài kí tự: 40

- Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo tên của nhà cung cấp.

  • Ví dụ: “Bùi Huỳnh Anh” → Tên và Tên đệm= “Huỳnh Anh”
4.1.1.3Danh xưng Lựa chọn (Select)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách phương án của trường gồm:
  • Ông 

- Dữ liệu:

  • Khi tích hợp sang hệ thống SAP: Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Title trên SAP.
  • Độ dài kí tự: 40
Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin danh xưng của loại nhà cung cấp = loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
4.1.1.4Số CMT/CCCD*Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập thông tin
- Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).

- Khi người dùng di chuột vào (hover) tên trường, hệ thống hiển thị chú thích(tooltip) với nội dung là: Số Chứng minh thư/Căn cước công dân.

Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Chứng minh thư/Căn cước công dân khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
4.2Nhánh Loại nhà cung cấp = Tổ chức



4.2.1Tên nhà cung cấp*Văn bản (Text)Bắt buộc

- Cho phép nhập tên nhà cung cấp gồm 02 04 thành phần:

  • Tên pháp lý (phần 1): Tham chiếu STT 4.2.1.1

  • Tên pháp lý (phần 2): Tham chiếu STT 4.2.1.2

  • Tên pháp lý (phần 3: Tham chiếu STT 4.2.1.3
  • Tên pháp lý (phần 4): Tham chiếu STT 4.2.1.4

- Khi nhấn vào trường, hệ thống mở màn hình Xem chi tiết nhà cung cấp

Thể hiện nhóm trường nhập liệu để khai báo Tên nhà cung cấp (Tổ chức). Bao gồm các trường con: Tên 1, Tên 2, Tên 3, Tên 4 khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).

4.2.1.1Tên pháp lý (phần 1)*Văn bản (Text)Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập thông tin
- Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).

- Khi di chuột (hover) vào trường, hệ thống hiển thị ghi chú hướng dẫn nhập liệu(tooltip): 

  • Nội dung hướng dẫn: “Nhập tên đầy đủ của nhà cung cấp. Trường hợp tên dài, có thể tách và nhập tiếp ở các dòng bên dưới.”

- Dữ liệu:

  • Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Name1 trên hệ thống SAP.
  • Độ dài kí tự: 40

Thể hiện trường nhập liệu tên pháp lý rút gọn của nhà cung cấp.

4.2.1.2Tên pháp lý (phần 2)*Văn bản (Text)Bắt buộc

- Chỉ cho phép người dùng nhập giá trị khi người dùng nhập thông tin tên pháp lý (phần 1) (STT 4.2.1.1)

- Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).

- Khi di chuột (hover) vào trường, hệ thống hiển thị ghi chú hướng dẫn nhập liệu(tooltip): 

  • Nội dung hướng dẫn: “Nhập tiếp phần tên còn lại tại đây nếu vượt quá giới hạn trường trước”

- Dữ liệu:

  • Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Name2 trên hệ thống SAP.
  • Độ dài kí tự: 40
Thể hiện trường nhập liệu của tên pháp lý nhà cung cấp khi tên pháp lý (phần 1)vượt quá kí tự
4.2.1.3Tên pháp lý (phần 3)*Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Chỉ cho phép người dùng nhập giá trị khi người dùng nhập thông tin tên pháp lý những trường phía trên

- Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).

- Khi di chuột (hover) vào trường, hệ thống hiển thị ghi chú hướng dẫn nhập liệu(tooltip): 

  • Nội dung hướng dẫn: “Nhập tiếp phần tên còn lại tại đây nếu vượt quá giới hạn trường trước”

- Dữ liệu:

  • Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Name3 trên hệ thống SAP.
  • Độ dài kí tự: 40
Thể hiện trường nhập liệu của tên pháp lý nhà cung cấp khi tên pháp lý (phần 3)vượt quá kí tự
4.2.1.4Tên pháp lý (phần 4)*Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Chỉ cho phép người dùng nhập giá trị khi người dùng nhập thông tin tên pháp lý những trường phía trên

- Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).

- Khi di chuột (hover) vào trường, hệ thống hiển thị ghi chú hướng dẫn nhập liệu(tooltip): 

  • Nội dung hướng dẫn: “Nhập tiếp phần tên còn lại tại đây nếu vượt quá giới hạn trường trước”

- Dữ liệu:

  • Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Name4 trên hệ thống SAP.
  • Độ dài kí tự: 40
Thể hiện trường nhập liệu của tên pháp lý nhà cung cấp khi tên pháp lý (phần 4)vượt quá kí tự
4.2.1.5Danh xưng Lựa chọn (Select)

Không bắt buộc

- Khi Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company), hệ thống tự động điền giá trị “Công ty”.

- Dữ liệu:

  • Khi tích hợp sang hệ thống SAP: Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Title trên SAP.
  • Độ dài kí tự: 40
Thể hiện thông tin danh xưng tương ứng khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
4.1.1.6Mã số thuế*Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập thông tin
- Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).

Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Mã số thuế khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
5

Quốc gia

Lựa chọn (Select)

Bắt buộc

- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường.

- Dữ liệu:

  • Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Country trên hệ thống SAP.
  • Độ dài kí tự: 3
  • Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục, mục Danh mục Dùng chung 

Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin về tên tiếng việt của quốc gia áp dụng cho cả 2 loại sau: 

  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
6

Tỉnh/Thành phố 

Lựa chọn (Select)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường.

- Khi thay đổi giá trị tỉnh/thành phố được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường Phường/Xã (STT 4.1.1.6).

- Dữ liệu:

  • Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường City trên hệ thống SAP.
  • Độ dài kí tự: 40
  • Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục, mục Danh mục Dùng chung 

Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin tỉnh/thành phố cho cả 2 loại sau: 

  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
7Phường, XãLựa chọn (Select)

Không bắt buộc

- Chỉ cho phép chọn giá trị Phường/Xã sau khi người dùng đã chọn giá trị Tỉnh/Thành phố(STT 4.1.1.6).

- Khi thay đổi giá trị tỉnh/thành phố được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường này.

- Dữ liệu:

  • Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Street 1 trên hệ thống SAP.
  • Độ dài kí tự: 60
  • Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Bảng dữ liệu cấu hình (Database Table).

Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin phường/xã phụ thuộc theo giá trị tỉnh/thành phố (STT 4.1.1.6) đã chọn cho cả 2 loại nhà cung cấp: 

  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
8Địa chỉVăn bản (Text)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập thông tin
- Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
- Trường này không được tích hợp/đẩy dữ liệu sang hệ thống SAP do hai nền tảng không có trường tương ứng.

Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin địa chỉ cho cả 2 loại nhà cung cấp: 

  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
9Đại diện pháp lýVăn bản (Text)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập thông tin
- Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).

- Dữ liệu:

  • Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Tên người đại diện theo PL trên hệ thống SAP.
  • Độ dài kí tự: 132

Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin tên đại diện pháp lý cho cả 2 loại nhà cung cấp: 

  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
10Lĩnh vực chínhLựa chọn (Select)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường.

- Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục → Danh mục Lĩnh vực

- Khi thay đổi giá trị lĩnh vực chính được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường lĩnh vực phụ (STT 4.1.1.10).

- Trường này không được tích hợp/đẩy dữ liệu sang hệ thống SAP do hai nền tảng không có trường tương ứng.

Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin lĩnh vực chính cho cả 2 loại nhà cung cấp: 

  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
11Lĩnh vực phụLựa chọn (Select)

Không bắt buộc

- Cho phép chọn giá trị Lĩnh vực phụ sau khi người dùng đã chọn giá trị Lĩnh vực chính(STT 4.1.1.10).

- Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục → Danh mục Lĩnh vực

- Khi thay đổi giá trị lĩnh vực chính được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường này.

- Trường này không được tích hợp/đẩy dữ liệu sang hệ thống SAP do hai nền tảng không có trường tương ứng

Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin 

lĩnh vực phụ cho cả 2 loại nhà cung cấp: 

  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
12Ngành nghề kinh doanh chínhLựa chọn (Select)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường.

- Khi thay đổi giá trị trường này, hệ thống tự động làm mới (reset) trường lĩnh vực phụ (STT 4.1.1.13).

- Dữ liệu:

  • Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Ngành nghề KD trên hệ thống SAP.
  • Độ dài kí tự: 132
Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin Ngành nghề kinh doanh chính cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
13Ngành nghề kinh doanh phụLựa chọn (Select)

Không bắt buộc

- Chỉ cho phép chọn giá trị Ngành nghề kinh doanh phụ sau khi người dùng đã chọn giá trị Ngành nghề kinh doanh chính(STT 4.1.1.12). 

- Khi thay đổi giá trị Ngành nghề kinh doanh chính ( STT 12), hệ thống tự động làm mới (reset) trường này.

- Dữ liệu:

  • Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Ngành nghề KD trên hệ thống SAP.
  • Độ dài kí tự: 132
Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin Ngành nghề kinh doanh phụ của cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
5

Bảng Tài khoản ngân hàng

5.1STTVăn bản (Text)

Không bắt buộc

Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện số thứ tự của bản ghi tài khoản ngân hàng ứng với loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).

5.2Tên ngân hàngVăn bản (Text)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập thông tin
- Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).

Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Tên ngân hàng khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).

5.3Số tài khoảnVăn bản (Text)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập thông tin
- Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).

Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Số tài khoản khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).

5.4Tên chủ tài khoảnVăn bản (Text)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập thông tin
- Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).

Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Tên chủ tài khoản khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).

5.5Mặc địnhCông tắc (Toggle/Switch)

Không bắt buộc

- Khi chỉ có 01 tài khoản, không cho phép thay đổi trạng thái của công tắc.

- Khi có từ 02 tài khoản ngân hàng trở lên, người dùng được phép thay đổi trạng thái công tắc để thiết lập tài khoản mặc định.

  • Trạng thái bật (Active/On): Hệ thống ghi nhận Thông tin tài khoản ở trạng thái mặc định.
  • Trạng thái bật (Inactive/Off): Hệ thống ghi nhận Thông tin tài khoản ở trạng thái không mặc định.
Thể hiện công tắc bật/tắt để xác định việc mặc định tài khoản ngân hàng của loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
5.6Thao tácBiểu tượng (Icon)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn vào biểu tượng xóa, hệ thống xóa dòng tài khoản ngân hàng tương ứng khỏi bảng.
- Trường hợp chỉ còn 01 tài khoản ngân hàng, hệ thống vẫn cho phép xóa.

Thể hiện biểu tượng thao tác tại mỗi dòng trong Bảng Tài khoản ngân hàng cho phép người dùng thực hiện xóa tài khoản ngân hàng đã  khai báo.
5.7Nút Thêm tài khoản

Nút chức năng

(Button)

Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn vào nút để thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về tài khoản ngân hàng.

Thể hiện nút Thêm tài khoản cho phép thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về tài khoản ngân hàng.

6Nút X

Nút chức năng

(Button)

Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp

Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp

7Nút Hủy

Nút chức năng

(Button)

Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp

Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp

8Nút Áp dụng

Nút chức năng

(Button)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để thực hiện hệ thống lưu và kiểm tra tính hợp lệ của các thông tin đã nhậpchung của người liên hệ đã khai báo.

Trường hợp 1: Hợp lệ

  • Điều kiện: Tất cả các trường thông tin bắt buộc và dữ liệu nhập hợp lệ theo quy định.

  • Hành vi hệ thống:

  • Hệ thống ghi nhận và lưu thông tin nhà cung cấp.

  • Hệ th

Trường hợp 2: Không hợp lệ

  • Điều kiện: Có ít nhất một trường thông tin không hợp lệ hoặc chưa nhập đủ thông tin bắt buộc.

  • Hành vi hệ thống: Hệ thống không cho phép áp dụng thông tin thêm mới

Thể hiện nút chức năng cho phép áp dụng thông tin thêm mới nhà cung cấp được khai báo

...

Cách truy cập:  Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Người liên hệ

STT

Trường thông tin/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy địnhMô tả
3.4.3. Tab Hồ sơ năng lực

Cách truy cập:  Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Hồ sơ năng lực

...

Trường thông tin/ Nút chức năng

...

Kiểu dữ liệu

...

Điều kiện

...

3.4.2. Màn hình Xem chi tiết nhà cung cấp

...

1Họ và tên người liên hệ*Văn bản (Text)Bắt buộc- Cho phép người dùng nhập thông tin
- Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin họ và tên của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
2Số điện thoại*Văn bản (Text)Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập thông tin số điện thoại

- Dữ liệu:

  • Cho phép nhập ký tự số (0–9).

  • Độ dài hợp lệ: 11 ký tự.

- Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).

Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin số điện thoại của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
3Chức vụVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập thông tin chức vụ của người liên hệ thuộc nhà cung cấp.
- Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).

Thể hiện chức vụ của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
4EmailVăn bản (Email)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập thông tin email  của người liên hệ thuộc nhà cung cấp.
- Sau khi nhập, hành vi hệ thống như sau:

  • Ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
  • Kiểm tra định dạng email hợp lệ (inline validation)

    • Trường hợp 1: Dữ liệu hợp lệ

      • Hệ thống chấp nhận dữ liệu và cho phép lưu.
    • Trường hợp 2: Dữ liệu không hợp lệ
      •  Hiển thị thông báo lỗi màu đỏ ngay dưới trường Email: "Email không đúng định dạng" 
Thể hiện địa chỉ email của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
5Mặc địnhCông tắc (Toggle/Switch)

Không bắt buộc

- Khi chỉ có 01 thông tin người liên hệ, không cho phép thay đổi trạng thái của công tắc.

- Khi có từ 02 thông tin người liên hệ, người dùng được phép thay đổi trạng thái công tắc để thiết lập tài khoản mặc định.

  • Trạng thái bật (Active/On): Hệ thống ghi nhận thông tin người liên hệ ở trạng thái mặc định.
  • Trạng thái bật (Inactive/Off): Hệ thống ghi nhận thông tin người liên hệ ở trạng thái không mặc định.
Thể hiện công tắc bật/tắt để xác định việc mặc định thông tin người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
6Thêm người liên hệNút chức năng (Button)Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn vào nút để thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về thông tin người liên hệ.

Thể hiện nút Thêm tài khoản cho phép thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về thông tin người liên hệ.

7

Biểu tượng XóaImage Added

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn vào nút để xóa thông tin người liên hệ.

- Sau khi người dùng nhấn nút Xóa, hệ thống hiển thị pop-up xác nhận xóa: Tham chiếu mục 3.4.1.3.1. Pop-up Xác nhận xóa

Thể hiện nút dùng để xóa thông tin người liên hệ đã khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
8Nút Áp dụngNút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để hệ thống lưu và kiểm tra tính hợp lệ của thông tin người liên hệ được khai báo.

Trường hợp 1: Hợp lệ

  • Điều kiện:

    • Tất cả các trường thông tin bắt buộc tại Tab Thông tin chung đã được nhập hợp lệ theo quy định.
    • Tại Tab Người liên hệ phải có ít nhất 01 người liên hệ được khai báo.
  • Hành vi hệ thống:

  • Hệ thống ghi nhận và lưu thông tin nhà cung cấp.

    • Tiêu đề: Thành công
    • Nội dung: Thêm mới nhà cung cấp thành công !

Trường hợp 2: Không hợp lệ

  • Điều kiện: Có ít nhất một trường thông tin không hợp lệ hoặc chưa nhập đủ thông tin bắt buộc.

  • Hành vi hệ thống: Hệ thống không cho phép áp dụng thông tin thêm mới

Thể hiện nút chức năng cho phép áp dụng thông tin thêm mới người liên hệ đã khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
9Nút HủyNút chức năng (Button)Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp

Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp


3.4.1.2.1. Pop-up Xác nhận xóa 

Cách truy cập:  Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Người liên hệ > Nhấn biểu tượng Xóa tại bản ghi người liên hệ.

STT

Trường thông tin/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy địnhMô tả
1Văn bản cảnh báoVăn bản (Text)Không bắt buộc

Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

- Thể hiện văn bản xác nhận xóa thông tin người liên hệ đã khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp với nội dung như sau:

"Bạn có chắc chắn muốn xóa người liên hệ này?"

2Nút HủyNút chức năng (Button)Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Xác nhận xóa và hủy thao tác

Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Xác nhận xóa và hủy thao tác
3Nút Tôi chắc chắnNút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn xác nhận xóa người liên hệ

- Sau khi nhấn hành vi hệ thống như sau:

  • Xóa thông tin người liên hệ tương ứng khỏi danh sách.

  • Đóng pop-up Xác nhận xóa.

  • Hiển thị thông báo (toast) xóa người liên hệ thành công:

    • Tiêu đề: Thành công
    • Nội dung: Xóa thông tin người liên hệ thành công !
Thể hiện nút chức năng cho phép xác nhận xóa thông tin người liên hệ đã khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp.
3.4.1.3. Tab Hồ sơ năng lực

Cách truy cập:  Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Hồ sơ năng lực

STT

Trường thông tin/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy địnhMô tả
1Ghi chúVăn bản (Textarea)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập ghi chú liên quan đến hồ sơ năng lực của nhà cung cấp.

- Sau khi nhập, hệ thống thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).

Thể hiện thông tin ghi chú.
2Tải lên hồ sơ năng lực
2.1Nút Nhấn hoặc thả để tải lênNút (Upload button)Không bắt buộcChức năng đính kèm tài liệu chung của hệ thốngThể hiện nút để chọn hoặc kéo thả tệp tải lên.
3Nút Áp dụngNút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để hệ thống lưu và kiểm tra tính hợp lệ của thông tin hồ sơ năng lực được khai báo.

Trường hợp 1: Hợp lệ

  • Điều kiện: 

    • Tất cả các trường thông tin bắt buộc tại Tab Thông tin chung đã được nhập hợp lệ theo quy định.
    • Tại Tab Người liên hệ phải có ít nhất 01 người liên hệ được khai báo.
  • Hành vi hệ thống: Hệ thống ghi nhận và lưu thông tin hồ sơ năng lực của nhà cung cấp.

Trường hợp 2: Không hợp lệ

  • Điều kiện: Có ít nhất một trường thông tin không hợp lệ hoặc chưa nhập đủ thông tin bắt buộc.

  • Hành vi hệ thống: Hệ thống không cho phép áp dụng thông tin hồ sơ năng lực của nhà cung cấp.

Thể hiện nút chức năng cho phép áp dụng thông tin thêm mới hồ sơ năng lực được khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
4Nút HủyNút chức năng (Button)Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp

Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp
5Nút XNút (Icon)Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn để hủy thao tác Thêm mới nhà cung cấp

Thể hiện nút chức năng cho phép hủy thao tác Thêm mới nhà cung cấp


3.4.2. Màn hình Xem chi tiết nhà cung cấp

3.4.2.1. Tab Thông tin chung

Cách truy cập:  Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Thông tin chung

STT

Trường thông tin/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy địnhMô tả
1Tab Thông tin chungThẻ giao diện (Tab)

Không bắt buộc

Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệuThể hiện nội dung nhóm Thông tin chung 
2Trạng thái hoạt độngCông tắc (Toggle/Switch)Bắt buộc

Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện công tắc để thiết lập trạng thái hoạt động của nhà cung cấp.
3Nhóm nhà cung cấp Lựa chọn (Select)Bắt buộcKhông cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệuThể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo nhóm nhà cung cấp phục vụ việc đồng bộ dữ liệu sang hệ thống SAP.
4Loại nhà cung cấp*Lựa chọn đơn (Radio)Bắt buộcKhông cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệuThể hiện trường lựa chọn đơn (dạng Radio) để khai báo thông tin nhóm nhà cung cấp phục vụ việc đồng bộ dữ liệu sang hệ thống SAP.
4.1Nhánh Loại nhà cung cấp = Cá nhân
4.1.1Tên nhà cung cấp*Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện nhóm trường nhập văn bản để khai báo Tên nhà cung cấp (Cá nhân), gồm 02 trường con:

  • Họ và tên đệm 
  • Tên 
4.1.1.1Họ*Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

- Thể hiệntrường nhập văn bản để khai báo họ và tên đệm của nhà cung cấp.

  • Ví dụ: "Bùi Huỳnh Anh” → Họ= “Bùi”
4.1.1.2Tên và tên đệm*Văn bản (Text)Bắt buộc

Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

- Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo tên của nhà cung cấp.

  • Ví dụ: “Bùi Huỳnh Anh” → Tên và Tên đệm= “Huỳnh Anh”
4.1.1.3Danh xưng Lựa chọn (Select)

Không bắt buộc

Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệuThể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin danh xưng của loại nhà cung cấp = loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
4.1.1.4Số CMT/CCCD*Văn bản (Text)

Không bắt buộc

Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu.

Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Chứng minh thư/Căn cước công dân khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
4.2Nhánh Loại nhà cung cấp = Tổ chức



4.2.1Tên nhà cung cấp*Văn bản (Text)Bắt buộc

Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện nhóm trường nhập liệu để khai báo Tên nhà cung cấp (Tổ chức). Bao gồm các trường con: Tên 1, Tên 2, Tên 3, Tên 4 khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).

4.2.1.1Tên pháp lý (phần 1)*Văn bản (Text)Bắt buộc

- Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

- Khi di chuột (hover) vào trường, hệ thống hiển thị ghi chú hướng dẫn nhập liệu(tooltip): 

  • Nội dung hướng dẫn: “Nhập tên đầy đủ của nhà cung cấp. Trường hợp tên dài, có thể tách và nhập tiếp ở các dòng bên dưới.”

Thể hiện trường nhập liệu tên pháp lý rút gọn của nhà cung cấp.

4.2.1.2Tên pháp lý (phần 2)*Văn bản (Text)Bắt buộc

-Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

- Khi di chuột (hover) vào trường, hệ thống hiển thị ghi chú hướng dẫn nhập liệu(tooltip): 

  • Nội dung hướng dẫn: “Nhập tiếp phần tên còn lại tại đây nếu vượt quá giới hạn trường trước”

Thể hiện trường nhập liệu của tên pháp lý nhà cung cấp khi tên pháp lý (phần 1)vượt quá kí tự
4.2.1.3Tên pháp lý (phần 3)*Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

- Khi di chuột (hover) vào trường, hệ thống hiển thị ghi chú hướng dẫn nhập liệu(tooltip): 

  • Nội dung hướng dẫn: “Nhập tiếp phần tên còn lại tại đây nếu vượt quá giới hạn trường trước”

Thể hiện trường nhập liệu của tên pháp lý nhà cung cấp khi tên pháp lý (phần 3)vượt quá kí tự
4.2.1.4Tên pháp lý (phần 4)*Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

- Khi di chuột (hover) vào trường, hệ thống hiển thị ghi chú hướng dẫn nhập liệu(tooltip): 

  • Nội dung hướng dẫn: “Nhập tiếp phần tên còn lại tại đây nếu vượt quá giới hạn trường trước”

Thể hiện trường nhập liệu của tên pháp lý nhà cung cấp khi tên pháp lý (phần 4)vượt quá kí tự
4.2.1.5Danh xưng Lựa chọn (Select)

Không bắt buộc

Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện thông tin danh xưng tương ứng khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
4.1.1.6Mã số thuế*Văn bản (Text)

Không bắt buộc

Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệuThể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Mã số thuế khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
5

Quốc gia

Lựa chọn (Select)

Bắt buộc

Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin về tên tiếng việt của quốc gia áp dụng cho cả 2 loại sau: 

  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
6

Tỉnh/Thành phố 

Lựa chọn (Select)

Không bắt buộc

Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin tỉnh/thành phố cho cả 2 loại sau: 

  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
7Phường, XãLựa chọn (Select)

Không bắt buộc

Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin phường/xã phụ thuộc theo giá trị tỉnh/thành phố (STT 4.1.1.6) đã chọn cho cả 2 loại nhà cung cấp: 

  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
8Địa chỉVăn bản (Text)

Không bắt buộc

Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin địa chỉ cho cả 2 loại nhà cung cấp: 

  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
9Đại diện pháp lýVăn bản (Text)

Không bắt buộc

Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin tên đại diện pháp lý cho cả 2 loại nhà cung cấp: 

  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
10Lĩnh vực chínhLựa chọn (Select)

Không bắt buộc

Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin lĩnh vực chính cho cả 2 loại nhà cung cấp: 

  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
11Lĩnh vực phụLựa chọn (Select)

Không bắt buộc

Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin 

lĩnh vực phụ cho cả 2 loại nhà cung cấp: 

  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
12Ngành nghề kinh doanh chínhLựa chọn (Select)

Không bắt buộc

Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin Ngành nghề kinh doanh chính cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
13Ngành nghề kinh doanh phụLựa chọn (Select)

Không bắt buộc

Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin Ngành nghề kinh doanh phụ cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
5

Bảng Tài khoản ngân hàng

5.1STTVăn bản (Text)

Không bắt buộc

Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện số thứ tự của bản ghi tài khoản ngân hàng ứng với loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).

5.2Tên ngân hàngVăn bản (Text)

Không bắt buộc

Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Tên ngân hàng khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).

5.3Số tài khoảnVăn bản (Text)

Không bắt buộc

Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Số tài khoản khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).

5.4Tên chủ tài khoảnVăn bản (Text)

Không bắt buộc

Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Tên chủ tài khoản khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).

5.5Mặc địnhCông tắc (Toggle/Switch)

Không bắt buộc

Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệuThể hiện công tắc bật/tắt để xác định việc mặc định tài khoản ngân hàng của loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
5.6Thao tácBiểu tượng (Icon)

Không bắt buộc

Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệuThể hiện biểu tượng thao tác tại mỗi dòng trong Bảng Tài khoản ngân hàng cho phép người dùng thực hiện xóa tài khoản ngân hàng đã  khai báo.
5.7Nút Thêm tài khoản

Nút chức năng

(Button)

Không bắt buộc

Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện nút Thêm tài khoản cho phép thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về tài khoản ngân hàng.

6Nút X

Nút chức năng

(Button)

Không bắt buộc

Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp

7Nút Hủy

Nút chức năng

(Button)

Không bắt buộc

Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp

8Nút Áp dụng

Nút chức năng

(Button)

Không bắt buộc

Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện nút chức năng cho phép áp dụng thông tin thêm mới nhà cung cấp được khai báo

3.4.2.2. Tab Người liên hệ

Cách truy cập:  Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Người liên hệ

STT

Trường thông tin/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy địnhMô tả
1Họ và tên người liên hệ*Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệuThể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin họ và tên của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
2Số điện thoại*Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệuThể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin số điện thoại của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
3Chức vụVăn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệuThể hiện chức vụ của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
4EmailVăn bản (Email)Không bắt buộcKhông cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệuThể hiện địa chỉ email của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
5Mặc địnhCông tắc (Toggle/Switch)

Không bắt buộc

Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệuThể hiện công tắc bật/tắt để xác định việc mặc định thông tin người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
6Thêm người liên hệNút chức năng (Button)Không bắt buộcKhông cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện nút Thêm tài khoản cho phép thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về thông tin người liên hệ.

7

Biểu tượng XóaImage Added

Nút chức năng (Button)Không bắt buộcKhông cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệuThể hiện nút dùng để xóa thông tin người liên hệ đã khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
8Nút Áp dụngNút chức năng (Button)Không bắt buộc

Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện nút chức năng cho phép áp dụng thông tin thêm mới người liên hệ đã khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
9Nút HủyNút chức năng (Button)Không bắt buộc

Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp
3.4.2.3. Tab Hồ sơ năng lực

Cách truy cập:  Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Hồ sơ năng lực

STT

Trường thông tin/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy địnhMô tả
1Ghi chúVăn bản (Textarea)Không bắt buộc

Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện thông tin ghi chú.
2Tải lên hồ sơ năng lực
2.1Nút Nhấn hoặc thả để tải lênNút (Upload button)Không bắt buộcKhông cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệuThể hiện nút để chọn hoặc kéo thả tệp tải lên.
3Nút Áp dụngNút chức năng (Button)Không bắt buộc

Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện nút chức năng cho phép áp dụng thông tin thêm mới hồ sơ năng lực được khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
4Nút HủyNút chức năng (Button)Không bắt buộc

Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp
5Nút XNút (Icon)Không bắt buộc

Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện nút chức năng cho phép hủy thao tác Thêm mới nhà cung cấp


3.4.3. Màn hình Chỉnh sửa nhà cung cấp

Cách truy cập:  Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút chỉnh sửa

3.4.3.1. Tab Thông tin chung

Cách truy cập:  Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Thông tin chung

STT

Trường thông tin/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy địnhMô tả
1Tab Thông tin chungThẻ giao diện (Tab)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn thẻ “Thông tin chung”.
- Sau khi người dùng nhấn chọn, hệ thống hiển thị nội dung thuộc nhóm Thông tin chung và ẩn nội dung của các thẻ còn lại.
Thể hiện nội dung nhóm Thông tin chung 
2Trạng thái hoạt độngCông tắc (Toggle/Switch)Bắt buộc

- Hệ thống hiển thị sẵn trạng thái đã khai báo trước đó

  • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có.
  • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.
Thể hiện công tắc để cho phép chỉnh sửa trạng thái hoạt động của nhà cung cấp.
3Nhóm nhà cung cấp Lựa chọn (Select)Bắt buộc

- Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường 

  • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có.
  • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu

- Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Groupping trên hệ thống SAP.

- Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục, mục Danh mục Dùng chung 

Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo nhóm nhà cung cấp phục vụ việc đồng bộ dữ liệu sang hệ thống SAP.
4Loại nhà cung cấp*Lựa chọn đơn (Radio)Bắt buộc

- Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường 

  • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có.
  • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu

- Khi tích hợp sang hệ thống SAP:

  • Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường BP Type trên hệ thống SAP.
  • Quy tắc ghi nhận giá trị trên SAP: 
    • Giá trị Cá nhân được ghi nhận là 1.

    • Giá trị Tổ chức được ghi nhận là 2

Thể hiện trường lựa chọn đơn (dạng Radio) để khai báo thông tin nhóm nhà cung cấp phục vụ việc đồng bộ dữ liệu sang hệ thống SAP.
4.1Nhánh Loại nhà cung cấp = Cá nhân
4.1.1Tên nhà cung cấp*Văn bản (Text)Bắt buộc

- Cho phép chỉnh sửa tên nhà cung cấp gồm 02 thành phần:

  • Họ và tên đệm: Tham chiếu STT 4.1.1.1

  • Tên: Tham chiếu STT 4.1.1.2

- Khi nhấn vào trường, hệ thống mở màn hình Xem chi tiết nhà cung cấp

Thể hiện nhóm trường cho phép chỉnh sửa Tên nhà cung cấp (Cá nhân), gồm 02 trường con:

  • Họ và tên đệm 
  • Tên 
4.1.1.1Họ*Văn bản (Text)Bắt buộc

- Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Họ và cho phép chỉnh sửa:

  • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
  • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.

- Khi tích hợp sang hệ thống SAP:

  • Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Last Name trên SAP.
  • Giá trị Họ được xác định là từ đầu tiên trong chuỗi họ tên đầy đủ.

- Độ dài kí tự: 40

- Thể hiệntrường nhập văn bản để khai báo họ và tên đệm của nhà cung cấp.

  • Ví dụ: "Bùi Huỳnh Anh” → Họ= “Bùi”
4.1.1.2Tên và tên đệm*Văn bản (Text)Bắt buộc

- Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:

  • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
  • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.

- Khi tích hợp sang hệ thống SAP:

  • Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường First Name trên SAP.

  • Giá trị là toàn bộ phần còn lại sau Họ.

- Độ dài kí tự: 40

- Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo tên của nhà cung cấp.

  • Ví dụ: “Bùi Huỳnh Anh” → Tên và Tên đệm= “Huỳnh Anh”
4.1.1.3Danh xưng Lựa chọn (Select)

Không bắt buộc

- Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường 
  • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có.
  • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu

- Dữ liệu:

  • Khi tích hợp sang hệ thống SAP: Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Title trên SAP.
  • Độ dài kí tự: 40
Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin danh xưng của loại nhà cung cấp = loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
4.1.1.4Số CMT/CCCD*Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường 

  • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
  • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu

- Khi người dùng di chuột vào (hover) tên trường, hệ thống hiển thị chú thích(tooltip) với nội dung là: Số Chứng minh thư/Căn cước công dân.

Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Chứng minh thư/Căn cước công dân khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
4.2Nhánh Loại nhà cung cấp = Tổ chức



4.2.1Tên nhà cung cấp*Văn bản (Text)Bắt buộc

- Cho phép chỉnh sửa tên nhà cung cấp gồm 04 thành phần:

  • Tên pháp lý (phần 1): Tham chiếu STT 4.2.1.1

  • Tên pháp lý (phần 2): Tham chiếu STT 4.2.1.2

  • Tên pháp lý (phần 3: Tham chiếu STT 4.2.1.3
  • Tên pháp lý (phần 4): Tham chiếu STT 4.2.1.4

- Khi nhấn vào trường, hệ thống mở màn hình Xem chi tiết nhà cung cấp

Thể hiện nhóm trường nhập liệu để khai báo Tên nhà cung cấp (Tổ chức). Bao gồm các trường con: Tên 1, Tên 2, Tên 3, Tên 4 khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).

4.2.1.1Tên pháp lý (phần 1)*Văn bản (Text)Bắt buộc

- Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:

  • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
  • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.

- Khi di chuột (hover) vào trường, hệ thống hiển thị ghi chú hướng dẫn nhập liệu(tooltip): 

  • Nội dung hướng dẫn: “Nhập tên đầy đủ của nhà cung cấp. Trường hợp tên dài, có thể tách và nhập tiếp ở các dòng bên dưới.”

- Dữ liệu:

  • Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Name1 trên hệ thống SAP.
  • Độ dài kí tự: 40

Thể hiện trường nhập liệu tên pháp lý rút gọn của nhà cung cấp.

4.2.1.2Tên pháp lý (phần 2)*Văn bản (Text)Bắt buộc

- Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:

  • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
  • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.

- Khi di chuột (hover) vào trường, hệ thống hiển thị ghi chú hướng dẫn nhập liệu(tooltip): 

  • Nội dung hướng dẫn: “Nhập tiếp phần tên còn lại tại đây nếu vượt quá giới hạn trường trước”

- Dữ liệu:

  • Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Name2 trên hệ thống SAP.
  • Độ dài kí tự: 40
Thể hiện trường nhập liệu của tên pháp lý nhà cung cấp khi tên pháp lý (phần 1)vượt quá kí tự
4.2.1.3Tên pháp lý (phần 3)*Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:

  • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
  • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.

- Khi di chuột (hover) vào trường, hệ thống hiển thị ghi chú hướng dẫn nhập liệu(tooltip): 

  • Nội dung hướng dẫn: “Nhập tiếp phần tên còn lại tại đây nếu vượt quá giới hạn trường trước”

- Dữ liệu:

  • Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Name3 trên hệ thống SAP.
  • Độ dài kí tự: 40
Thể hiện trường nhập liệu của tên pháp lý nhà cung cấp khi tên pháp lý (phần 3)vượt quá kí tự
4.2.1.4Tên pháp lý (phần 4)*Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:

  • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
  • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.

- Khi di chuột (hover) vào trường, hệ thống hiển thị ghi chú hướng dẫn nhập liệu(tooltip): 

  • Nội dung hướng dẫn: “Nhập tiếp phần tên còn lại tại đây nếu vượt quá giới hạn trường trước”

- Dữ liệu:

  • Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Name4 trên hệ thống SAP.
  • Độ dài kí tự: 40
Thể hiện trường nhập liệu của tên pháp lý nhà cung cấp khi tên pháp lý (phần 4)vượt quá kí tự
4.2.1.5Danh xưng Lựa chọn (Select)

Không bắt buộc

- Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:

  • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. 
  • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.

- Dữ liệu:

  • Khi tích hợp sang hệ thống SAP: Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Title trên SAP.
  • Độ dài kí tự: 40
Thể hiện thông tin danh xưng tương ứng khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
4.1.1.6Mã số thuế*Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:

  • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. 
  • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.
Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Mã số thuế khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
5

Quốc gia

Lựa chọn (Select)

Bắt buộc

- Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:

  • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. 
  • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.

- Dữ liệu:

  • Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Country trên hệ thống SAP.
  • Độ dài kí tự: 3
  • Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục, mục Danh mục Dùng chung 

Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin về tên tiếng việt của quốc gia áp dụng cho cả 2 loại sau: 

  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
6

Tỉnh/Thành phố 

Lựa chọn (Select)

Không bắt buộc

- Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:

  • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. 
  • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.

- Khi thay đổi giá trị tỉnh/thành phố được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường Phường/Xã (STT 4.1.1.6).

- Dữ liệu:

  • Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường City trên hệ thống SAP.
  • Độ dài kí tự: 40
  • Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục, mục Danh mục Dùng chung 

Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin tỉnh/thành phố cho cả 2 loại sau: 

  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
7Phường, XãLựa chọn (Select)

Không bắt buộc

- Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:

  • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. 
  • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.

- Khi thay đổi giá trị tỉnh/thành phố được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường này.

- Dữ liệu:

  • Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Street 1 trên hệ thống SAP.
  • Độ dài kí tự: 60
  • Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Bảng dữ liệu cấu hình (Database Table).

Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin phường/xã phụ thuộc theo giá trị tỉnh/thành phố (STT 4.1.1.6) đã chọn cho cả 2 loại nhà cung cấp: 

  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
8Địa chỉVăn bản (Text)

Không bắt buộc

- Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:

  • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
  • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.

- Trường này không được tích hợp/đẩy dữ liệu sang hệ thống SAP do hai nền tảng không có trường tương ứng.

Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin địa chỉ cho cả 2 loại nhà cung cấp: 

  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
9Đại diện pháp lýVăn bản (Text)

Không bắt buộc

- Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:

  • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
  • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.

- Dữ liệu:

  • Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Tên người đại diện theo PL trên hệ thống SAP.
  • Độ dài kí tự: 132

Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin tên đại diện pháp lý cho cả 2 loại nhà cung cấp: 

  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
10Lĩnh vực chínhLựa chọn (Select)

Không bắt buộc

- Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:

  • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. 
  • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.

- Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục → Danh mục Lĩnh vực

- Khi thay đổi giá trị lĩnh vực chính được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường lĩnh vực phụ (STT 4.1.1.10).

- Trường này không được tích hợp/đẩy dữ liệu sang hệ thống SAP do hai nền tảng không có trường tương ứng.

Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin lĩnh vực chính cho cả 2 loại nhà cung cấp: 

  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
11Lĩnh vực phụLựa chọn (Select)

Không bắt buộc

- Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:

  • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. 
  • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.

- Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục → Danh mục Lĩnh vực

- Khi thay đổi giá trị lĩnh vực chính được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường này.

- Trường này không được tích hợp/đẩy dữ liệu sang hệ thống SAP do hai nền tảng không có trường tương ứng

Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin 

lĩnh vực phụ cho cả 2 loại nhà cung cấp: 

  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
12Ngành nghề kinh doanh chínhLựa chọn (Select)

Không bắt buộc

- Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:

  • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. 
  • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.

- Khi thay đổi giá trị trường này, hệ thống tự động làm mới (reset) trường lĩnh vực phụ (STT 4.1.1.13).

- Dữ liệu:

  • Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Ngành nghề KD trên hệ thống SAP.
  • Độ dài kí tự: 132
Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin Ngành nghề kinh doanh chính cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
13Ngành nghề kinh doanh phụLựa chọn (Select)

Không bắt buộc

- Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:

  • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. 
  • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.

- Khi thay đổi giá trị Ngành nghề kinh doanh chính ( STT 12), hệ thống tự động làm mới (reset) trường này.

- Dữ liệu:

  • Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Ngành nghề KD trên hệ thống SAP.
  • Độ dài kí tự: 132
Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin Ngành nghề kinh doanh phụ cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
5

Bảng Tài khoản ngân hàng

5.1STTVăn bản (Text)

Không bắt buộc

Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện số thứ tự của bản ghi tài khoản ngân hàng ứng với loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).

5.2Tên ngân hàngVăn bản (Text)

Không bắt buộc

Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:

  • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
  • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.

Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Tên ngân hàng khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).

5.3Số tài khoảnVăn bản (Text)

Không bắt buộc

Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:

  • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
  • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.

Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Số tài khoản khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).

5.4Tên chủ tài khoảnVăn bản (Text)

Không bắt buộc

Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:

  • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
  • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.

Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Tên chủ tài khoản khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).

5.5Mặc địnhCông tắc (Toggle/Switch)

Không bắt buộc

Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:

  • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
  • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.
Thể hiện công tắc bật/tắt để xác định việc mặc định tài khoản ngân hàng của loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
5.6Thao tácBiểu tượng (Icon)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn vào biểu tượng xóa, hệ thống xóa dòng tài khoản ngân hàng tương ứng khỏi bảng.
- Trường hợp chỉ còn 01 tài khoản ngân hàng, hệ thống vẫn cho phép xóa.

Thể hiện biểu tượng thao tác tại mỗi dòng trong Bảng Tài khoản ngân hàng cho phép người dùng thực hiện xóa tài khoản ngân hàng đã  khai báo.
5.7Nút Thêm tài khoản

Nút chức năng

(Button)

Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn vào nút để thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về tài khoản ngân hàng.

Thể hiện nút Thêm tài khoản cho phép thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về tài khoản ngân hàng.

6Nút X

Nút chức năng

(Button)

Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp

Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp

7Nút Hủy

Nút chức năng

(Button)

Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp

Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp

8Nút Áp dụng

Nút chức năng

(Button)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để hệ thống lưu và kiểm tra tính hợp lệ của thông tin chung của người liên hệ đã chỉnh sửa.

Trường hợp 1: Hợp lệ

  • Điều kiện: Tất cả các trường thông tin bắt buộc và dữ liệu nhập hợp lệ theo quy định.

  • Hành vi hệ thống:

  • Hệ thống ghi nhận và lưu thông tin nhà cung cấp.

  • Hệ th

Trường hợp 2: Không hợp lệ

  • Điều kiện: Có ít nhất một trường thông tin không hợp lệ hoặc chưa nhập đủ thông tin bắt buộc.

  • Hành vi hệ thống: Hệ thống không cho phép áp dụng thông tin thêm mới

Thể hiện nút chức năng cho phép áp dụng thông tin thêm mới nhà cung cấp được khai báo

3.4.3.2. Tab Người liên hệ

Cách truy cập:  Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Người liên hệ

STT

Trường thông tin/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy địnhMô tả
1Họ và tên người liên hệ*Văn bản (Text)Bắt buộc

Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:

  • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
  • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.
Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin họ và tên của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
2Số điện thoại*Văn bản (Text)Bắt buộc

Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:

  • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
  • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.

- Dữ liệu:

  • Cho phép nhập ký tự số (0–9).

  • Độ dài hợp lệ: 11 ký tự.

- Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).

Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin số điện thoại của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
3Chức vụVăn bản (Text)Không bắt buộc

Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:

  • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
  • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.
Thể hiện chức vụ của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
4EmailVăn bản (Email)Không bắt buộc

Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:

  • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. 
  • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.

- Sau khi nhập, hành vi hệ thống như sau:

  • Ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
  • Kiểm tra định dạng email hợp lệ (inline validation)

    • Trường hợp 1: Dữ liệu hợp lệ

      • Hệ thống chấp nhận dữ liệu và cho phép lưu.
    • Trường hợp 2: Dữ liệu không hợp lệ
      •  Hiển thị thông báo lỗi màu đỏ ngay dưới trường Email: "Email không đúng định dạng" 
Thể hiện địa chỉ email của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
5Mặc địnhCông tắc (Toggle/Switch)

Không bắt buộc

- Khi chỉ có 01 thông tin người liên hệ, không cho phép thay đổi trạng thái của công tắc.

- Khi có từ 02 thông tin người liên hệ, người dùng được phép thay đổi trạng thái công tắc để thiết lập tài khoản mặc định.

  • Trạng thái bật (Active/On): Hệ thống ghi nhận thông tin người liên hệ ở trạng thái mặc định.
  • Trạng thái bật (Inactive/Off): Hệ thống ghi nhận thông tin người liên hệ ở trạng thái không mặc định.
Thể hiện công tắc bật/tắt để xác định việc mặc định thông tin người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
6Thêm người liên hệNút chức năng (Button)Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn vào nút để thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về thông tin người liên hệ.

Thể hiện nút Thêm tài khoản cho phép thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về thông tin người liên hệ.

7

Biểu tượng XóaImage Added

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn vào nút để xóa thông tin người liên hệ.

- Sau khi người dùng nhấn nút Xóa, hệ thống hiển thị pop-up xác nhận xóa: Tham chiếu mục 3.4.1.3.1. Pop-up Xác nhận xóa

Thể hiện nút dùng để xóa thông tin người liên hệ đã khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
8Nút Áp dụngNút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để hệ thống lưu và kiểm tra tính hợp lệ của thông tin người liên hệ được khai báo.

Trường hợp 1: Hợp lệ

  • Điều kiện:

    • Tất cả các trường thông tin bắt buộc tại Tab Thông tin chung đã được nhập hợp lệ theo quy định.
    • Tại Tab Người liên hệ phải có ít nhất 01 người liên hệ được khai báo.
  • Hành vi hệ thống:

  • Hệ thống ghi nhận và lưu thông tin nhà cung cấp.

    • Tiêu đề: Thành công
    • Nội dung: Thêm mới nhà cung cấp thành công !

Trường hợp 2: Không hợp lệ

  • Điều kiện: Có ít nhất một trường thông tin không hợp lệ hoặc chưa nhập đủ thông tin bắt buộc.

  • Hành vi hệ thống: Hệ thống không cho phép áp dụng thông tin thêm mới

Thể hiện nút chức năng cho phép áp dụng thông tin thêm mới người liên hệ đã khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
9Nút HủyNút chức năng (Button)Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp

Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp


3.4.3.2.1. Pop-up Xác nhận xóa 

Cách truy cập:  Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Người liên hệ > Nhấn biểu tượng Xóa tại bản ghi người liên hệ.

STT

Trường thông tin/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy địnhMô tả
1Văn bản cảnh báoVăn bản (Text)Không bắt buộc

Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

- Thể hiện văn bản xác nhận xóa thông tin người liên hệ đã khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp với nội dung như sau:

"Bạn có chắc chắn muốn xóa người liên hệ này?"

2Nút HủyNút chức năng (Button)Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Xác nhận xóa và hủy thao tác

Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Xác nhận xóa và hủy thao tác
3Nút Tôi chắc chắnNút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn xác nhận xóa người liên hệ

- Sau khi nhấn hành vi hệ thống như sau:

  • Xóa thông tin người liên hệ tương ứng khỏi danh sách.

  • Đóng pop-up Xác nhận xóa.

  • Hiển thị thông báo (toast) xóa người liên hệ thành công:

    • Tiêu đề: Thành công
    • Nội dung: Xóa thông tin người liên hệ thành công !
Thể hiện nút chức năng cho phép xác nhận xóa thông tin người liên hệ đã khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp.
3.4.3.3. Tab Hồ sơ năng lực

Cách truy cập:  Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Hồ sơ năng lực

STT

Trường thông tin/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy địnhMô tả
1Ghi chúVăn bản (Textarea)Không bắt buộc

Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:

  • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
  • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.
Thể hiện thông tin ghi chú.
2Tải lên hồ sơ năng lực
2.1Nút Nhấn hoặc thả để tải lênNút (Upload button)Không bắt buộcChức năng đính kèm tài liệu chung của hệ thốngThể hiện nút để chọn hoặc kéo thả tệp tải lên.
3Nút Áp dụngNút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để hệ thống lưu và kiểm tra tính hợp lệ của thông tin hồ sơ năng lực được khai báo.

Trường hợp 1: Hợp lệ

  • Điều kiện: 

    • Tất cả các trường thông tin bắt buộc tại Tab Thông tin chung đã được nhập hợp lệ theo quy định.
    • Tại Tab Người liên hệ phải có ít nhất 01 người liên hệ được khai báo.
  • Hành vi hệ thống: Hệ thống ghi nhận và lưu thông tin hồ sơ năng lực của nhà cung cấp.

Trường hợp 2: Không hợp lệ

  • Điều kiện: Có ít nhất một trường thông tin không hợp lệ hoặc chưa nhập đủ thông tin bắt buộc.

  • Hành vi hệ thống: Hệ thống không cho phép áp dụng thông tin hồ sơ năng lực của nhà cung cấp.

Thể hiện nút chức năng cho phép áp dụng thông tin thêm mới hồ sơ năng lực được khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
4Nút HủyNút chức năng (Button)Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp

Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp
5Nút XNút (Icon)Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn để hủy thao tác Thêm mới nhà cung cấp

Thể hiện nút chức năng cho phép hủy thao tác Thêm mới nhà cung cấp