...
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Họ và tên người liên hệ* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin - Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối). | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin họ và tên của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 2 | Số điện thoại* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin số điện thoại - Dữ liệu:
- Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối). | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin số điện thoại của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 3 | Chức vụ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin chức vụ của người liên hệ thuộc nhà cung cấp. | Thể hiện chức vụ của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 4 | Văn bản (Email) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin email của người liên hệ thuộc nhà cung cấp.
| Thể hiện địa chỉ email của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
| |
| 5 | Mặc định | Công tắc (Toggle/Switch) | Không bắt buộc | - Khi chỉ có 01 thông tin người liên hệ, không cho phép thay đổi trạng thái của công tắc. - Khi có từ 02 thông tin người liên hệ, người dùng được phép thay đổi trạng thái công tắc để thiết lập tài khoản mặc định.
| Thể hiện công tắc bật/tắt để xác định việc mặc định thông tin người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 6 | Thêm người liên hệ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn vào nút để thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về thông tin người liên hệ. | Thể hiện nút Thêm tài khoản cho phép thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về thông tin người liên hệ. |
| 7 | Biểu tượng Xóa | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn vào nút để xóa thông tin người liên hệ. - Sau khi người dùng nhấn nút Xóa, hệ thống hiển thị pop-up xác nhận xóa: Tham chiếu mục 3.4.1.3.1. Pop-up Xác nhận xóa | Thể hiện nút dùng để xóa thông tin người liên hệ đã khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 8 | Nút Áp dụng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hệ thống lưu và kiểm tra tính hợp lệ của thông tin người liên hệ được khai báo. Trường hợp 1: Hợp lệ
Trường hợp 2: Không hợp lệ
| Thể hiện nút chức năng cho phép áp dụng thông tin thêm mới người liên hệ đã khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 9 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp | Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp |
...
Cách truy cập: Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Người liên hệ > Nhấn biểu tượng Xóa tại bản ghi người liên hệ.
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Văn bản cảnh báo | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | - Thể hiện văn bản xác nhận xóa thông tin người liên hệ đã khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp với nội dung như sau: "Bạn có chắc chắn muốn xóa người liên hệ này?" |
| 2 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Xác nhận xóa và hủy thao tác | Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Xác nhận xóa và hủy thao tác |
| 3 | Nút Tôi chắc chắn | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn xác nhận xóa người liên hệ - Sau khi nhấn hành vi hệ thống như sau:
| Thể hiện nút chức năng cho phép xác nhận xóa thông tin người liên hệ đã khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp. |
3.4.1.3. Tab Hồ sơ năng lực
...
Cách truy cập: Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Thông tin chung
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tab Thông tin chung | Thẻ giao diện (Tab) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện nội dung nhóm Thông tin chung |
| 2 | Trạng thái hoạt động | Công tắc (Toggle/Switch) | Bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện công tắc để thiết lập trạng thái hoạt động của nhà cung cấp. |
| 3 | Nhóm nhà cung cấp | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo nhóm nhà cung cấp phục vụ việc đồng bộ dữ liệu sang hệ thống SAP. |
| 4 | Loại nhà cung cấp* | Lựa chọn đơn (Radio) | Bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện trường lựa chọn đơn (dạng Radio) để khai báo thông tin nhóm nhà cung cấp phục vụ việc đồng bộ dữ liệu sang hệ thống SAP. |
| 4.1 | Nhánh Loại nhà cung cấp = Cá nhân | ||||
| 4.1.1 | Tên nhà cung cấp* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện nhóm trường nhập văn bản để khai báo Tên nhà cung cấp (Cá nhân), gồm 02 trường con:
|
| 4.1.1.1 | Họ* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | - Thể hiệntrường nhập văn bản để khai báo họ và tên đệm của nhà cung cấp.
|
| 4.1.1.2 | Tên và tên đệm* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | - Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo tên của nhà cung cấp.
|
| 4.1.1.3 | Danh xưng | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin danh xưng của loại nhà cung cấp = loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person). |
| 4.1.1.4 | Số CMT/CCCD* | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu. | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Chứng minh thư/Căn cước công dân khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person). |
| 4.2 | Nhánh Loại nhà cung cấp = Tổ chức | ||||
| 4.2.1 | Tên nhà cung cấp* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện nhóm trường nhập liệu để khai báo Tên nhà cung cấp (Tổ chức). Bao gồm các trường con: Tên 1, Tên 2, Tên 3, Tên 4 khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company). |
| 4.2.1.1 | Tên pháp lý (phần 1)* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu - Khi di chuột (hover) vào trường, hệ thống hiển thị ghi chú hướng dẫn nhập liệu(tooltip):
| Thể hiện trường nhập liệu tên pháp lý rút gọn của nhà cung cấp. |
| 4.2.1.2 | Tên pháp lý (phần 2)* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | -Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu - Khi di chuột (hover) vào trường, hệ thống hiển thị ghi chú hướng dẫn nhập liệu(tooltip):
| Thể hiện trường nhập liệu của tên pháp lý nhà cung cấp khi tên pháp lý (phần 1)* vượt quá kí tự |
| 4.2.1.3 | Tên pháp lý (phần 3)* | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu - Khi di chuột (hover) vào trường, hệ thống hiển thị ghi chú hướng dẫn nhập liệu(tooltip):
| Thể hiện trường nhập liệu của tên pháp lý nhà cung cấp khi tên pháp lý (phần 3)* vượt quá kí tự |
| 4.2.1.4 | Tên pháp lý (phần 4)* | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu - Khi di chuột (hover) vào trường, hệ thống hiển thị ghi chú hướng dẫn nhập liệu(tooltip):
| Thể hiện trường nhập liệu của tên pháp lý nhà cung cấp khi tên pháp lý (phần 4)* vượt quá kí tự |
| 4.2.1.5 | Danh xưng | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện thông tin danh xưng tương ứng khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company). |
| 4.1.1.6 | Mã số thuế* | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Mã số thuế khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company). |
| 5 | Quốc gia | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin về tên tiếng việt của quốc gia áp dụng cho cả 2 loại sau:
|
| 6 | Tỉnh/Thành phố | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin tỉnh/thành phố cho cả 2 loại sau:
|
| 7 | Phường, Xã | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin phường/xã phụ thuộc theo giá trị tỉnh/thành phố (STT 4.1.1.6) đã chọn cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 8 | Địa chỉ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin địa chỉ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 9 | Đại diện pháp lý | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin tên đại diện pháp lý cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 10 | Lĩnh vực chính | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin lĩnh vực chính cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 11 | Lĩnh vực phụ | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin lĩnh vực phụ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 12 | Ngành nghề kinh doanh chính | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin Ngành nghề kinh doanh chính cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 13 | Ngành nghề kinh doanh phụ | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin Ngành nghề kinh doanh phụ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 5 | Bảng Tài khoản ngân hàng | ||||
| 5.1 | STT | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện số thứ tự của bản ghi tài khoản ngân hàng ứng với loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person). |
| 5.2 | Tên ngân hàng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Tên ngân hàng khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person). |
| 5.3 | Số tài khoản | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Số tài khoản khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person). |
| 5.4 | Tên chủ tài khoản | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Tên chủ tài khoản khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person). |
| 5.5 | Mặc định | Công tắc (Toggle/Switch) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện công tắc bật/tắt để xác định việc mặc định tài khoản ngân hàng của loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person). |
| 5.6 | Thao tác | Biểu tượng (Icon) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện biểu tượng thao tác tại mỗi dòng trong Bảng Tài khoản ngân hàng cho phép người dùng thực hiện xóa tài khoản ngân hàng đã khai báo. |
| 5.7 | Nút Thêm tài khoản | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện nút Thêm tài khoản cho phép thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về tài khoản ngân hàng. |
| 6 | Nút X | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp |
| 7 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp |
| 8 | Nút Áp dụng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện nút chức năng cho phép áp dụng thông tin thêm mới nhà cung cấp được khai báo |
3.4.2.2. Tab Người liên hệ
Cách truy cập: Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Người liên hệ
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Họ và tên người liên hệ* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin họ và tên của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 2 | Số điện thoại* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin số điện thoại của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 3 | Chức vụ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện chức vụ của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 4 | Văn bản (Email) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện địa chỉ email của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
| |
| 5 | Mặc định | Công tắc (Toggle/Switch) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện công tắc bật/tắt để xác định việc mặc định thông tin người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 6 | Thêm người liên hệ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện nút Thêm tài khoản cho phép thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về thông tin người liên hệ. |
| 7 | Biểu tượng Xóa | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện nút dùng để xóa thông tin người liên hệ đã khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 8 | Nút Áp dụng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện nút chức năng cho phép áp dụng thông tin thêm mới người liên hệ đã khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 9 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp |
3.4.2.3. Tab Hồ sơ năng lực
Cách truy cập: Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Hồ sơ năng lực
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghi chú | Văn bản (Textarea) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện thông tin ghi chú. |
| 2 | Tải lên hồ sơ năng lực | ||||
| 2.1 | Nút Nhấn hoặc thả để tải lên | Nút (Upload button) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện nút để chọn hoặc kéo thả tệp tải lên. |
| 3 | Nút Áp dụng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện nút chức năng cho phép áp dụng thông tin thêm mới hồ sơ năng lực được khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 4 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp |
| 5 | Nút X | Nút (Icon) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện nút chức năng cho phép hủy thao tác Thêm mới nhà cung cấp |
3.4.3. Màn hình Chỉnh sửa nhà cung cấp
...
Cách truy cập: Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Thông tin chung
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tab Thông tin chung | Thẻ giao diện (Tab) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn thẻ “Thông tin chung”. - Sau khi người dùng nhấn chọn, hệ thống hiển thị nội dung thuộc nhóm Thông tin chung và ẩn nội dung của các thẻ còn lại. | Thể hiện nội dung nhóm Thông tin chung |
| 2 | Trạng thái hoạt động | Công tắc (Toggle/Switch) | Bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn trạng thái đã khai báo trước đó
| Thể hiện công tắc để cho phép chỉnh sửa trạng thái hoạt động của nhà cung cấp. |
| 3 | Nhóm nhà cung cấp | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường
- Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Groupping trên hệ thống SAP. - Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục, mục Danh mục Dùng chung | Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo nhóm nhà cung cấp phục vụ việc đồng bộ dữ liệu sang hệ thống SAP. |
| 4 | Loại nhà cung cấp* | Lựa chọn đơn (Radio) | Bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường
- Khi tích hợp sang hệ thống SAP:
| Thể hiện trường lựa chọn đơn (dạng Radio) để khai báo thông tin nhóm nhà cung cấp phục vụ việc đồng bộ dữ liệu sang hệ thống SAP. |
| 4.1 | Nhánh Loại nhà cung cấp = Cá nhân | ||||
| 4.1.1 | Tên nhà cung cấp* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép chỉnh sửa tên nhà cung cấp gồm 02 thành phần:
- Khi nhấn vào trường, hệ thống mở màn hình Xem chi tiết nhà cung cấp | Thể hiện nhóm trường cho phép chỉnh sửa Tên nhà cung cấp (Cá nhân), gồm 02 trường con:
|
| 4.1.1.1 | Họ* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Họ và cho phép chỉnh sửa:
- Khi tích hợp sang hệ thống SAP:
- Độ dài kí tự: 40 | - Thể hiệntrường nhập văn bản để khai báo họ và tên đệm của nhà cung cấp.
|
| 4.1.1.2 | Tên và tên đệm* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
- Khi tích hợp sang hệ thống SAP:
- Độ dài kí tự: 40 | - Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo tên của nhà cung cấp.
|
| 4.1.1.3 | Danh xưng | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường
- Dữ liệu:
| Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin danh xưng của loại nhà cung cấp = loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person). |
| 4.1.1.4 | Số CMT/CCCD* | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường
- Khi người dùng di chuột vào (hover) tên trường, hệ thống hiển thị chú thích(tooltip) với nội dung là: Số Chứng minh thư/Căn cước công dân. | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Chứng minh thư/Căn cước công dân khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person). |
| 4.2 | Nhánh Loại nhà cung cấp = Tổ chức | ||||
| 4.2.1 | Tên nhà cung cấp* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép chỉnh sửa tên nhà cung cấp gồm 04 thành phần:
- Khi nhấn vào trường, hệ thống mở màn hình Xem chi tiết nhà cung cấp | Thể hiện nhóm trường nhập liệu để khai báo Tên nhà cung cấp (Tổ chức). Bao gồm các trường con: Tên 1, Tên 2, Tên 3, Tên 4 khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company). |
| 4.2.1.1 | Tên pháp lý (phần 1)* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
- Khi di chuột (hover) vào trường, hệ thống hiển thị ghi chú hướng dẫn nhập liệu(tooltip):
- Dữ liệu:
| Thể hiện trường nhập liệu tên pháp lý rút gọn của nhà cung cấp. |
| 4.2.1.2 | Tên pháp lý (phần 2)* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
- Khi di chuột (hover) vào trường, hệ thống hiển thị ghi chú hướng dẫn nhập liệu(tooltip):
- Dữ liệu:
| Thể hiện trường nhập liệu của tên pháp lý nhà cung cấp khi tên pháp lý (phần 1)* vượt quá kí tự |
| 4.2.1.3 | Tên pháp lý (phần 3)* | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
- Khi di chuột (hover) vào trường, hệ thống hiển thị ghi chú hướng dẫn nhập liệu(tooltip):
- Dữ liệu:
| Thể hiện trường nhập liệu của tên pháp lý nhà cung cấp khi tên pháp lý (phần 3)* vượt quá kí tự |
| 4.2.1.4 | Tên pháp lý (phần 4)* | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
- Khi di chuột (hover) vào trường, hệ thống hiển thị ghi chú hướng dẫn nhập liệu(tooltip):
- Dữ liệu:
| Thể hiện trường nhập liệu của tên pháp lý nhà cung cấp khi tên pháp lý (phần 4)* vượt quá kí tự |
| 4.2.1.5 | Danh xưng | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
- Dữ liệu:
| Thể hiện thông tin danh xưng tương ứng khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company). |
| 4.1.1.6 | Mã số thuế* | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
| Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Mã số thuế khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company). |
| 5 | Quốc gia | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
- Dữ liệu:
| Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin về tên tiếng việt của quốc gia áp dụng cho cả 2 loại sau:
|
| 6 | Tỉnh/Thành phố | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
- Khi thay đổi giá trị tỉnh/thành phố được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường Phường/Xã (STT 4.1.1.6). - Dữ liệu:
| Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin tỉnh/thành phố cho cả 2 loại sau:
|
| 7 | Phường, Xã | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
- Khi thay đổi giá trị tỉnh/thành phố được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường này. - Dữ liệu:
| Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin phường/xã phụ thuộc theo giá trị tỉnh/thành phố (STT 4.1.1.6) đã chọn cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 8 | Địa chỉ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
- Trường này không được tích hợp/đẩy dữ liệu sang hệ thống SAP do hai nền tảng không có trường tương ứng. | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin địa chỉ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 9 | Đại diện pháp lý | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
- Dữ liệu:
| Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin tên đại diện pháp lý cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 10 | Lĩnh vực chính | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
- Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục → Danh mục Lĩnh vực - Khi thay đổi giá trị lĩnh vực chính được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường lĩnh vực phụ (STT 4.1.1.10). - Trường này không được tích hợp/đẩy dữ liệu sang hệ thống SAP do hai nền tảng không có trường tương ứng. | Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin lĩnh vực chính cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 11 | Lĩnh vực phụ | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
- Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục → Danh mục Lĩnh vực - Khi thay đổi giá trị lĩnh vực chính được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường này. - Trường này không được tích hợp/đẩy dữ liệu sang hệ thống SAP do hai nền tảng không có trường tương ứng | Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin lĩnh vực phụ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 12 | Ngành nghề kinh doanh chính | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
- Khi thay đổi giá trị trường này, hệ thống tự động làm mới (reset) trường lĩnh vực phụ (STT 4.1.1.13). - Dữ liệu:
| Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin Ngành nghề kinh doanh chính cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 13 | Ngành nghề kinh doanh phụ | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
- Khi thay đổi giá trị Ngành nghề kinh doanh chính ( STT 12), hệ thống tự động làm mới (reset) trường này. - Dữ liệu:
| Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin Ngành nghề kinh doanh phụ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 5 | Bảng Tài khoản ngân hàng | ||||
| 5.1 | STT | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện số thứ tự của bản ghi tài khoản ngân hàng ứng với loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person). |
| 5.2 | Tên ngân hàng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
| Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Tên ngân hàng khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person). |
| 5.3 | Số tài khoản | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
| Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Số tài khoản khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person). |
| 5.4 | Tên chủ tài khoản | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
| Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Tên chủ tài khoản khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person). |
| 5.5 | Mặc định | Công tắc (Toggle/Switch) | Không bắt buộc | Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
| Thể hiện công tắc bật/tắt để xác định việc mặc định tài khoản ngân hàng của loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person). |
| 5.6 | Thao tác | Biểu tượng (Icon) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn vào biểu tượng xóa, hệ thống xóa dòng tài khoản ngân hàng tương ứng khỏi bảng. | Thể hiện biểu tượng thao tác tại mỗi dòng trong Bảng Tài khoản ngân hàng cho phép người dùng thực hiện xóa tài khoản ngân hàng đã khai báo. |
| 5.7 | Nút Thêm tài khoản | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn vào nút để thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về tài khoản ngân hàng. | Thể hiện nút Thêm tài khoản cho phép thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về tài khoản ngân hàng. |
| 6 | Nút X | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp | Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp |
| 7 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp | Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp |
| 8 | Nút Áp dụng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hệ thống lưu và kiểm tra tính hợp lệ của thông tin chung của người liên hệ đã chỉnh sửa. Trường hợp 1: Hợp lệ
Trường hợp 2: Không hợp lệ
| Thể hiện nút chức năng cho phép áp dụng thông tin thêm mới nhà cung cấp được khai báo |
3.4.3.2. Tab Người liên hệ
Cách truy cập: Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Người liên hệ
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Họ và tên người liên hệ* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
| Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin họ và tên của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 2 | Số điện thoại* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
- Dữ liệu:
- Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối). | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin số điện thoại của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 3 | Chức vụ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
| Thể hiện chức vụ của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 4 | Văn bản (Email) | Không bắt buộc | Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
- Sau khi nhập, hành vi hệ thống như sau:
| Thể hiện địa chỉ email của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
| |
| 5 | Mặc định | Công tắc (Toggle/Switch) | Không bắt buộc | - Khi chỉ có 01 thông tin người liên hệ, không cho phép thay đổi trạng thái của công tắc. - Khi có từ 02 thông tin người liên hệ, người dùng được phép thay đổi trạng thái công tắc để thiết lập tài khoản mặc định.
| Thể hiện công tắc bật/tắt để xác định việc mặc định thông tin người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 6 | Thêm người liên hệ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn vào nút để thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về thông tin người liên hệ. | Thể hiện nút Thêm tài khoản cho phép thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về thông tin người liên hệ. |
| 7 | Biểu tượng Xóa | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn vào nút để xóa thông tin người liên hệ. - Sau khi người dùng nhấn nút Xóa, hệ thống hiển thị pop-up xác nhận xóa: Tham chiếu mục 3.4.1.3.1. Pop-up Xác nhận xóa | Thể hiện nút dùng để xóa thông tin người liên hệ đã khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 8 | Nút Áp dụng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hệ thống lưu và kiểm tra tính hợp lệ của thông tin người liên hệ được khai báo. Trường hợp 1: Hợp lệ
Trường hợp 2: Không hợp lệ
| Thể hiện nút chức năng cho phép áp dụng thông tin thêm mới người liên hệ đã khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 9 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp | Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp |
3.4.3.2.1. Pop-up Xác nhận xóa
Cách truy cập: Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Người liên hệ > Nhấn biểu tượng Xóa tại bản ghi người liên hệ.
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Văn bản cảnh báo | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | - Thể hiện văn bản xác nhận xóa thông tin người liên hệ đã khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp với nội dung như sau: "Bạn có chắc chắn muốn xóa người liên hệ này?" |
| 2 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Xác nhận xóa và hủy thao tác | Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Xác nhận xóa và hủy thao tác |
| 3 | Nút Tôi chắc chắn | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn xác nhận xóa người liên hệ - Sau khi nhấn hành vi hệ thống như sau:
| Thể hiện nút chức năng cho phép xác nhận xóa thông tin người liên hệ đã khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp. |
3.4.3.3. Tab Hồ sơ năng lực
Cách truy cập: Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Hồ sơ năng lực
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghi chú | Văn bản (Textarea) | Không bắt buộc | Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
| Thể hiện thông tin ghi chú. |
| 2 | Tải lên hồ sơ năng lực | ||||
| 2.1 | Nút Nhấn hoặc thả để tải lên | Nút (Upload button) | Không bắt buộc | Chức năng đính kèm tài liệu chung của hệ thống | Thể hiện nút để chọn hoặc kéo thả tệp tải lên. |
| 3 | Nút Áp dụng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hệ thống lưu và kiểm tra tính hợp lệ của thông tin hồ sơ năng lực được khai báo. Trường hợp 1: Hợp lệ
Trường hợp 2: Không hợp lệ
| Thể hiện nút chức năng cho phép áp dụng thông tin thêm mới hồ sơ năng lực được khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 4 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp | Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp |
| 5 | Nút X | Nút (Icon) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để hủy thao tác Thêm mới nhà cung cấp | Thể hiện nút chức năng cho phép hủy thao tác Thêm mới nhà cung cấp |