...
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Độ dài ký tự | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hoàn thành | Nút chức năng (Button) |
| Khi nhấn nút hệ thống kiểm tra:
| Tham chiếu tài liệu URD |
3.4.1.1. Chi tiết lỗi đồng bộ từ BPM→ SAP
...
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Độ dài ký tự | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã hợp đồng SAP | Text | Bắt buộc | Không cho phép chỉnh sửa thông tin -Khi cập nhật thông tin hợp đồng tích hợp sang SAP
| Hiển thị mã hợp đồng tích hợp trên SAP | ||||||||
| 2 | Lĩnh vực | Droplist | Không bắt buộc | Cho phép nhập thông tin lĩnh vực | Hiển thị thông tin lĩnh vực gói thầu | ||||||||
| 3 | Dự án | Droplist | Không bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu -Dữ liệu được lấy theo trường "dự án" màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1) | Hiển thị thông tin dự án gói thầu | ||||||||
| 4 | Tên nhà thầu | Text | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu -Dữ liệu được lấy theo trường "Nhà cung cấp" màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1) | Hiển thị thông tin tên nhà thầu | ||||||||
| 5 | Tiến độ thực hiện | Text area | Không bắt buộc | Cho phép nhập thông tin tiến độ thực hiện hợp đồng | Hiển thị thông tin tiến độ thực hiện của hợp đồng | ||||||||
| 6 | Loại hợp đồng | Text | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường "Loại hợp đồng" từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1) | Hiển thị loại hợp đồng | ||||||||
| 7 | Ngày tạo hợp đồng | Date time | Không bắt buộc | Cho phép nhập thông tin ngày tạo hợp đồng | Hiển thị ngày tạo hợp đồng | ||||||||
| 8 | Tổ chức mua hàng | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Cho phép chọn tổ chức mua hàng từ danh mục dùng chung - trạng thái đang hoạt động | Hiển thị thông tin tổ chức mua hàng | ||||||||
| 9 | Phòng ban thực hiện | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Cho phép chọn phòng ban thực hiện trong danh mục phòng ban cơ cấu-trạng thái hoạt động | Hiển thị phòng ban thực hiện | ||||||||
| 10 | Ngày hiệu lực | Ngày tháng năm (Date time) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu -Dữ liệu được lấy từ trường "Ngày ký hợp đồng"từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1) | Hiển thị ngày hiệu lực của hợp đồng | ||||||||
| 11 | Ngày bắt đầu hiệu lực | Ngày tháng năm (Date time) | Không bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu -Dữ liệu được lấy từ trường "Ngày ký hợp đồng" từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1) | Hiển thị ngày hiệu lực của hợp đồng | ||||||||
| 12 | Ngày ký hợp đồng | Ngày tháng năm (Date time) | Không bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường "Ngày ký hợp đồng" từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1) | Hiển thị ngày ký hợp đồng | ||||||||
| 13 | Ngày hết hạn | Ngày tháng năm (Date) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường "Ngày dự kiến hoàn thành" từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1) | Hiển thị ngày hết hạn hợp đồng | ||||||||
| 14 | Thời gian thực hiện | Number | Không bắt bưuộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường "Thời gian thực hiện" từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1) | Hiển thị thời gian thực hiện hợp đồng | ||||||||
| 15 | Ngày hết hạn bảo hành | Ngày tháng năm (Date) | Không bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường "Ngày hết hạn bảo hành" từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1) | Hiển thị ngày hết hạn bảo hành của hợp đồng | ||||||||
| 16 | Giá trị hợp đồng trước thuế | Number | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường "Giá trị hợp đồng trước thuế" từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1) | Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế | ||||||||
| 17 | Đơn vị tiền tệ | Text | Không bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị tiền tệ từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1) | Hiển thị đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng | ||||||||
| 18 | Tỷ giá ngoại tệ | Text | Không bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1) | Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có) | ||||||||
| 19 | Tình trạng | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | Cho phép chọn các giá trị 1 - Đã quyết toán 2 - Chưa quyết toán 3 - Chưa thực hiện 4 - Đang bảo hành 5 - Hợp đồng đã xóa | Hiển thị tình trạng của hợp đồng | ||||||||
| 20 | Nội dung hợp đồng | Text area | Không bắt buộc | Cho phép nhập thông tin nội dung hợp đồng | Hiển thị nội dung hợp đồng | ||||||||
| 21 | Số hợp đồng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | 50 | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Số hợp đồng từ từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1) | Hiển thị số hợp đồng | |||||||
| 22 | Mã Hợp đồng/Phụ lục hợp đồng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Cho phép nhập thông tin mã hợp đồng | Hiển thị thông tin chi tiết Mã Hợp đồng/Phụ lục hợp đồng | ||||||||
| 23 | Thông tin chi tiết hàng hóa | iFrame |
| Cho phép chỉnh sửa dữ liệu Chi tiết mục 3.4.1.2 | Hiển thị thông tin chi tiết hàng hóa | ||||||||
| 24 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện trước đó | Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác thêm đóng pop-up | ||||||||
| 25 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép nhấn để lưu thông tin thêm mới đơn 1 hợp đồng | .- Khi nhấn | , màn hình pop-up "Thêm mới hợp đồng" đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh sách hợp đồng.Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác đồng bộ thông mới đơn 1 hợp đồng. | 25 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép nhấn để lưu thông tin thêm mới đơn 1 hợp đồng - Khi nhấn hệ thống tiến hành hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu ca làm việc khi thêm mới như sau: Trường hợp 1: Thêm mới dữ liệu hợp lệ:
Trường hợp 2: Thêm mới dữ liệu đồng bộ không hợp lệ:
| Thể hiện nút cho phép lưu thông tin đồng bộ thông tin hợp đồng SAP. | |
| 26 | Nút " | ||||||||||||
| Lưu nháp" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Sau khi nhấn nút, hệ thống phép người dùng lưu nháp thông tin, đóng pop-up và quay về giao diện trước đó | Cho phép người dùng | |||||||||
| lưu nháp | |||||||||||||
| 27 | Nút "Hủy" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện trước đó | Cho phép người dùng đóng pop-up |
3.4.2.2. Bảng thông tin tạo mới chi tiết hàng hóa
...