...
Pop-up "Bộ lọc" hiển thị khi người dùng nhấn button "Lọc" trên màn hình danh sách
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dự án | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị tên dự án từ danh sách thả xuống của trường. - |
Nguồn danh sách dữ liệu được lấy theo danh sách trường dự án từ Danh mục Dự án trong phân hệ Quản lý danh mục | Thể hiện tên dự án trong hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn dự án" | ||||
| 2 | Thời gian ký hợp đồng | Nhãn (Label) | Không bắt buộc | Thể hiện khoảng thời gian ký hợp đồng | |
| 3 | Từ ngày: | Bộ chọn ngày (Date picker) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn ngày bắt đầu của khoảng thời gian ký hợp đồng - Hệ |
thổng chỉ hiện thị những ngày từ quá khứ đến ngày kết thúc đã chon tại trường "Đến ngày" - Hệ thống tự động ngăn cách ngày, tháng, năm bằng dấu gạch chéo "/" - Định dạng hiển thị: DD/MM/YYYY | Thể hiện ngày bắt đầu của khoảng thời gian ký hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "DD/MM/YYYY" | |||
| 4 | Đến ngày: | Bộ chọn ngày (Date picker) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn ngày kết thúc của khoảng thời gian ký hợp đồng |
- Hệ thổng chỉ hiện thị những ngày từ ngày bắt đầu đã chon tại trường "Từ ngày" đến tương lai - |
Hệ thống tự động ngăn cách ngày, tháng, năm bằng dấu gạch chéo "/" - Định dạng hiển thị: DD/MM/YYYY | Thể hiện ngày kết thúc của khoảng thời gian ký hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "DD/MM/YYYY" | ||||
| 5 | Giá trị hợp đồng sau thuế | Nhãn (Label) | Không bắt buộc | Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế | |
| 6 | Giá trị nhỏ nhất: | Số (Number) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập giá trị nhỏ nhất của khoảng giá trị hợp đồng sau thuế - Hệ thống tự động ngăn cách hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ, ... bằng dấu chấm "." khi biểu diễn số lớn
| Thể hiển giá trị nhỏ nhất của khoảng giá trị hợp đồng sau thuế từ với gợi ý mặc định (placeholder) "VD: 10.000.000" |
| 7 | Giá trị lớn nhất: | Số (Number) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập giá trị lớn nhất của khoảng giá trị hợp đồng sau thuế - Hệ thống tự động ngăn cách hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ, ... bằng dấu chấm "." khi biểu diễn số lớn
- Trong trường hợp có dữ liệu tại trường Giá trị nhỏ nhất, khi nhập dữ liệu tại trường Giá trị lớn nhất, hệ thống hiển thị cảnh báo và disable nút "Áp dụng" đến khi Giá trị lớn nhất > Giá trị nhỏ nhất.
| Thể hiển hợp giá trị lớn nhất của khoảng giá trị hợp đồng sau thuế từ với gợi ý mặc định (placeholder) "VD: 100.000.000" |
| 8 | Trạng thái hợp đồng | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị trạng thái từ danh sách thả xuống của trường. - |
Nguồn danh sách dữ liệu được lấy từ danh sách giá trị của trường "Trạng thái hợp đồng" tại |
- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:
menu Quản lý hợp đồng | Thể hiện trạng thái của hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn trạng thái" | ||||
| 9 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện lọc danh sách hợp đồng theo điều kiện nhập/chọn và đóng pop-up "Bộ lọc" - Hệ thống disable nút "Áp dụng" nếu người dùng không nhập/chọn điều kiện lọc - Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau:
| Thể hiện nút chức năng áp dụng tiêu chí lọc được chọn |
| 10 | Nút "Đặt lại" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu. - Hành vi hệ thống khi người dùng nhấn nút "Đặt lại" như sau:
| Thể hiện nút chức năng đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu. |
| 11 | Nút Đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc mới. | Thể hiện nút chức năng hủy bỏ thao tác lọc. |
3.4.1.2. Màn hình pop-up "Xuất file excel"
...
| STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Chọn kiểu xuất file | Nút chọn (Radio) | Không bắt buộc | Hệ thống cho phép người dùng chọn 1 trong 3 giá trị:
| Thể hiện nút chọn kiểu xuất file sẽ tải xuống | |
2 | Xuất file | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện tải xuống tài liệu, đóng pop-up và hiển thị toast thành công màu xanh lá sau khi tải xong: "Thành công - Xuất dữ liệu thành công" - Quy tắc đặt tên: DanhSachHopDongCuaNCC-ddmmyyyy
| Thể hiện nút chức năng tải xuống file hợp đồng theo định dạng excel và kiểu xuất file đã chọn | |
3 | Nút “Hủy”/Nút Đóng “X” | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện trước đó | Thể hiện nút chức năng hủy thao tác xuất danh sách hợp đồng và đóng pop-up |
...