...
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Độ dài ký tự | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nút “Import excel” | Nút chức năng (Button) | - Cho phép người dùng nhấn để điều hướng đến màn hình pop-up "Nhập dữ liệu excel": tham chiếu mục 3.4.2. Màn hình pop-up "Nhập file excel" | Thể hiện nút chức năng mở màn hình pop-up "Nhập dữ liệu excel". | ||
| 2 | Nút “Export excel” | Nút chức năng (Button) | - Cho phép người dùng nhấn để điều hướng đến màn hình pop-up "Xuất dữ liệu excel": tham chiếu mục 3.4.3. Màn hình pop-up "Xuất chi tiết hàng hóa, dịch vụ":
| Thể hiện nút chức năng mở màn hình pop-up "Xuất dữ liệu excel". | ||
| 3 | Mã thuế | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | Cho phép nhập thông tin từ danh mục dùng chung là "Mã thuế" | Hiển thị thông tin mã thuế | |
| 4 | Số thứ tự line tổng quan* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu Nguồn dữ liệu: Trường hợp 1: nguồn dữ liệu từ BOQ Lấy thông tin STT tại BoQ với level 1 Hệ thống tự động sinh ra theo logic: Cấp cha (cấp gốc) là STT tăng dần không chưa ký tự ".". Ví dụ: 1,2,3,... Trường hợp 2: Khi nhấn nút thêm dòng mới Khi thêm mới người dùng tự nhập dữ liệu, hệ thống không tự sinh Kết quả hiển thị:
| Hiển thị số thứ tự | |
| 5 | Loại hợp đồng đặc biệt 1 | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu Hiển thị thông tin mặc định là P với lĩnh vực XDCB và ME | Hiển thị thông tin loại hợp đồng đặc biệt 1 | |
| 6 | Loại hợp đồng đặc biệt 2 | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu Hiển thị thông tin mặc định là D với lĩnh vực XDCB và ME (Hiện tại SAP chỉ tích hợp hợp đồng | Hiển thị thông tin loại hợp đồng đặc biệt 2 | |
| 7 | Tên Dịch vụ/Hạng mục tổng quan | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu -Lấy thông tin tại cột "Nội dung công việc" trong bảng BOQ từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy tương ứng với số thứ tự level 1 | Hiển thị tên dịch vụ/hạng mục tổng quan | |
| 8 | Kho/Đơn vị | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu Lấy thông tin mã của chủ đầu tư tương ứng với trường "Tên chủ đầu tư" từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy | Hiển thị tên của chủ đầu tư ký hợp đồng | |
| 9 | Nhóm công việc (Nhóm vật tư/dịch vụ) | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu Nguồn dữ liệu: lấy từ danh mục dùng chung Mặc định lấy nhóm công việc có mã 102 | Hiển thị nhóm công việc (nhóm vật tư/dịch vụ chi tiết) | |
| 10 | Số thứ tự line chi tiết* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu Nguồn dữ liệu: Trường hợp 1: nguồn dữ liệu từ BOQ -STT được lấy theo các level con (khác level 1) của BOQ và tuân theo cấu trúc phân cấp giữa cấp cha và cấp con (bao gồm cả cấp con thứ 2) (VD: Level 1 là 1, số level chi tiết cấp con 1.1, cấp con thứ 2 là 1.1.1 thì sẽ lấy số thứ tự line chi tiết là 1.1 và 1.1.1) -Trường hợp hợp đồng lĩnh vực cơ điện(ME) tại cột "đơn giá" có giá trị đồng thời đơn giá vật tư và đơn giá nhân công hệ thống tự động nhân đôi dòng và tự động sinh ra theo logic: Cấp cha (cấp gốc) là STT tăng dần không chưa ký tự ".". Ví dụ: 1,2,3,... Cấp con bao gồm mã cấp cha là tiền tố, thêm ký tự "." và tăng dần. Ví dụ 1.1, 1.2.1 Trường hợp 2: Khi thêm mới Khi thêm mới người dùng tự nhập dữ liệu, hệ thống không tự sinh Kết quả hiển thị:
| Hiển thị số thứ tự cấp con chi tiết | |
| 11 | Tên Dịch vụ/Hạng mục chi tiết | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu -Lấy thông tin tại cột "Nội dung công việc" trong bảng BOQ tương ứng từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy -Trường hợp hợp đồng là lĩnh vực cơ điện(ME) và tại cột "đơn giá" có giá trị đồng thời đơn giá vật tư và đơn giá nhân công hệ thống tự động nhân đôi dòng. + Để mặc định dòng đầu tiên hệ thống tự động thêm hậu tố “vật tư” vào cuối nội dung công việc. +Hệ thống tự động nhân đôi dòng và thêm hậu tố “nhân công” vào cuối nội dung công việc | Hiển thị tên dịch vụ/hạng mục chi tiết | |
| 12 | Khối lượng | Số (Number) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu -Cho phép nhập tối đa 3 chữ số sau dấu thập phân. -Nguồn dữ liệu: Lấy dữ liệu tại cột "khối lượng" tại bảng BOQ từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy tương ứng với mục dịch vụ/hạng mục chi tiết | Hiển thị khối lượng tương ứng với | |
| 13 | Đơn vị tính | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu Nguồn dữ liệu: Lấy thông tin mã đơn vị tính cột mã SAP trong danh mục "đơn vị tính" tương ứng với mã đơn vị tính tại BoQ | Hiển thị thông tin đơn vị tính | |
| 14 | Đơn giá | Số (Number) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu Nguồn dữ liệu: Lấy thông tin tại cột đơn giá bảng BOQ tài chính mới nhất tương ứng với mục dịch vụ/hạng mục chi tiết: Trường hợp 1: Level cha là cấp có có chứa Level con:
-Trường hợp 2: có 2 đơn giá Trường hợp hợp đồng lĩnh vực cơ điện(ME) tại cột "đơn giá" có giá trị đồng thời đơn giá vật tư và đơn giá nhân công hệ thống tự động nhân đôi dòng. +Mặc định dòng đầu tiên lấy đơn giá cột "vật tư" + Mặc định dòng thứ 2 lấy đơn giá cột "nhân công" -Trường hợp chỉ có 1 đơn giá: Khi chỉ có 1 đơn giá ở cột vật tư hoặc chỉ có đơn giá nhân công lấy thông tin cột có giá trị khác 0 -Trường hợp 3: chỉ có 1 level không có cấp con
| Hiển thị thông tin đơn giá của từng Dịch vụ/Hạng mục | |
| 15 | Khoản mục phí | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng chọn khoản mục phí Nguồn dữ liệu: lấy thông tin từ danh mục dùng chung | Hiển thị khoản mục phí tương ứng với danh mục/công việc | |
| 16 | Hạng mục ngân sách | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhập thông tin hạng mục ngân sách | Hiển thị hạng mục ngân sách của hợp đồng | |
| 17 | Ngày hiệu lực | Ngày tháng năm (Date) | Không bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu Nguồn dữ liệu: hệ thống lấy thông tin tại trường "Ngày ký hợp đồng"từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy | Hiển thị thông tin ngày hiệu lực của hợp đồng | |
| 18 | ID danh mục tích hợp | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu Nguồn dữ liệu: Hệ thống lấy thông tin theo cột "Số thứ tự tổng quan và số thứ tự chi tiết" với logic Cấp cha (cấp gốc) là STT tăng dần không chưa ký tự ".". Ví dụ: 1,2,3,... Cấp con bao gồm mã cấp cha là tiền tố, thêm ký tự "." và tăng dần. Ví dụ 1.1, 1.2.1 | Hiển thị thông tin ID danh mục tích hợp |
3.4.1.2. Chi tiết import excel
Trường thông tin/Nút chức năng
Kiểu dữ liệu
Điều kiện
Quy định
Mô tả
Văn bản (Văn bản (Text))
Thể hiện tên trường là "Chọn kiểu xuất file" để hướng dẫn người dùng về cách thức xuất tệp dữ liệu excel danh sách hợp đồng.
Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.
- Khi nhấn nút, hành vi hệ thống như sau:
- Tiêu đề thông báo: Thành công
- Nội dung thông báo: Xuất dữ liệu thành công
- Thông tin tệp dữ liệu được xuất ra:
- Tên tệp: DanhSachHangHoa_ddmmyyyy
- Mẫu tệp dữ liệu: BPM1-File xuất excel tích hợp thông tin hợp đồng SAP.xlsx
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tài liệu mẫu | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện tên trường là "Tài liệu mẫu" để hướng dẫn người dùng về file mẫu cần thiết cho việc nhập dữ liệu. |
| 2 | Tải xuống | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện quá trình xuất tệp dữ liệu mẫu (template) ca làm việc.
| Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng chọn vị trí lưu trữ và tải tệp dữ liệu xuống máy tính cá nhân. |
| 3 | Tài liệu đính kèm | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện tên mục là "Tài liệu đính kèm" để hướng dẫn người dùng về vị trí đính kèm tệp dữ liệu excel sau khi điền thông tin. | |
| 4 | Nút "Nhấn hoặc tả để tải lên" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để mở màn hình pop-up chọn tệp của trình duyệt để lựa chọn tệp dữ liệu cần tải lên từ máy tính cá nhân. | Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng đính kèm tệp dữ liệu excel sau khi điền thông tin. |
| 5 | Nút "Hủy" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác xóa. - Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và bản ghi thông tin hợp đồng không bị xóa. | Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu. |
| 6 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để xác nhận tệp dữ liệu ca làm việc sau khi tải lên như sau: Nút chỉ kích hoạt khi người dùng đã thực hiện đính kèm tài liệu
Lỗi 1: Lỗi tệp không đúng mẫu (không đúng template)
Lỗi 2: Lỗi dữ liệu trong file không hợp lệ (data validation error)
| Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng xác nhận tệp dữ liệu excel sau khi hoàn thành tải lên. |
| 7 | Nút "X" | Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác xóa. - Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và bản ghi ca làm việc không bị xóa. | Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu. |
3.4.3.Màn hình pop-up "Xuất file excel" :
| . | Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu. |
3.4.4. Màn hình pop-up "Lỗi nhập file excel"
...