...
| Panel |
|---|
|
Method | GET | URL | /masterData/list |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | Authorization | String | token |
|
2. ParamSTT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 | name | false | String | Tên danh mục dùng chung |
|
| | 2 | categoryTypeCode | false | String | Mã loại danh mục |
|
| | 3 | categoryTypeId | false | Integer | Mã tự sinh loại danh mục |
|
| | 4 | maxValue | false | Long | Lọc giá trị lớn nhất |
|
| | 5 | minValue | false | Long | Lọc giá trị nhỏ nhất |
|
| | 6 | limit | false | Integer | Giới hạn bản ghi trên 1 trang |
|
| | 7 | page | false | Integer | Vị trí trang |
|
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 | id | Integer | Mã tự sinh của danh mục dùng chung |
|
| | 2 | code | String | Mã duy nhất của danh mục dùng chung |
|
| | 3 | name | String | Tên danh mục dùng chung |
|
| | 4 | value | Long | Giá trị của danh mục dùng chung |
|
| | 5 | usedCount | Integer | Số lần sử dụng của danh mục dùng chung |
|
| | 6 | categoryTypeId | Integer | Id tự sinh của loại danh mục |
|
| | 7 | departmentId | Integer | Id phòng ban khởi tạo |
|
| | 8 | categoryTypeCode | String | Mã duy nhất của loại danh mục |
|
| | 9 | categoryTypeName | String | Tên loại danh mục |
|
|
|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
...