...
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mục Thông tin chung | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Thư ký Hội đồng thầu lập Kế hoạch lựa chọn nhà thầu & Danh sách nhà thầu" | Thể hiện thông tin chung của gói thầu | ||
| 2 | Mục Kế hoạch lựa chọn nhà thầu | ||||
| 3 | Kế hoạch lựa chọn nhà thầu | Bảng (Table) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Kế hoạch lựa chọn nhà thầu từ công việc "Thư ký Hội đồng thầu lập Kế hoạch lựa chọn nhà thầu & Danh sách nhà thầu" | Thể hiện bảng thông tin chi tiết về kế hoạch lựa chọn nhà thầu |
| 4 | Ghi chú kế hoạch lựa chọn nhà thầu | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Ghi chú kế hoạch lựa chọn nhà thầu từ công việc "Thư ký Hội đồng thầu lập Kế hoạch lựa chọn nhà thầu & Danh sách nhà thầu" | Thể hiện ghi chú về kế hoạch lựa chọn nhà thầu |
| 5 | Tài liệu đính kèm kế hoạch lựa chọn nhà thầu | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm kế hoạch lựa chọn nhà thầu từ công việc "Thư ký Hội đồng thầu lập Kế hoạch lựa chọn nhà thầu & Danh sách nhà thầu" | Thể hiện thông tin tài liệu đính kèm về kế hoạch lựa chọn nhà thầu |
| 6 | Mục Danh sách nhà thầu | ||||
| 7 | Bảng danh sách nhà thầu | Bảng (Table) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Bảng danh sách nhà thầu từ công việc "Thư ký Hội đồng thầu lập Kế hoạch lựa chọn nhà thầu & Danh sách nhà thầu" | Thể hiện bảng thông tin chi tiết về danh sách nhà thầu |
| 8 | Ghi chú danh sách nhà thầu | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Ghi chú danh sách nhà thầu từ công việc "Thư ký Hội đồng thầu lập Kế hoạch lựa chọn nhà thầu & Danh sách nhà thầu" | Thể hiện ghi chú về danh sách nhà thầu |
| 9 | Tài liệu đính kèm danh sách nhà thầu | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm danh sách nhà thầu từ công việc "Thư ký Hội đồng thầu lập Kế hoạch lựa chọn nhà thầu & Danh sách nhà thầu" | Thể hiện thông tin tài liệu đính kèm về danh sách nhà thầu |
| 10 | Mục Thông tin ý kiến | ||||
| 11 | Lịch sử phê duyệt | Bảng (Table) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trong thời gian trước đó trong bước A2.03 Lập Kế hoạch lựa chọn nhà thầu & Danh sách nhà thầu. - Chỉ hiển thị nội dung phê duyệt (không hiển thị nội dung Yêu cầu điều chỉnh) - Bảng dữ liệu với các thông tin:
| Thể hiện thông tin lịch sử phê duyệt |
| 12 | Ý kiến thống nhất | Văn bản (Text) | Bắt Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhập ý kiến thống nhất | Thể hiện ghi chú về ý kiến thống nhất |
| 13 | Tài liệu đính kèm | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Cho phép người dùng xóa tài liệu | Thể hiện tài liệu đính kèm về ý kiến thống nhất |
| 14 | Nút "Tiếp nhận" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc |
| 15 | |||||
| 16 | Nút "Lưu nháp" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc |
| 17 | Nút "Tạm dừng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc |
| 18 | Nút "Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc |
| 19 | Nút "Hoàn thành" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc |
| 20 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc |
| 21 | Nút mở rộng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc |
| 22 | Nút thu nhỏ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc |
...