Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt


Họ và tên

Mai Kiều Mi

Nguyễn Đức Trung



Nguyễn Đức Trung




Tài khoản email/MS team

mimk3mimk2


trungnd3



trungnd3





Chức danh


Business Analyst (BA)


Product Owner

(P.O)



Business Analyst Business (BA BIZ)



Ngày soạn thảo

 




 




Jira Link

[BPMKVH-4250] Menu quản lý hợp đồng ngoài quy trình - Jira

...

số ngày thực hiện công việcTất cả các trường .Thể hiện
  • Hành vi hệ thống:
    • Hợp đồng không được thêm mới.
    • Hệ thống hiển thị màn hình pop-up Cảnh báo: 

  • Trường thông tin/Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy định

    Mô tả

    1

    Mã HĐ ngoài quy trình BPM

    Công tắc (Toggle)Bắt buộc

    - Không cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc 

    - Khi mở màn hình “Thêm mới hợp đồng”, công tắc được hiển thị mặc định ở trạng thái Bật (ON) và người dùng không được phép thay đổi trạng thái này trong bước tạo mới.

    • Công tắc Bật (ON): Hợp đồng này được xử lý ngoài luồng quy trình BPM.

    Thể hiện công tắc phân loại các hợp đồng hoặc không được sử dụng trong luồng quy trình BPM.

    2Trạng thái hợp đồngLựa chọn (Select)Bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để chọn trạng thái hợp đồng từ danh sách thả xuống của trường:

    - Gía trị của trường

    - Không được để trống

    Thể hiện trạng thái của hợp đồng khi thêm mới đơn 1 hợp đồng.

    3

    Số hợp đồng

    Văn bản (Text)Bắt buộc

    - Cho phép người dùng chọn thông tin số hợp đồng.

    - Số hợp đồng là giá trị duy nhất, không được trùng với bất kỳ số hợp đồng nào đã tồn tại.

    - Không được để trống.

    Thể hiện số hợp đồng 


    4

    Loại hợp đồng

    Lựa chọn (Select)Bắt buộc

    - Cho phép chọn loại hợp đồng với trạng thái đang hoạt động từ danh mục loại hợp đồng.

    - Sau khi người dùng chọn giá trị loại hợp đồng, giá trị này sẽ được hiển thị trực tiếp trong trường "Loại hợp đồng".

    - Không được để trống.

     Thể hiện loại hợp đồng 

    5Tên hợp đồng/ gói thầuVăn bản (Text)Bắt buộc

    Cho phép chỉnh sửa tên hợp đồng/gói thầu

    Thông tin tên hợp đồng/ gói thầu

    6

    Dự án

    Lựa chọn (Select)Bắt buộc

    - Cho phép chỉnh sửa dự án với trạng thái đang hoạt động từ danh mục loại hợp đồng.

    - Sau khi người dùng chỉnh sửa giá trị dự án, giá trị này sẽ được hiển thị trực tiếp trong trường "Dự án".

    - Không được để trống.

    Thể hiện tên dự án gói thầu 

    7

    Nhà cung cấp

    Lựa chọn (Select)Bắt buộc

    - Cho phép chọn nhà cung cấp với trạng thái hoạt động từ danh mục NT/NCC.

    Sau khi người dùng chọn giá trị trong trường “Nhà cung cấp” và tự động hiển thị giá trị trong trường Mã số thuế (số thứ tự 8) tương ứng.

    - Không được để trống.

    Thể hiện tên nhà cung cấp

    8

    Mã số thuế (NT)

    Văn bản (Text)Không bắt buộc

    - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    Sau khi người dùng chọn giá trị trong trường “Nhà cung cấp”, hệ thống tự động hiển thị giá trị trong trường Mã số thuế tương ứng.

    Thể hiện mã số thuế nhà thầu 

    9Phòng ban thực hiệnLựa chọn (Droplist)Không bắt buộc

    - Cho phép chọn phòng ban thực hiện 

    -Dữ liệu được lấy thông tin từ danh mục "Quản lý người dùng/ Cài đặt cơ sở/ Danh sách phòng ban)

    - Sau khi người dùng chọn giá trị phòng ban thực hiện, giá trị này sẽ được hiển thị trực tiếp trong trường "Phòng ban thực hiện".

    - Không được để trống.

    Thông tin phòng ban thực hiển dự án

    10

    Ngày ký hợp đồng

    Bộ chọn ngày (Date picker)Bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị ngày ký của hợp đồng.

    - Sau khi người dùng chọn ngày và lưu, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Ngày ký hợp đồng".

    - Không được để trống.

    Thể hiện ngày ký hợp đồng 

    11Ngày dự kiến hoàn thànhBộ chọn ngày (Date picker)Bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị ngày dự kiến hoàn thành của hợp đồng.

    - Không được để trống

    Thể hiện ngày dự kiến hoàn thành triển khai hợp đồng

    12Thời gian thực hiện (ngày)Số (Number)Bắt buộc

    - Cho phép nhập

    số dương (số nguyên hoặc số thập phân) với giá trị > 0

    - Sau khi người dùng nhập số ngày thực hiện công việc, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Thời gian thực hiện".

    Thông tin thời gian số ngày triển khai thực hiện hợp đồng 

    13

    Ngày hết hạn bảo hành

    Thời gian (Date - Time)Bắt buộc

    - Cho phép nhập ngày hết hạn bảo hành

    - Sau khi người dùng nhập số ngày thực hiện công việc, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Thời gian thực hiện (ngày)"

    - Không được để trống

    Thông tin thời gian hết hạn bảo hành 

    14

    Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

    Lựa chọn (Select)Bắt buộc

    - Cho phép nhập tên đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng với trạng thái đang hoạt động ký hợp đồng từ danh mục quản lý người dùng/cài đặt cơ sở/danh sách chi nhánh

    - Sau khi người dùng nhập tên đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Tên đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng".

    Thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

    15

    Giá trị HĐ trước thuế

    Số (Number)Bắt buộc

    - Cho phép nhập giá trị hợp đồng trước thuế

    - Sau khi người dùng nhập giá trị hợp đồng trước thuế, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị hợp đồng trước thuế".

    - Không được để trống

    Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế

    16

    Giá trị HĐ sau thuế

    Số (Number)Bắt buộc

    - Cho phép nhập giá trị giá trị hợp đồng sau thuế.

    - Sau khi người dùng nhập giá trị hợp đồng sau thuế, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị hợp đồng sau thuế.".

    - Không được để trống

    Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế

    17Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnhSố (Number)Không bắt buộc

    - Cho phép nhập giá trị giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh.

    - Sau khi người dùng nhập giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh".

    Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế khi bổ sung phụ lục

    18Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnhSố (Number)Không bắt buộc

    - Cho phép nhập giá trị giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh.

    - Sau khi người dùng nhập giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh".

    Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế khi bổ sung phụ lục
    19

    Đơn vị tiền tệ

    Lựa chọn (Select)Bắt buộc

    - Cho phép chọn tên đơn vị tiền tệ trạng thái hoạt động từ danh mục đơn vị tiền tệ

    - Sau khi người dùng nhập đơn vị tiền tệ, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Đơn vị tiền tệ".

    - Không được để trống

    Thể hiện đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng

    20

    Tỉ giá tương ứng

    Văn bản (Text)Bắt buộc

    - Cho phép chọn tỷ giá tương đương với đơn vị tệ tương ứng

    - Sau khi người dùng nhập tỷ giá tương đương với đơn vị tệ tương ứng, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Tỉ giá tương ứng".

    - Không được để trống

    Thể hiện tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

    21Rủi roVăn bản (Text) areaKhông bắt buộc

    - Cho phép nhập rủi ro hợp đồng

    - Sau khi người dùng nhập thông tin rủi ro, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Rủi ro".

    - Không được để trống

    Thể hiện rủi ro của hợp đồng 

    22File hợp đồng đính kèmNút chức năng (Button)Không bắt buộc

    Cho phép nhấn để tải lên file đính kèm file HĐ

    Thể hiện nút tải lên file phụ lục được ký kết 

    23File phụ lục đính kèmNút chức năng (Button)Không bắt buộcCho phép nhấn để tải lên file phụ lục hợp đồng 

    Thể hiện nút tải lên phụ lục được ký kết 

    24Nút đóng "X"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác thêm mới đơn 1 hợp đồng.
    - Khi nhấn, màn hình pop-up "Thêm mới hợp đồng" đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh sách hợp đồng.

    - Màn hình "Danh sách hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng.

    Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác thêm mới đơn 1 hợp đồng.
    25Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép nhấn để lưu thông tin thêm mới đơn 1 hợp đồng

    - Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu ca làm việc khi thêm mới như sau:

    Trường hợp 1: Thêm mới dữ liệu hợp lệ:

    • Điều kiện:
      • Tất cả các trường bắt buộc được nhập đầy đủ.

      • Ngày dự kiến hoàn thành > Ngày hợp đồng

      • Ngày hết hạn bảo hành > Ngày dự kiến hoàn thành

      • Số hợp đồng không trùng với bất kỳ bản ghi nào đang có trong hệ thống.

    • Hành vi hệ thống:
      • Hợp đồng được thêm mới hiển thị với giá trị trạng thái mặc định là "Hoạt động".
      • Hệ thống hiển thị thông báo thành công.
        • Tiêu đề thông báo: Thành công
        • Nội dung thông báo: Thêm mới hợp đồng thành công

    Trường hợp 2: Thêm mới dữ liệu không hợp lệ:

    • Điều kiện:
        • Trường bắt buộc KHÔNG được nhập đầy đủ

        • Trường đặc thù được nhập dữ liệu KHÔNG HỢP LỆ gồm:
          • Ngày dự kiến hoàn thành < Ngày hợp đồng

          • Ngày hết hạn bảo hành < Ngày dự kiến hoàn thành

          • Số hợp đồng không trùng với bản ghi sẵn có trong hệ thống.

          • Thời gian thực hiện (ngày): 
            • Nhập dấu phẩy “,” hoặc dấu chấm “.” nhưng không phải số hợp lệ (ví dụ: , ; . ; 1..2)
            • Nhập số âm ( -5, -10 )
            • Nhập số bằng 0
      • Hành vi hệ thống:
        • Kiểm tra dữ liệu tại dòng (inline validation) và hiển thị cảnh báo ngay dưới trường nhập chưa đầy đủ/không hợp lệ hoặc hiển thị pop-up cảnh báo như sau:
          • Ngày dự kiến hoàn thành < Ngày ký hợp đồng

      → Hiển thị pop-up cảnh báo: Tham chiếu mục 3.4.3. Màn hình pop-up cảnh báo

          • Ngày hết hạn bảo hành < Ngày dự kiến hoàn thành

      → Hiển thị pop-up cảnh báo: Tham chiếu mục 3.4.3. Màn hình pop-up cảnh báo

          • Thời gian thực hiện (ngày) 

                           → Hiển thị cảnh báo ngay dưới trường: Giá trị không hợp lệ

        • Không đóng màn hình pop-up Thêm mới hợp đồng

      Thể hiện nút cho phép lưu thông tin hợp đồng.

      26Nút "Hủy"
      Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

      - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác thêm mới đơn 1 hợp đồng.
      - Khi nhấn, màn hình pop-up "Thêm mới hợp đồng" đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh sách hợp đồng.

      - Màn hình "Danh sách hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng.

      Thể hiện nút " Hủy " để để hủy bỏ thao tác thêm mới đơn 1 hợp đồng.

      ...