...
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã nhóm quy trình | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu | Hiển thị mã của nhóm quy trình | |
| 2 | Tên nhóm quy trình | Văn bản (Text) | Bắt buộc | 150 | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | Cho phép người dùng sửa tên của nhóm quy trình |
| 3 | Nhóm quy trình cấp cha | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu Không cho phép chọn chính nó nó và node con làm cha (bị tạo vòng lặp A → B → C → A) | Thể hiện nhóm quy trình cha (nếu có) | |
| 4 | Phân cấp | Số (Number) | Không bắt buộc | Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Tự động sinh theo logic: Trường hợp nhóm quy trình đã được sử dụng khi chỉnh sửa
| Thể hiện cấp bậc của nhóm quy trình trong hệ thống | |
| 5 | Trạng thái hoạt động | Công tắc (Toggle) | Không bắt buộc | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Hệ thống cho phép người dùng chọn 1 trong 2 giá trị:
| Cho phép người dùng sửa trạng thái hoạt động của nhóm quy trình với 2 giá trị tương ứng gồm:
| |
| 6 | Nút “Áp dụng” | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Nút chỉ kích hoạt khi có ít nhất 1 trường dữ liệu được chỉnh sửa - Hệ thống kiểm tra điều kiện các trường bắt buộc - Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện lưu thông tin chỉnh sửa, đóng pop-up và hiển thị toast thành công màu xanh lá: " Thành công - Cập nhât nhóm quy trình thành công" | Cho phép người dùng chỉnh sửa nhóm quy trình | |
| 7 | Nút “Hủy”/Nút Đóng “X” | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện kiểm tra dữ liệu theo 2 trường hợp:
| Cho phép người dùng hủy thao tác chỉnh sửa nhóm quy trình và đóng pop-up |
...