...
- Tôi muốn tại bước A1.11 sau bước phát hành hợp đồng bổ sung node Nhân viên KHTH cập nhật thông tin hợp đồng tích hợp sang SAP
- Tại thông màn hình chính hiển thị thông tin kế thừa từ màn Soạn thảo hợp đồng, bổ sung thêm các thông tin: ( Dấu * bắt buộc)
- Loại hợp đồng*: Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
- Nhà thầu*: Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
- Ngày tạo HĐ*: Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng thông tin Ngày ký
- Tổ chức mua hàng*: Cho phép chọn từ danh mục dùng chung với loại danh mục là Tổ chức mua hàng
- Phòng ban thực hiện*: Chọn thông tin từ cơ cấu tổ chức, hiển thị Mã phòng ban phụ trách hợp đồng SAP-Tên phòng ban
- Ngày hiệu lực*: Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
- Ngày hết hạn*: Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
- Tổng GTHĐ trước thuế*: Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
- Đơn vị tiền tệ: Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
- Tỷ giá: Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
- Số HĐ gốc: Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
- Mã HĐ/PL: Nhập thông tin
- Ngày ký: Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
- Ngày bắt đầu hiệu lực: Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng trùng Ngày hiệu lực
- Ngày hết hạn bảo hành: Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
- Dự án: Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
- Tình trạng:
- 5 - Hợp đồng đã xóa
- 2 - Chưa quyết toán
- 3 - Chưa thực hiện
- 1 - Đã quyết toán
- 4 - Đang bảo hành
- Nội dung hợp đồng: Nhập tay
- Tiến độ thực hiện (Ngày): Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
- Thông tin chi tiết hàng hóa: Lấy thông tin BoQ kế thừa bước soạn thảo và cho chỉnh sửa bổ sung. Cho phép xuất file excel và nhập file excel bao gồm các trường thông tin
- Logic tự động tách dòng BoQ
- Tự động tách dòng BoQ với yêu cầu mua sắm thuộc lĩnh vực ME-Cơ điện (ME)
- Nhân 2 dòng BoQ với trường hợp hạng mục công việc vừa có cả đơn giá vật tư và đơn giá nhân công
- Lấy dữ liệu: Lấy các dòng trên BoQ bao gồm các dòng ở Level khác level 1, level 1 trên BoQ sẽ ở mục 2, 5- Hạng mục tổng quan. Trường hợp dòng trên boQ là L1 nhưng không có cấp con thì vẫn lấy vào line chi tiết và line tổng quan tương ứng sẽ bằng với line chi tiết đó
- Lấy thông tin sau khi tách dòng:
- Mã thuế: Cho phép chọn tại danh mục dùng chung có loại danh mục là Mã thuế
- Số thứ tự line tổng quan* : Lấy thông tin STT tại BoQ với level 1, (Cập nhật khi tự động tách dòng hoặc khi thêm dòng thủ công theo logic như Grid) và đánh số lại theo thứ tự tăng dần,10, 20, 30,....
- Loại HĐ đặc biệt 1*: Danh mục- Mặc định P với XDCB, ME (lấy từ danh mục dùng chung)
- Loại HĐ đặc biệt 2* : Danh mục- Mặc định D với XDCB, ME (lấy từ danh mục dùng chung)
- Tên Dịch vụ/Hạng mục tổng quan*: Lấy thông tin tên hạng mục level 1
- Kho/Đơn vị*: Lấy thông tin mã chủ đầu tư
- Nhóm công việc (Nhóm vật tư/dịch vụ* ): Mặc định lấy nhóm công việc có mã 102 từ danh mục dùng chung có loại danh mục là Nhóm công việc (lấy từ danh mục dùng chung)
- Số thứ tự line chi tiết*: Lấy thông tin STT với level còn lại theo mục ii (Cập nhật khi tự động tách dòng hoặc khi thêm dòng thủ công theo logic như Grid) và tự động đánh số lại theo thứ tự tăng dần trong mỗi line tổng quan VD: Tổng quan 10→ chi tiết đánh số lại từ 10,20,30. Tổng quan 20→ Chi tiết đánh số lại từ 10,20,30 (Không được trùng nhau khi có chung line tổng quan)
- Tên Dịch vụ/Hạng mục chi tiết*: Lấy thông tin tên công việc với các level còn lại theo mục ii
- Khối lượng*: Lấy thông tin BoQ (Level cha chứa level con hiển thị bằng 0)
- Đơn vị tính*: Lấy thông tin mã đơn vị tính cột mã SAP tương ứng với mã đơn vị tính tại BoQ
- Đơn giá*: Lấy thông tin cột Tổng của Đơn giá trước thuế trên BoQ.
- Với level cha chứa level con hiển thị giá trị bằng 0
- Với level chi tiết chỉ có đơn giá vật tư hoặc chỉ có đơn giá nhân công lấy thông tin cột có giá trị khác 0
- Với level chi tiết đã tách dòng (có cả đơn giá vật tư và đơn giá nhân công) thì mỗi dòng lấy một đơn giá (Một dòng lấy đơn giá vật tư, một dòng lấy đơn giá nhân công trước thuế trên BoQ)
- Khoản mục phí (Thêm trên BoQ): Cho phép chọn tại Hiển thị các khoản mục phí trong danh mục dùng chung có loại danh mục là Khoản mục phí và có cột giá trị trùng với mã chủ đầu tư
- Hạng mục ngân sách: Nhập thông tin
- Ngày hiệu lực: Hiển thị thông tin ngày hiệu lực
- ID danh mục tích hợp: Lấy cột STT tương ứng BoQ (Cập nhật khi tự động tách dòng hoặc khi thêm dòng thủ công theo logic như Grid) ( Không được trùng nhau)
- Logic tự động tách dòng BoQ
...
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Độ dài ký tự | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nút “Import excel” | Nút chức năng (Button) | - Cho phép người dùng nhấn để điều hướng đến màn hình pop-up "Nhập dữ liệu excel": tham chiếu mục 3.4.2. Màn hình pop-up "Nhập file excel" | Thể hiện nút chức năng mở màn hình pop-up "Nhập dữ liệu excel". | ||
| 2 | Nút “Export excel” | Nút chức năng (Button) | - Cho phép người dùng nhấn để "Xuất dữ liệu excel":
| Thể hiện nút chức năng mở màn hình pop-up "Xuất dữ liệu excel". | ||
| 3 | Mã thuế | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | Cho phép nhập thông tin từ danh mục dùng chung là "Mã thuế" | Hiển thị thông tin mã thuế | |
| 4 | Số thứ tự line tổng quan* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu Nguồn dữ liệu: Trường hợp 1: nguồn dữ liệu từ BOQ Lấy thông tin STT tại BoQ với level 1 Hệ thống tự động sinh ra theo logic: Cấp cha (cấp gốc) là STT tăng dần không chưa ký tự ".". Bắt đầu từ số 10 Trường hợp 2: Khi nhấn nút thêm dòng mới Khi thêm mới người dùng tự nhập dữ liệu, hệ thống không tự sinh Kết quả hiển thị:
| Hiển thị số thứ tự | |
| 5 | Loại hợp đồng đặc biệt 1 | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu Hiển thị thông tin mặc định là P với lĩnh vực XDCB và ME | Hiển thị thông tin loại hợp đồng đặc biệt 1 | |
| 6 | Loại hợp đồng đặc biệt 2 | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu Hiển thị thông tin mặc định là D với lĩnh vực XDCB và ME (Hiện tại SAP chỉ tích hợp hợp đồng | Hiển thị thông tin loại hợp đồng đặc biệt 2 | |
| 7 | Tên Dịch vụ/Hạng mục tổng quan | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu -Lấy thông tin tại cột "Nội dung công việc" trong bảng BOQ từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy tương ứng với số thứ tự level 1 | Hiển thị tên dịch vụ/hạng mục tổng quan | |
| 8 | Kho/Đơn vị | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu Lấy thông tin mã của chủ đầu tư tương ứng với trường "Tên chủ đầu tư" từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy | Hiển thị tên của chủ đầu tư ký hợp đồng | |
| 9 | Nhóm công việc (Nhóm vật tư/dịch vụ) | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu Nguồn dữ liệu: lấy từ danh mục dùng chung Mặc định lấy nhóm công việc có mã 102 | Hiển thị nhóm công việc (nhóm vật tư/dịch vụ chi tiết) | |
| 10 | Số thứ tự line chi tiết* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu Nguồn dữ liệu: Trường hợp 1: nguồn dữ liệu từ BOQ -STT được lấy theo các level con (khác level 1) của BOQ và tuân theo cấu trúc phân cấp giữa cấp cha và cấp con (bao gồm cả cấp con thứ) (VD trên BOQ Level 1 là 1, số level chi tiết cấp con 1.1, cấp con thứ 2 là 1.1.1 thì sẽ lấy số thứ tự line chi tiết và 1.1.1) → chuyển sang line thứ tự chi tiết bắt đầu từ 10, 20, 30 -Trường hợp hợp đồng lĩnh vực cơ điện(ME) tại cột "đơn giá" có giá trị đồng thời đơn giá vật tư và đơn giá nhân công hệ thống tự động nhân đôi dòng và tự động sinh ra theo logic: Cấp cha (cấp gốc) là STT tăng dần không chưa ký tự ".". Ví dụ: 10, 20, 30,... Cấp con bao gồm mã cấp cha là tiền tố, không chứa ký tự "." và tăng dần. Bắt đầu đánh số từ 10, 20, 30 Trường hợp 2: Khi thêm mới Khi thêm mới người dùng tự nhập dữ liệu, hệ thống không tự sinh Kết quả hiển thị:
| Hiển thị số thứ tự cấp con chi tiết | |
| 11 | Tên Dịch vụ/Hạng mục chi tiết | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu -Lấy thông tin tại cột "Nội dung công việc" trong bảng BOQ tương ứng từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy -Trường hợp hợp đồng là lĩnh vực cơ điện(ME) và tại cột "đơn giá" có giá trị đồng thời đơn giá vật tư và đơn giá nhân công hệ thống tự động nhân đôi dòng. + Để mặc định dòng đầu tiên hệ thống tự động thêm hậu tố “vật tư” vào cuối nội dung công việc. +Hệ thống tự động nhân đôi dòng và thêm hậu tố “nhân công” vào cuối nội dung công việc | Hiển thị tên dịch vụ/hạng mục chi tiết | |
| 12 | Khối lượng | Số (Number) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu -Cho phép nhập tối đa 3 chữ số sau dấu thập phân. -Nguồn dữ liệu: Lấy dữ liệu tại cột "khối lượng" tại bảng BOQ từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy tương ứng với mục dịch vụ/hạng mục chi tiết | Hiển thị khối lượng tương ứng với | |
| 13 | Đơn vị tính | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu Nguồn dữ liệu: Lấy thông tin mã đơn vị tính cột mã SAP trong danh mục "đơn vị tính" tương ứng với mã đơn vị tính tại BoQ | Hiển thị thông tin đơn vị tính | |
| 14 | Đơn giá | Số (Number) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu Nguồn dữ liệu: Lấy thông tin tại cột đơn giá bảng BOQ tài chính mới nhất tương ứng với mục dịch vụ/hạng mục chi tiết: Trường hợp 1: Level cha là cấp có có chứa Level con:
-Trường hợp 2: có 2 đơn giá Trường hợp hợp đồng lĩnh vực cơ điện(ME) tại cột "đơn giá" có giá trị đồng thời đơn giá vật tư và đơn giá nhân công hệ thống tự động nhân đôi dòng. +Mặc định dòng đầu tiên lấy đơn giá cột "vật tư" + Mặc định dòng thứ 2 lấy đơn giá cột "nhân công" -Trường hợp chỉ có 1 đơn giá: Khi chỉ có 1 đơn giá ở cột vật tư hoặc chỉ có đơn giá nhân công lấy thông tin cột có giá trị khác 0 -Trường hợp 3: chỉ có 1 level không có cấp con
| Hiển thị thông tin đơn giá của từng Dịch vụ/Hạng mục | |
| 15 | Khoản mục phí | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng chọn khoản mục phí Nguồn dữ liệu: lấy thông tin từ danh mục dùng chung có loại là Khoản mục phí và có thông tin cột giá trị trùng với mã chủ đầu tư | Hiển thị khoản mục phí tương ứng với danh mục/công việc | |
| 16 | Hạng mục ngân sách | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhập thông tin hạng mục ngân sách | Hiển thị hạng mục ngân sách của hợp đồng | |
| 17 | Ngày hiệu lực | Ngày tháng năm (Date) | Không bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu Nguồn dữ liệu: hệ thống lấy thông tin tại trường "Ngày ký hợp đồng"từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy | Hiển thị thông tin ngày hiệu lực của hợp đồng | |
| 18 | ID danh mục tích hợp | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu Nguồn dữ liệu: Hệ thống lấy thông tin theo cột "Số thứ tự trên bảng BOQ" với logic:
| Hiển thị thông tin ID danh mục tích hợp |
...