...
Admin: Có quyền truy cập và thao tác
End-user: Có quyền truy cập và thao tác
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ô tìm kiếm | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập từ khóa liên quan đến "Tên nhà cung cấp". - Hệ thống thực hiện tìm kiếm và cập nhật màn hình "Nhà cung cấp" khi người dùng nhấn Enter hoặc biểu tượng kính lúp sau khi hoàn thành nhập từ khóa. - Hành vi hệ thống khi Thể hiện kết quả:
| Thể hiện ô tìm kiếm với gợi ý mặc định (placeholder) “Tìm theo tên nhà cung cấp” và biểu tượng kính lúp ở phần đầu ô nhập. |
| 2 | Nút Xuất file excel | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để điều hướng đến màn hình pop-up "Xuất dữ liệu excel": tham chiếu mục 3.4.2. Màn hình pop-up "Xuất file excel" | Thể hiện nút chức năng mở màn hình pop-up "Xuất file excel". |
| 3 | Nút Bộ lọc | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc" - Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham chiếu mục 3.4.3. Màn hình pop-up "Bộ lọc". | Thể hiện nút chức năng cho phép mở màn hình pop-up bộ lọc |
| 4 | Nút Thêm mới | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Thêm mới nhà cung cấp": tham chiếu mục 3.4.4. Màn hình pop-up "Thêm mới nhà cung cấp" | Thể hiện nút chức năng cho phép mở màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp |
| 5 | Hộp chọn (Select box) | Boolean (True/False) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng tích chọn một, nhiều, hoặc tất cả bản ghi loại danh mục dùng chung để phục vụ cho chức năng xóa nhiều bản ghi | Thể hiện trường lựa chọn (select) phục vụ cho chức năng xóa nhiều bản ghi trên màn hình danh sách loại danh mục dùng chung. |
| 6 | STT | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Số thứ tự động sinh, bắt đầu từ 1, tăng dần
- Khi xóa bản ghi: STT không đánh lại (giữ nguyên để đảm bảo truy vết). - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thứ tự các bản ghi trên màn hình danh sách loại danh mục dùng chung. |
| 7 | Tên nhà cung cấp | Đường dẫn(Hyperlink) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn vào bản ghi để hệ thống mở màn hình Xem chi tiết nhà cung cấp: tham chiếu mục 3.4.5. Màn hình pop-up "Xem chi tiết nhà cung cấp" | Thể hiện thông tin nhà cung cấp và đường dẫn cho phép mở pop-up Xem chi tiết nhà cung cấp |
| 8 | Mã số thuế/ CCCD | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thông tin Mã số thuế/ CCCD ứng với từng bản ghi nhà cung cấp |
| 9 |
| Ngành nghề kinh doanh chính | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện lĩnh vực kinh doanh chính của nhà cung cấp |
| 10 |
| Trạng thái đồng bộ SAP | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - |
Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - |
Thể hiện giá trị xếp hạng đánh giá nhà cung cấp
Danh sách trạng thái gồm
| Thể hiện nút trạng thái đồng bộ sang hệ thống SAP | ||||
| 11 | Hoạt động | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng thao tác để thay đổi trạng thái hoạt động của nhà cung cấp.
| Thể hiện trạng thái hoạt động của từng bản ghi nhà cung cấp |
| 12 | Thanh icon chức năng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn vào icon chức năng để hệ thống mở màn hình pop-up tương ứng với từng chức năng.
|
|
| Thể hiện thanh icon chức năng cho phép tương tác với từng bản ghi nhà cung cấp gồm các icon tương ứng với từng chức năng |
3.4.2. Màn hình pop-up Xuất file excel
...