...
STT | Phân loại lỗi | Mã lỗi (HTTP/Code) | Status | Thông báo lỗi (Message) | Hệ thống phát sinh | Diễn giải & Hướng xử lý |
I | LỖI HỆ THỐNG | Liên quan đến kết nối và hạ tầng | ||||
1 | Kết nối | 401 | Unauthorized | SAP/BMP | Sai ApiToken hoặc User/Pass tích hợp. Cần kiểm tra lại thông tin xác thực. | |
2 | Kết nối | 403 | Forbidden | SAP/BMP | IP của PI/PO bị chặn bởi Firewall hoặc ACL trên Web Dispatcher. | |
3 | Kết nối | 404 | Not Found | SAP/BMP | Sai URL Endpoint của API trên SAP ROX. | |
4 | Hệ thống | 500 | Internal Server Error | SAP/BMP | Hệ thống đích bị treo hoặc gặp lỗi Runtime khi nhận Request. | |
5 | Hệ thống | 503 | Service Unavailable | SAP/BMP | SAP ROX đang bảo trì hoặc quá tải, Web Dispatcher không thể forward request. | |
II | LỖI NGHIỆP VỤ | Phát sinh từ Logic xử lý của SAP ROX (Trong MT_API_OUT) | ||||
8 | Dữ liệu | 200 | E | Chi tiết lỗi trả về | SAP | Xem chi tiết lỗi trả về |
9 | Dữ liệu | 200 | S | Message báo Tích hợp thành công, theo từng APIs | SAP | Trả thông báo thành công theo cấu trúc từng APIs |
3.4.5. Màn hình Nhà cung cấp
AC: Trạng thái đồng bộ gần nhất: Lấy thông tin trạng thái đồng bộ SAP trả về của lần đồng bộ gần nhất
AC: Tôi muốn trường hợp tích hợp thất bại vẫn cho lưu thông tin tại BPM và thực hiện lại thao tác tại button Đồng bộ SAP để đẩy lại thông tin
Cách truy cập: Phân hệ Quản lý NT/NCC > mục Danh mục NCC
Đối tượng sử dụng:
Admin: Có quyền truy cập và thao tác
End-user: Có quyền truy cập và thao tác
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ô tìm kiếm | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập từ khóa liên quan đến "Tên nhà cung cấp". - Hệ thống thực hiện tìm kiếm và cập nhật màn hình "Nhà cung cấp" khi người dùng nhấn Enter hoặc biểu tượng kính lúp sau khi hoàn thành nhập từ khóa. - Hành vi hệ thống khi Thể hiện kết quả:
| Thể hiện ô tìm kiếm với gợi ý mặc định (placeholder) “Tìm theo tên nhà cung cấp” và biểu tượng kính lúp ở phần đầu ô nhập. |
| 2 | Nút Xuất file excel | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để điều hướng đến màn hình pop-up "Xuất dữ liệu excel": tham chiếu mục 3.4.2. Màn hình pop-up "Xuất file excel" | Thể hiện nút chức năng mở màn hình pop-up "Xuất file excel". |
| 3 | Nút Bộ lọc | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc" - Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham chiếu mục 3.4.3. Màn hình pop-up "Bộ lọc". | Thể hiện nút chức năng cho phép mở màn hình pop-up bộ lọc |
| 4 | Nút Thêm mới | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Thêm mới nhà cung cấp": tham chiếu mục 3.4.4. Màn hình pop-up "Thêm mới nhà cung cấp" | Thể hiện nút chức năng cho phép mở màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp |
| 5 | Hộp chọn (Select box) | Boolean (True/False) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng tích chọn một, nhiều, hoặc tất cả bản ghi loại danh mục dùng chung để phục vụ cho chức năng xóa nhiều bản ghi | Thể hiện trường lựa chọn (select) phục vụ cho chức năng xóa nhiều bản ghi trên màn hình danh sách loại danh mục dùng chung. |
| 6 | STT | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Số thứ tự động sinh, bắt đầu từ 1, tăng dần
- Khi xóa bản ghi: STT không đánh lại (giữ nguyên để đảm bảo truy vết). - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thứ tự các bản ghi trên màn hình danh sách loại danh mục dùng chung. |
| 7 | Tên nhà cung cấp | Đường dẫn(Hyperlink) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn vào bản ghi để hệ thống mở màn hình Xem chi tiết nhà cung cấp | Thể hiện thông tin nhà cung cấp và đường dẫn cho phép mở pop-up Xem chi tiết nhà cung cấp |
| 8 | Mã số thuế/ CCCD | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thông tin Mã số thuế/ CCCD ứng với từng bản ghi nhà cung cấp |
| 9 | Ngành nghề kinh doanh chính | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện lĩnh vực kinh doanh chính của nhà cung cấp |
| 10 | Tỉnh/Thành phố | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn vào bản ghi để hệ thống mở màn hình Xem chi tiết nhà cung cấp | Thể hiện tên tỉnh thành phố ứng với địa chỉ của từng bản ghi nhà cung cấp |
| 11 | Trạng thái đồng bộ SAP | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Danh sách trạng thái gồm
| Thể hiện trạng thái trong lần đồng bộ sang hệ thống SAP gần nhất |
| 12 | Hoạt động | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng thao tác để thay đổi trạng thái hoạt động của nhà cung cấp.
| Thể hiện trạng thái hoạt động của từng bản ghi nhà cung cấp |
| 13 | Thanh icon chức năng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn vào icon chức năng để hệ thống mở màn hình pop-up tương ứng với từng chức năng.
| Thể hiện thanh icon chức năng cho phép tương tác với từng bản ghi nhà cung cấp gồm các icon tương ứng với từng chức năng |
| 13.1 | Nút Đồng bộ SAP | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng di chuột (hover) vào nút, hệ thống hiển thị ghi chú (tooltip):
- Cho phép người dùng nhấn vào nút để thực hiện đồng bộ thông tin nhà cung cấp sang hệ thống SAP trong trường hợp trước đó việc đồng bộ bị lỗi hoặc chưa thực hiện đồng bộ. | Thể hiện nút chức năng cho phép đồng bộ thông tin sang hệ thống SAP |