...
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|
3.4. Mô tả màn hình chi tiết
3.4.
...
1. Mô tả màn hình Xem chi tiết đơn vị
Popup Xem chi tiết đơn vị hiển thị khi người dùng click vào Tên đơn vị tại Danh sách phòng ban
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Xem chi tiết đơn vị | Label | Tên popup | ||
2 | Tên đơn vị | Textbox | Disable | Hiển thị thông tin tên đơn vị | |
| 3 | Mã đơn vị | Textbox | Disable | Hiển thị thông tin mã đơn vị | |
| 4 | Đơn vị cấp cha | Textbox | Disable | Hiển thị thông tin tên đơn vị cấp cha | |
| 5 | Tên viết tắt | Textbox | Disable | Hiển thị thông tin Tên viết tắt | |
| 6 | Tên Tiếng Anh | Textbox | Disable | Hiển thị thông tin tên Tiếng Anh | |
| 7 | Mã phòng ban phụ trách hợp đồng SAP | Textbox | Disable | Hiển thị thông tin mã phòng ban phụ trách hợp đồng tại SAP | |
| 8 | Người phụ trách | Combobox | Disable | Hiển thị thông tin Người phụ trách8 | |
| 9 | Số điện thoại | Textbox | Disable | Hiển thị số điện thoại9 | |
| 10 | Textbox | Disable | Hiển thị email10 | ||
| 11 | Địa chỉ | Textbox | Disable | Hiển thị thông tin địa chỉ11 | |
| 12 | Trạng thái | Textbox | Disable | Hiển thị thông tin trạng thái12 | |
| 13 | Thoát | Button | Enable | Cho phép thoát khỏi popup Xem |
3.4.
...
2. Mô tả màn hình Sửa đơn vị
Popup Sửa đơn vị hiển thị khi người dùng click vào Sửa tại Danh sách phòng ban
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sửa đơn vị | Label | Tên popup | ||
2 | Tên đơn vị | Textbox | Disable | Hiển thị thông tin tên đơn vị2 | |
| 3 | Mã đơn vị | Textbox | Disable | Hiển thị thông tin mã đơn vị3 | |
| 4 | Đơn vị cấp cha | Textbox | Disable | Hiển thị thông tin tên đơn vị cấp cha4 | |
| 5 | Tên viết tắt | Textbox | Không bắt buộc | Enable | Sửa thông tin Tên viết tắt5 |
| 6 | Tên Tiếng Anh | Textbox | Không bắt buộc | Enable | Sửa thông tin tên Tiếng Anh6 |
| 7 | Mã phòng ban phụ trách hợp đồng SAP | Textbox | Không bắt buộc | Enable | Nhập thông tin mã phòng ban phụ trách hợp đồng tại SAP |
| 8 | Người phụ trách | Combobox | Không bắt buộc | Enable | Chọn thông tin người phụ trách theo Tên hiển thị của Danh mục nhân viên 7 |
| 9 | Số điện thoại | Textbox | Không bắt buộc | Enable | Sửa số điện thoại8 |
| 10 | Textbox | Không bắt buộc | Enable | Sửa email9 | |
| 11 | Địa chỉ | Textbox | Không bắt buộc | Enable | Sửa thông tin địa chỉ10 |
| 12 | Trạng thái | Textbox | Disable | Hiển thị thông tin trạng thái11 | |
| 13 | Áp dụng | Button | Enable | Lưu thông tin chỉnh sửa và hiển thị thông báo Toast: " Thành công- Cập nhật thông tin đơn vị thành công!"12 | |
| 14 | Thoát | Button | Enable | Cho phép thoát khỏi popup Xem |
3.4.3. Xuất file excel
Thêm cột Mã phòng ban phụ trách hợp đồng SAP vào file excel: DanhSachPhongBan.xlsx
