...
| Panel | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1. Headers
2. Body
3. Response / Incoming Data Specification
|
3.4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình biểu mẫu công việc (Eform) Nhân viên lập yêu cầu xây dựng quy trình:
...
Field
(Trường dữ liệu)
...
Type
(Kiểu dữ liệu)
...
Required
(Bắt buộc)
...
Validation
(Quy định)
Description
...
STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhóm quy trình cấp 1* | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn lựa chọn một giá trị - Nguồn dữ liệu: Truy xuất thông tin từ màn hình biểu mẫu công việc 01- Nhân viên lập yêu cầu xây dựng quy trình | Thể hiện danh sách các nhóm quy trình cấp độ đầu tiên (Level 1). |
| 2 | Nhóm quy trình chi tiết* | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn lựa chọn một giá trị - Nguồn dữ liệu: Truy xuất thông tin từ màn hình biểu mẫu công việc 01- Nhân viên lập yêu cầu xây dựng quy trình | Thể hiện danh mục quy trình ở cấp độ chi tiết cuối cùng thuộc Lĩnh vực đã chọn. |
| 3 | Nhóm quy trình trung gian | Văn bản (Text) | Không bắt buộc Chỉ xem (read-only) | - Giá trị được hệ thống tự động điền dựa trên Nhóm quy trình chi tiết đã chọn. - Nguồn dữ liệu: Truy xuất thông tin từ màn hình biểu mẫu công việc 01- Nhân viên lập yêu cầu xây dựng quy trình | Thể hiện tiến trình hiện tại của dự án |
| 4 | Khó khăn, vướng mắc | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin - Nguồn dữ liệu: Truy xuất thông tin từ màn hình biểu mẫu công việc 01- Nhân viên lập yêu cầu xây dựng quy trình | Thể hiện trường văn bản cho phép nhập thông tin về khó khăn, vướng mắc trong quá trình lập yêu cầu xây dựng quy trình |
| 5 | Tài liệu đính kèm | Tệp (File attachment) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng chọn tệp từ máy tính hoặc kéo – thả tệp - Xem chi tiết mục: 5.1; 5.2. | Thể hiện khu vực cho phép người dùng tải lên tài liệu đính kèm |
| 5.1 | Phiếu khảo sát | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng kéo-thả hoặc chọn tệp từ máy tính - Sau khi chọn tệp, hệ thống tự động tải tệp lên và hiển thị tệp trong danh sách tài liệu đính kèm, bao gồm các thông tin: tên tệp và dung lượng tệp. - Nguồn dữ liệu: Truy xuất thông tin từ màn hình biểu mẫu công việc 01- Nhân viên lập yêu cầu xây dựng quy trình | Thể hiện nút chức năng cho phép chọn hoặc đính kèm tệp lên hệ thống |
| 5.2 | Tài liệu khác | Drag & Drop Upload Area | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng kéo-thả hoặc chọn tệp từ máy tính - Sau khi chọn tệp, hệ thống tự động tải tệp lên và hiển thị tệp trong danh sách tài liệu đính kèm, bao gồm các thông tin: tên tệp và dung lượng tệp. - Nguồn dữ liệu: Truy xuất thông tin từ màn hình biểu mẫu công việc 01- Nhân viên lập yêu cầu xây dựng quy trình | Thể hiện nút chức năng cho phép chọn hoặc đính kèm tệp lên hệ thống |
| 6 | Phân công | ||||
| 6.1 | Nhân sự phân công | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | - Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc" - Không cho phép thêm mới dòng dữ liệu | Thể hiện tên nhân sự được lựa chọn phân công thực hiện bước sau đó |
| 6.2 | Cấp phê duyệt/phân công | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Hiển thị mặc định giá trị:
| Thể hiện giá trị cấp phê duyệt/phân công |
| 7 | Nút X | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác thêm mới và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin. | Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu. |
| 8 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác thêm mới và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin. | Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu. |
| Nút Hoàn thành | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để lưu và áp dụng thông tin yêu cầu xây dựng quy trình - Hành vi hệ thống: Trường hợp 1: Dữ liệu hợp lệ
Trường hợp 2: Dữ liệu không hợp lệ
| Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng lưu thông tin, hoàn thành công việc và đóng màn hình | |
| 9 | Nút Lưu nháp | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn bất kỳ lúc nào sau khi đã nhập ít nhất một trường thông tin/ đính kèm tài liệu | Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng tạm thời lưu lại các nội dung/dữ liệu đang soạn thảo vào hệ thống |
...