...
Tại màn hình quy trình A1.11 bước "Nhân viên KHTH trình ký và phát hành hợp đồng" bổ sung thêm chọn ký số. Sau khi chọn ký số mở ra màn hình "Ký số hợp đồng"
4.1. Màn hình ký số
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|
| Đơn vị nhà cung cấp ký số | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc |
| Hiển thị thông tin tên nhà cung cấp của ký số | |
| Tên chủ đầu tư | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Hiển thị thông tin tên chủ đầu tư ký hợp đồng | |
| Mã số thuế | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Hiển thị thông tin mã số thuế chủ đầu tư ký hợp đồng | |
| Tên hợp đồng | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Hiển thị thông tin tên hợp đồng | |
| Số hợp đồng | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Hiển thị thông tin số hợp đồng | |
| Hợp đồng đính kèm | Iframe | Bắt buộc |
| Hiển thị file tài liệu hợp đồng | |
| Tài liệu đính kèm | Iframe | Không bắt buộc |
| Hiển thị file đính kèm theo hợp đồng | |
| Kết quả | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
| Hiển thị kết quả ký hợp đồng | |
| Lý do | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
| Hiển thị lý do của trạng thái ký số hợp đồng | |
Tiếp nhận | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |
Lưu nháp | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |
Tạm dừng | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |
Tiếp tục | Button | Tham chiếu tài liệu URD | |||
Hoàn thành | Button |
| Khi nhấn nút hệ thống kiểm tra:
TH1: Khi nhấn "Hoàn thành" thành công→ hệ thống hiện pop-up xuất hiện nút bấm sang Cyber. Chi tiết màn hình 4.1.1 TH2: Khi nhấn hoàn thành và lỗi hệ thống (khi call API từ BPM→ Cyber), xuất hiện pop-up thông báo lỗi và hệ thống tự động lưu nháp (chưa có chi tiết lỗi). Chi tiết màn hình 4.1.2 | Tham chiếu tài liệu URD |
4.1.1 Màn hình pop-up ký số
...
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|
| Mã hợp đồng xContract | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Hiển thị thông tin mã hợp đồng xContract | |
| Trạng thái | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Thể hiện trạng thái ký số của hợp đồng | |
| Lý do | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
| Hiển thị lý do của trạng thái ký số hợp đồng | |
| Thời gian phản hồi | Date time | Bắt buộc |
| Hiển thị thời gian phản hồi khi ký số |