Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

1. Thông tin Yêu cầu điều chỉnh/ Từ chối: BPM1-Danh sách công việc thuộc quy trình từ bước A.01 - A.11_Luồng từ chối-YCĐC

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

...

3.2.1. Bước "A2.11 Soạn thảo và ký kết hợp đồng"

3.2.1.1. Phần Soạn thảo hợp đồng

Image RemovedImage Added

3.2.2.2. Phần Thống nhất hợp đồng

Image Added

3.2.2.2.1. Quy trình con "Phòng PLDT&BDS soát xét và phê duyệt hợp đồng"

Image Added

3.2.2.2.2. Quy trình con "Ban kế toán CĐT soát xét và phê duyệt hợp đồng"

Image Added

3.2.2.2.3. Quy trình con "Ban QLTK soát xét và phê duyệt hợp đồng"

Image Added

3.2.2.2.4. Quy trình con "Ban QLDA soát xét và phê duyệt hợp đồng"

Image Added

3.2.2.3. Phần Ký kết hợp đồng

Image Added


3.3. API Spec

3.4. Mô tả các trường dữ liệu trên từng màn hình của từng công việc

...


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Mục Thông tin chung



- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ mục tương ứng từ công việc "Giám đốc Kế hoạch - tổng hợp phân công nhân viên"

Thể hiện thông tin chung của gói thầu
2

Mục Lựa chọn luồng ký hợp đồng



- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ mục tương ứng từ công việc "Giám đốc Kế hoạch - tổng hợp phân công nhân viên"

Thể hiện thông tin đơn vị ký hợp đồng

3Mục Thông tin chủ đầu tư
4

Tên chủ đầu tư

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Tên chủ đầu tư trong màn hình Xem chi tiết chủ đầu tư thuộc danh mục Chủ đầu tư tại phân hệ Quản lý danh mục tương ứng với mã số chủ đầu tư tại trường "Đơn vị ký hợp đồng"

Thể hiện tên chủ đầu tư

5

Mã số thuế

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Mã số thuế trong màn hình Xem chi tiết chủ đầu tư thuộc danh mục Chủ đầu tư tại phân hệ Quản lý danh mục tương ứng với mã số chủ đầu tư tại trường "Đơn vị ký hợp đồng"

Thể hiện mã số thuế của chủ đầu tư

6

Người đại diện pháp lý

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Đại diện pháp lý trong màn hình Xem chi tiết chủ đầu tư thuộc danh mục Chủ đầu tư tại phân hệ Quản lý danh mục tương ứng với mã số chủ đầu tư tại trường "Đơn vị ký hợp đồng"

Thể hiện người đại diện pháp lý của chủ đầu tư

7

Kế toán trưởng

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn kế toán trưởng của chủ đầu tư

- Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách tên nhân viên - phòng ban - chức danh nhân sự từ Danh sách nhân viên thuộc danh mục Cài đặt cơ sở tại phân hệ Quản lý người dùng (Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc")

Thể hiện kế toán trưởng của chủ đầu tư

8Trưởng ban kế toán


Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn trưởng ban kế toán của chủ đầu tư

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Người quản lý trực tiếp trong màn hình Xem thông tin nhân viên thuộc từ Danh sách nhân viên thuộc danh mục Cài đặt cơ sở tại phân hệ Quản lý người dùng

- Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách tên nhân viên - phòng ban - chức danh nhân sự từ Danh sách nhân viên thuộc danh mục Cài đặt cơ sở tại phân hệ Quản lý người dùng (Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc")

Thể hiện trưởng ban kế toán của chủ đầu tư

9

Mục Thông tin Hợp đồng mẫu

10Ghi chú Hợp đồng mẫu

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Ghi chú Hợp đồng mẫu từ công việc "Giám đốc Kế hoạch - tổng hợp phân công nhân viên"

Thể hiện ghi chú hợp đồng mẫu
11

Tài liệu đính kèm Hợp đồng mẫu

iFrame

Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng đính kèm/xóa tài liệu

- Cho phép người dùng xem tài liệu

- Cho phép người dùng tải về tài liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Tài liệu đính kèm Hợp đồng mẫu từ công việc "Giám đốc Kế hoạch - tổng hợp phân công nhân viên"

Thể hiện tài liệu đính kèm hợp đồng mẫu
12

Nút "Tải Hợp đồng mẫu"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Sau khi nhấn nút, hệ thống mở ra Pop-up "Danh mục hợp đồng mẫu" (mục 3.4.2. Màn hình Pop-up "Danh mục hợp đồng mẫu" trong 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng)  

Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng tải hợp đồng mẫu
13

Mục Thông tin Điều khoản thương mại



- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ mục tương ứng từ công việc "Giám đốc Kế hoạch tổng - hợp phân công nhân viên"

Thể hiện thông tin điều khoản thương mại
14

Mục Thông tin Bản vẽ thiết kế



- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ mục tương ứng từ công việc "Giám đốc Kế hoạch tổng - hợp phân công nhân viên"

Thể hiện thông tin bản vẽ thiết kế
15

Mục Thông tin Phạm vi công việc



- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ mục tương ứng từ công việc "Giám đốc Kế hoạch tổng - hợp phân công nhân viên"

Thể hiện thông tin phạm vi công việc
16

Mục Thông tin Tiêu chí thí nghiệm



- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ mục tương ứng từ công việc "Giám đốc Kế hoạch tổng - hợp phân công nhân viên"

Thể hiện thông tin tiêu chí thí nghiệm
17

Mục Thông tin BoQ



- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ mục tương ứng từ công việc "Giám đốc Kế hoạch tổng - hợp phân công nhân viên"

Thể hiện thông tin BoQ
18

Mục Thông tin Báo cáo thầu



- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ mục tương ứng từ công việc "Giám đốc Kế hoạch tổng - hợp phân công nhân viên"

Thể hiện thông tin báo cáo thầu
19

Mục Thông tin nhà thầu

20

Tên nhà thầu

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Nhà thầu trúng thầu trong mục Thông tin Báo cáo thầu

Thể hiện tên nhà thầu trúng thầu
21

Mã số thuế

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Mã số thuế từ Tab Thông tin chung trong màn hình Xem chi tiết nhà cung cấp thuộc danh mục NCC tư tại phân hệ Quản lý NT/NCC tương ứng với thông tin nhà thầu tại trường "Nhà thầu trúng thầu"

Thể hiện mã số thuế của nhà thầu
22

Người đại diện pháp lý 

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Đại diện pháp lý từ Tab Thông tin chung trong màn hình Xem chi tiết nhà cung cấp thuộc danh mục NCC tư tại phân hệ Quản lý NT/NCC tương ứng với thông tin nhà thầu tại trường "Nhà thầu trúng thầu"

Thể hiện thông tin người đại diện pháp lý của nhà thầu
23

Số tài khoản - Ngân hàng

Lựa chọn (Droplist)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn số tài khoản - ngân hàng

- Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách số tài khoản - tên ngân hàng từ Tab Thông tin chung trong màn hình Xem chi tiết nhà cung cấp thuộc danh mục NCC tư tại phân hệ Quản lý NT/NCC tương ứng với thông tin nhà thầu tại trường "Nhà thầu trúng thầu" (Ưu tiên lấy số tài khoản có trường "Mặc định" ở trạng thái bật)

Thể hiện số tài khoản ngân hàng của nhà thầu
24

Họ và tên người liên hệ

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Họ và tên người liên hệ từ Tab Người liên hệ trong màn hình Xem chi tiết nhà cung cấp thuộc danh mục NCC tư tại phân hệ Quản lý NT/NCC tương ứng với thông tin tài khoản trúng thầu

Thể hiện họ và tên người liên hệ của tài khoản trúng thầu
25

Chức vụ

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Chức vụ từ Tab Người liên hệ trong màn hình Xem chi tiết nhà cung cấp thuộc danh mục NCC tư tại phân hệ Quản lý NT/NCC tương ứng với thông tin tài khoản trúng thầu

Thể hiện chức vụ của người liên hệ của tài khoản trúng thầu
26

Số điện thoại

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Số điện thoại từ Tab Người liên hệ trong màn hình Xem chi tiết nhà cung cấp thuộc danh mục NCC tư tại phân hệ Quản lý NT/NCC tương ứng với thông tin tài khoản trúng thầu

Thể hiện số điện thoại của người liên hệ của tài khoản trúng thầu
27

Email

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Email từ Tab Người liên hệ trong màn hình Xem chi tiết nhà cung cấp thuộc danh mục NCC tư tại phân hệ Quản lý NT/NCC tương ứng với thông tin tài khoản trúng thầu

Thể hiện email của người liên hệ của tài khoản trúng thầu
28

Giá trị gói thầu

Số (Number)

Bắt buộc

- Cho phép người dùng chỉnh sửa giá trị gói thầu

- Dữ liệu được tham chiếu theo 2 phương thức (Mặc định lấy dữ liệu theo phương thức 1. Nếu dữ liệu ở phương thức 2 được cập nhật điều chỉnh thì trường hiển thị dữ liệu theo phương thức 2):

  • Phương thức 1: Dòng cuối cột: Tổng (mã cột: vtotal) ở bảng BoQ (hồ sơ tài chính) trong Hồ sơ dự thầu lần gần nhất thuộc danh mục Quản lý dự thầu tại phân hệ Site đấu thầu
  • Phương thức 2: Dòng cuối cột: Tổng (mã cột: vtotal) ở bảng Đàm phán giá trong Kết quả Đàm phán/ Thương thảo lần gần nhất thuộc danh mục Đàm phán, thương thảo tại phân hệ Site đấu thầu
Thể hiện giá trị của gói thầu
29Tiến độ thực hiện


Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Tiến độ thực hiện từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" tại bước A2.09

Thể hiện tiến độ thực hiện của gói thầu
30Mục Soạn thảo hợp đồng
31

Loại hợp đồng

Văn bản (Text)

Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn loại hợp đồng

- Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách mã - tên loại hợp đồng thuộc danh mục Loại hợp đồng tại phân hệ Quản lý danh mục (chỉ lấy các loại hợp đồng có trạng thái hoạt động = "Hoạt động")

Thể hiện loại hợp đồng
32

Ngày ký hợp đồng

Bộ chọn ngày (Date picker)

Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn chọn ngày ký hợp đồng

- Định dạng: DD/MM/YYYY

Thể hiện ngày ký hợp đồng
33

Ngày hết hạn dự kiến

Bộ chọn ngày (Date picker)

Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn ngày hết hạn dự kiến

- Hệ thống chỉ hiện thị thời gian từ thời gian đã chọn tại trường "Ngày ký hợp đồng" đến tương lai

- Định dạng: DD/MM/YYYY

Thể hiện ngày hết hạn dự kiến
34

Thời gian thực hiện (ngày)

Số (Number)

Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhập thời gian thực hiện (ngày)

Thể hiện thời gian thực hiện (ngày)
35

Ngày hết hạn bảo hành

Bộ chọn ngày (Date picker)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn ngày hết hạn dự kiến

- Hệ thống chỉ hiện thị thời gian từ thời gian đã chọn tại trường "Ngày hết hạn dự kiến" đến tương lai

- Định dạng: DD/MM/YYYY

Thể hiện ngày hết hạn bảo hành
36

Giá trị hợp đồng trước thuế

Số (Number)

Bắt buộc

Cho phép người dùng nhập giá trị hợp đồng trước thuế

Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế
37

Giá trị hợp đồng sau thuế

Số (Number)

Bắt buộc

Cho phép người dùng nhập giá trị hợp đồng sau thuế

Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế
38

Đơn vị tiền tệ

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn đơn vị tiền tệ

- Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách mã - tên đơn vị tiền tệ thuộc danh mục Đơn vị tiền tệ tại phân hệ Quản lý danh mục (chỉ lấy các loại hợp đồng có trạng thái hoạt động = "Hoạt động")

Thể hiện đơn vị tiền tệ
39

Tỷ giá ngoại tệ

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

Cho phép người dùng tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

Thể hiện tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)
40

Rủi ro

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhập rủi ro

Thể hiện rủi ro
41Ghi chú Soạn thảo hợp đồng

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhập ghi chú

Thể hiện ghi chú soạn thảo hợp đồng
42Tài liệu đính kèm Soạn thảo hợp đồng

iFrame

Bắt buộc

- Cho phép người dùng đính kèm tài liệu

- Cho phép người dùng xem tài liệu

- Cho phép người dùng tải về tài liệu

- Cho phép người dùng xóa tài liệu

Thể hiện tài liệu đính kèm soạn thảo hợp đồng
43Tài liệu đính kèm Soạn thảo phụ lục hợp đồng

iFrame

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng đính kèm tài liệu

- Cho phép người dùng xem tài liệu

- Cho phép người dùng tải về tài liệu

- Cho phép người dùng xóa tài liệu

Thể hiện tài liệu đính kèm soạn thảo phụ lục hợp đồng
44Nút "Tiếp nhận"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc
45

Nút "Lưu nháp"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc
46

Nút "Tạm dừng"

Nút chức năng (Button)

 Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc

47

Nút "Tiếp tục"

Nút chức năng (Button)

 Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc 

48Nút "Hoàn thành"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc 
49

Nút đóng "X"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc
50

Nút mở rộng

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc
51

Nút thu nhỏ

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộcChức năng chung của hệ thốngThể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc

...