Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

Tệp (File attachment)


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Nhóm quy trình cấp 1*Lựa chọn (Select)Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thêm/sửa/xóa

- Nguồn dữ liệu: lấy từ trường "Nhóm quy trình cấp 1" của 001- Nhân viên lập yêu cầu xây dựng quy trình

 Thể hiện danh sách các nhóm quy trình cấp độ đầu tiên (Level 1).

2Nhóm quy trình chi tiết*Lựa chọn (Select)Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thêm/sửa/xóa

- Nguồn dữ liệu: lấy từ trường "Nhóm quy trình chi tiết*" của 001- Nhân viên lập yêu cầu xây dựng quy trình

Thể hiện nhóm quy trình ở cấp độ chi tiết cuối cùng theo lĩnh vực.

3Nhóm quy trình trung gianVăn bản (Text)

Không bắt buộc

Chỉ xem (read-only)

- Không cho phép người dùng thêm/sửa/xóa

- Nguồn dữ liệu: lấy từ trường "Nhóm quy trình trung gian" của 001- Nhân viên lập yêu cầu xây dựng quy trình

Thể hiện tiến trình/phân cấp hiện tại của dự án theo nhóm quy trình.

4Đơn vị khởi tạoLựa chọn (Select)Bắt buộc

-Hiển thị mặc định theo nguyên tắc: "Tên viết tắt - Tên đơn vị" của user khởi tạo

-Cho phép người dùng nhấn chọn lại dữ liệu 

-Nguồn dữ liệu: lấy từ danh mục cơ cấu tổ chức (Phòng ban tại level 1)

Thể hiện tên của đơn vị khởi tạo

5Phòng ban phụ tráchLựa chọn (Select)



Thể hiện tên của phòng ban phụ trách

6Lĩnh vực chủ đềLựa chọn (Select)


-Cho phép người dùng nhấn chọn lĩnh vực chủ đề với hiển thị mã-tên chủ đề

-Nguồn dữ liệu: lấy từ danh mục dùng chung có loại danh mục là Lĩnh vực chủ đề

Thể hiện tên của lĩnh vực chủ đề


7Loại tài liệuLựa chọn (Select)


-Cho phép người dùng nhấn chọn loại tài liệu với hiển thị mã-tên loại tài liệu

-Nguồn dữ liệu: lấy từ danh mục dùng chung có loại danh mục là Loại tài liệu

Thể hiện tên loại tài liệu

8Phân loạiLựa chọn (Select)


-Cho phép người dùng nhấn chọn phân loại quy trình

-Nguồn dữ liệu: lấy từ danh mục dùng chung có loại danh mục là phân loại quy trình

Thể hiện phân loại quy trình

9Mã quy trìnhVăn bản (Text)


-Cho phép nhập thông tin mã quy trình

-Mã quy trình là duy nhất không trùng

Thể hiện mã quy trình

10Mã quy trình quy ướcVăn bản (Text)

Băt buộc

-Không cho phép nhập/ sửa/ xóa

-Hiển thị theo nguyên tắc: Ghép thông tin các trường Mã nhóm quy trình chi tiết + Tên viết tắt đơn vị khởi tạo + Tên viết tắt phòng ban + Mã lĩnh vực chủ đề + Mã loại tài liệu+ Mã quy trình

-Cảnh báo và chặn khi có phân đoạn null

Thể hiện mã quy trình quy ước

11Tên quy trìnhVăn bản (Text)

Băt buộc

-Cho phép nhập thông tin tên quy trình

Thể hiện tên quy trình

12Người tạoVăn bản (Text)


-Không cho phép nhập/ sửa/ xóa

-Hiển thị thông tin tên người soạn thảo

Thể hiện tên người soạn thảo quy trình

13Ngày khởi tạoNgày tháng năm (Date)

Băt buộc

-Không cho phép nhập/ sửa/ xóa

-Hệ thống tự động cập nhật khi người dùng nhấn "lưu nháp" và cập nhật khi nhấn "hoàn thành"

Thể hiện thông tin ngày khởi tạo

14Phiên bảnVăn bản (Text)

Băt buộc

-Không cho phép nhập/ sửa/ xóa

-Hệ thống tự động cập nhật khi người dùng nhấn "hoàn thành". Mặc định lần đầu tiên là số 1

Thể hiện thông tin phiên bản của quy trình

15Mục đíchVăn bản (Text)


-Cho phép nhập thông tin mục đích quy trình

Thể hiện thông tin mục đích dự án

16Phạm viVăn bản (Text)


-Cho phép nhập thông tin phạm vi quy trình

Thể hiện thông tin phạm vi dự án

17Đối tượng áp dụngVăn bản (Text)18Tài liệu tham khảo


-Cho phép nhập thông tin đối tượng áp dụng

Thể hiện thông tin về đối tượng áp dụng 

18Tài liệu tham khảoTệp (File attachment)


- Cho phép người dùng chọn tệp từ máy tính hoặc kéo – thả tệp

  1. Phiếu khảo sát
  2. Tài liệu tham khảo
  3. Lưu đồ và thuyết minh
  4. Biểu mẫu thực hiện
  5. Khác
  6. BM-BTN-01-01-Mẫu quy trình ROX-ver3.docx

Thể hiện khu vực cho phép người dùng tải lên tài liệu đính kèm 

19Thuật ngữ và từ viết tắtVăn bản (Text)


-Cho phép người dùng nhập thông tin 


19.1Thuật ngữVăn bản (Text)




19.2Từ viết tắtVăn bản (Text)




20Trách nhiệm thực hiện




21Tài liệu đính kèm




22




23





Ghi chú phân công

Văn bản (Text)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập thông tin 

- Sau khi nhận giá trị nhập vào, hệ thống thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).

Thể hiện trường văn bản cho phép nhập thông tin ghi chú phê duyệt


Nút XNút chức năng (Button)Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác thêm mới và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin.

Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.


Nút HủyNút chức năng (Button)Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác thêm mới và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin.

Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.


Nút Hoàn thành Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để lưu và áp dụng thông tin yêu cầu xây dựng quy trình

- Hành vi hệ thống:

Trường hợp 1: Dữ liệu hợp lệ

  • Điều kiện: Người dùng đã nhập đầy đủ các trường bắt buộc và dữ liệu đúng định dạng
  • Hành vi:
    • Hệ thống lưu toàn bộ thông tin người dùng đã nhập
    • Hiển thị thông báo lưu thành công và đóng màn hình pop-up và cập nhật dữ liệu trên màn hình danh sách:
      • Tiêu đề: Thành công
      • Nội dung: Xử lý nhiệm vụ thành công
    • Hiển thị email tới bước tiếp theo - Lãnh đạo duyệt yêu cầu xây dựng quy trình và phân công nhân viên soạn thảo: User Story - Thông báo tích hợp và thông báo hệ thống

    • Công việc được hiển thị tại màn hình Danh sách công việc/Công việc hoàn thành tại phân hệ Quản lý công việc.

Trường hợp 2: Dữ liệu không hợp lệ

  • Điều kiện: Người dùng KHÔNG nhập đầy đủ các trường bắt buộc/ dữ liệu đúng định dạng
  • Hành vi:
    • Hệ thống không lưu toàn bộ thông tin người dùng đã nhập
    • Hiển thị thông báo lưu không hành công:
      • Tiêu đề: Không thành công
      • Nội dung: Xử lý nhiệm vụ không thành công
    • Không gửi email sang bước tiếp theo

Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng lưu thông tin, hoàn thành công việc và đóng màn hình

26Nút Lưu nhápNút chức năng (Button)Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn bất kỳ lúc nào sau khi đã nhập ít nhất một trường thông tin/ đính kèm tài liệu

Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng tạm thời lưu lại các nội dung/dữ liệu đang soạn thảo vào hệ thống mà chưa cần gửi đi sang bước tiếp theo chính thức.

...