Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | Công Thanh Hùng | |||
Ngày ký |
| |||
Jira Link | ||||
1. Card (Mô tả tính năng)
...
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
STT | Field (Trường dữ liệu) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|
| (0) | Tên gói thầu | Hiển thị tên gói thầu |
| (1) | Tên gói thầu | Hiển thị tên gói thầu |
| (2) | Tên dự án | Hiển thị dự án của gói thầu |
| (3) | Địa điểm | Hiển thị địa điểm của dự án |
| (4) |
Type
(Kiểu dữ liệu)
Required
(Bắt buộc)
Validation
(Quy định)
Description
(Mô tả)| Ngày/tháng/năm | Ngày tháng năm chạy báo cáo | |
| (5) | Đơn vị phát hành HSMT | Phòng ban của người thực hiện bước A1.04 phát hành HSMT |
| (6) | Nhà thầu đề xuất | Tên nhà thầu được thư ký HĐT lựa chọn đề xuất trúng thầu |
| (7) | Tên gói thầu | Hiển thị tên gói thầu |
| (8) | Tên dự án | Hiển thị dự án của gói thầu |
| (9) | Thành viên hội đồng thầu |
Nếu có nhiều phòng ban trùng nhau chỉ hiển thị 01 dòng |