...
| STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Màn hình Hồ sơ mời thầu - Thành phần UI chung | |||||||
| 1 | Nút "Điều chỉnh" | Button | Luôn hiển thị |
| Nút cho phép cập nhật, điều chỉnh hồ sơ mời thầu | ||
| 2 | Nhãn số lần ("Lần 1") | Số lần (int) | Luôn hiển thị | Tự động sinh từ số lần phát hành lại hồ sơ | Thể hiện số lần gói thầu đã được phát hành | ||
| 3 | Ghi chú | Text | Chỉ hiển thị khi phát hành gói thầu |
| Hiển thị ghi chú từ bước phát hành | ||
| 4 | Tài liệu đính kèm | File viewer section | Chỉ hiển thị khi phát hành gói thầu |
| Hiển thị các file tài liệu từ bước phát hành | ||
| Màn hình Hồ sơ mời thầu - Bảng danh sách hồ sơ mời thầu | |||||||
| 1 | STT | Number |
| Hiển thị số thứ tự các mục tài liệu trong danh sách | |||
| 2 | Tên hồ sơ | Text |
| Hiển thị tên của từng tài liệu thuộc hồ sơ mời thầu. Bao gồm 3 nhóm: | |||
2.1 | Nhóm Hồ sơ kỹ thuật | ||||||
| Phạm vi công việc | Check box | Hiển thị khi phát hành gói thầu thi công |
| Gồm thông tin chi tiết về nội dung công việc cần thực hiện | |||
| Tiêu chí thí nghiệm | Check box | Chỉ hiển thị đối với các gói thầu thi công |
| Quy định các yêu cầu kỹ thuật và tiêu chuẩn kiểm thử | |||
| BoQ | Check box | Chỉ hiển thị đối với các gói thầu thi công |
| Bảng khối lượng chi tiết các hạng mục kỹ thuật | Bản vẽ thiết kế | Check box | Chỉ hiển thị đối với các gói tư vấn thiết kế |
| 2.2 | Hồ sơ tài chính | ||||||
| BoQ | Text | Hiển thị khi phát hành gói thầu |
| Bảng tiên lượng mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp khi dự thầu | |||
| Bảng hồ sơ dự thầu khác (nếu có) | |||||||
| 1 | STT | Number | Hiển thị khi gói thầu có cấu hình hồ sơ dự thầu khác |
| Hiển thị số thứ tự từng tài liệu | ||
| 2 | Tên hồ sơ | Text | Hiển thị nếu có hồ sơ khác nộp thêm tại bước phát hành |
| Hiển thị tên từng tài liệu | ||
| 3 | Ghi chú | Text | Hiển thị nếu có ghi chú về hồ sơ khác tại bước phát hành |
| Ghi chú về tài liệu khác được nộp | ||
3.4.2. Mô tả các trường dữ liệu trong giao diện Tab Hồ sơ mời thầu Gói thầu Tư vấn thiết kế:
| STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| Màn hình Hồ sơ mời thầu - Thành phần UI chung | |||||
| 1 | Nút "Điều chỉnh" | Button | Luôn hiển thị |
| Nút cho phép cập nhật, điều chỉnh hồ sơ mời thầu |
| 2 | Nhãn số lần ("Lần 1") | Số lần (int) | Luôn hiển thị | Tự động sinh từ số lần phát hành lại hồ sơ | Thể hiện số lần gói thầu đã được phát hành |
| 3 | Ghi chú | Text | Chỉ hiển thị khi phát hành gói thầu |
| Hiển thị ghi chú từ bước phát hành |
| 4 | Tài liệu đính kèm | File viewer section | Chỉ hiển thị khi phát hành gói thầu |
| |
| Hiển thị các file tài liệu từ bước phát hành | ||||
| Màn hình Hồ sơ mời thầu - Bảng danh sách hồ sơ mời thầu | |||||
| 1 | STT | Number |
| Hiển thị số thứ tự các mục tài liệu trong danh sách | |
| 2 | Tên hồ sơ | Text |
| ||
Hiển thị tên của từng tài liệu thuộc hồ sơ mời thầu. Bao gồm 3 nhóm: | |||||
2.1 | Nhóm Hồ sơ kỹ thuật | ||||
| Phạm vi công việc | Check box | Hiển thị khi phát hành gói thầu thi công |
| Gồm thông tin chi tiết về nội dung công việc cần thực hiện | |
| 2.2 | Hồ sơ tài chính | ||||
| BoQ | Text | Hiển thị khi phát hành gói thầu | |||
|
| Bảng |
tiên lượng mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp khi dự thầu | |||||
| Bảng hồ sơ dự thầu khác (nếu có) | |||||
| 1 | STT | Number | Hiển thị khi gói thầu có cấu hình hồ sơ dự thầu khác |
| Hiển thị số thứ tự từng tài liệu |
| 2 | Tên hồ sơ | Text | Hiển thị nếu có hồ sơ khác | ||
| nộp thêm tại bước phát hành |
| Hiển thị tên từng tài liệu | |
| 3 | Ghi chú | Text | Hiển thị nếu có ghi chú về hồ sơ khác |
| tại bước phát hành |
| Ghi chú về tài liệu khác được nộp |
...
3.4.3. Mô tả các trường dữ liệu trong Pop-up Điều chỉnh gói thầu
...