...
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.1.1 Màn hình Quản lý yêu cầu làm rõ
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
...
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình danh sách nhà thầu (Site đấu thầu):
3.4.1 Màn hình Quản lý yêu cầu làm rõ
Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | ||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã gói thầu | Text | Bắt buộc | Mã lấy tự động từ nền tảng BPM1, người dùng không được phép chỉnh sửa. | Mã định danh duy nhất của gói thầu. | |||||||||||||||||||
| 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | Màn hình quản lý yêu cầu làm rõ | ||||
| 2 | STT | Number | Số thự tự hệ thống tự sinh | |||||||||||||||||||||
| 3 | Nhà thầu | Hyperlink | Hiển thị danh sách nhà thầu đã từng gửi yêu cầu làm rõ Nhấn vào tên nhà thầu hệ thống mở Pop-up yêu cầu làm rõ | |||||||||||||||||||||
| 4 | Lần làm rõ | Number | Hiển thị lần làm rõ hiện tại của nhà thầu | |||||||||||||||||||||
| 5 | Thời gian nhận | Date time | Hiển thị thời gian yêu cầu làm rõ gần nhất của nhà thầu | |||||||||||||||||||||
| 6 | Trạng thái | Text | Trạng thái làm rõ của nhà thầu:
| |||||||||||||||||||||
| 7 | Bộ lọc | Button | Chức năng cho phép người dùng thực hiện lọc nhà thầu cần xử lý làm rõ Nhấn vào hệ thống hiển thị Pop-up điều kiện lọc | |||||||||||||||||||||
| 8 | Màn hình bộ lọc | |||||||||||||||||||||||
| 9 | Từ ngày | Date | Cho phép người dùng nhập thông tin từ ngày | |||||||||||||||||||||
| 10 | Đến ngày | Date | Cho phép người dùng nhập thông tin đến ngày | |||||||||||||||||||||
| 11 | Trạng thái | Droplist | Cho phép người dùng lựa chọn các trạng thái làm rõ của nhà thầu:
| |||||||||||||||||||||
| 12 | Đặt lại | Button | Chức năng cho phép người dùng xóa hết các điều kiện lọc đã chọn | |||||||||||||||||||||
| 13 | Áp dụng | Button | Với trường hợp lọc nhiều điều kiện hệ thống sử dụng điều kiện And.
| Chức năng cho phép người dùng lọc dữ liệu theo các kiều kiện đã chọn. Hệ thống tắt màn hình Pop-up điều kiện lọc. | ||||||||||||||||||||
3.4.2 Màn hình chi tiết yêu cầu làm rõ
Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | STT | Number | Số thự tự hệ thống tự sinh | ||
| 2 | Nhà thầu | Hyperlink | Hiển thị danh sách nhà thầu đã từng gửi yêu cầu làm rõ Nhấn vào tên nhà thầu hệ thống mở Pop-up yêu cầu làm rõ | ||
| 3 | Lần làm rõ | Number | Hiển thị lần làm rõ hiện tại của nhà thầu | ||
| 4 | Thời gian nhận | Date time | Hiển thị thời gian yêu cầu làm rõ gần nhất của nhà thầu | ||
| 5 | Trạng thái | Text | Trạng thái làm rõ của nhà thầu:
|


