...
Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình quản lý yêu cầu làm rõ | ||||
| 2 | STT | Number | Số thự tự hệ thống tự sinh | ||
| 3 | Nhà thầu | Hyperlink | Hiển thị danh sách nhà thầu đã từng gửi yêu cầu làm rõ Nhấn vào tên nhà thầu hệ thống mở Pop-up chi tiết yêu cầu làm rõ | ||
| 4 | Lần làm rõ | Number | Hiển thị lần làm rõ hiện tại của nhà thầu | ||
| 5 | Thời gian nhận | Date time | Hiển thị thời gian yêu cầu làm rõ gần nhất của nhà thầu | ||
| 6 | Trạng thái | Text | Trạng thái làm rõ của nhà thầu:
| ||
| 7 | Bộ lọc | Button | Chức năng cho phép người dùng thực hiện lọc nhà thầu cần xử lý làm rõ Nhấn vào hệ thống hiển thị Pop-up điều kiện lọc | ||
| 8 | Searchbox | Searchbox | Chức năng cho phép người dùng thực hiện tìm kiếm theo tên nhà thầu | ||
| 9 | Màn hình bộ lọc | ||||
| 910 | Từ ngày | Date | Cho phép người dùng nhập thông tin từ ngày | ||
| 1011 | Đến ngày | Date | Cho phép người dùng nhập thông tin đến ngày | ||
| 1112 | Trạng thái | Droplist | Cho phép người dùng lựa chọn các trạng thái làm rõ của nhà thầu:
| ||
| 1213 | Đặt lại | Button | Chức năng cho phép người dùng xóa hết các điều kiện lọc đã chọn | ||
| 1314 | Áp dụng | Button | Với trường hợp lọc nhiều điều kiện hệ thống sử dụng điều kiện And.
| Chức năng cho phép người dùng lọc dữ liệu theo các kiều kiện đã chọn. Hệ thống tắt màn hình Pop-up điều kiện lọc. | |