Nghiệp vụ | IT |
|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt |
Họ & Tên | Bùi Nguyệt Anh | Nguyễn Đức Trung |
|
|
|---|
Tài khoản email/MS Team | anhbn4 | trungnd3 |
|
|
|---|
Chức danh | Business Analyst (BA) | Product Owner (P.O) |
|
|
|---|
Ngày soạn thảo/phê duyệt | |
|
|
|
|---|
Jira Ticket |
|
|
|
|
|---|
1. Card (Mô tả tính năng)
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình
3.4.1. Màn hình chi tiết công việc Công Thành Hùng phần bôi vàng là yêu cầu mới làm rõ ngày 17/06 nha ạ
Image Added
| Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|
| 1 | Nội dung công việc | Text + Link | Bắt buộc | - Hiển thị nội dung công việc và đường link đến màn hình nghiệp vụ tương ứng
- Người dùng không được phép thêm/sửa/xóa
| Mô tả ngắn gọn nghiệp vụ cần xử lý và cho phép điều hướng đến nghiệp vụ tương ứng |
| 2 | Dự án | Text | Bắt buộc | - Hiển thị tên dự án được chọn tại bước “Thêm mới yêu cầu mua sắm/Tờ trình chủ trương"
- Người dùng không được phép thêm/sửa/xóa
| Tên định danh của gói thầu trong quy trình |
| 3 | Tên gói thầu - mua sắm | Text + Link | Bắt buộc | - Hiển thị tên gói thầu được tạo trong YCMS.
- Khi nhấn vào tên gói thầu, hệ thống sẽ điều hướng đến màn hình “Tạo thông tin gói thầu” thuộc phân hệ Site Đấu thầu
| - Hiển thị tên định danh của gói thầu gắn với công việc hiện tại.
- Cho phép người dùng truy cập nhanh sang giao diện cấu hình thông tin gói thầu chi tiết của Site Đấu thầu.
|
| 4 | Thời gian bắt đầu / kết thúc | Datetime | Bắt buộc | - OLA phản hồi: Thời gian phản hồi lần đầu theo chuẩn nội bộ
- OLA xử lý: Thời gian hoàn thành công việc chuẩn theo phân loại
| Chỉ số thời gian chuẩn phục vụ đo hiệu suất phản hồi và xử lý |
| 5 | OLA/SLA (OLA phản hồi / OLA xử lý) | Text | Bắt buộc | OLA phản hồi và OLA xử lý được cấu hình sẵn trong sơ đồ quy trình (BPMN), theo đơn vị: ngày / giờ / phút. Hệ thống tính toán thời hạn công việc dựa trên tổng OLA phản hồi và OLA xử lý, có tính đến ca làm việc của từng người.
| - OLA phản hồi là khoảng thời gian từ khi công việc được giao đến khi người xử lý xác nhận tiếp nhận. - OLA xử lý là khoảng thời gian từ khi người xử lý bắt đầu thực hiện đến khi hoàn thành công việc. |
| 6 | Tài liệu liên quan | Text | Không bắt buộc | Định dạng file: Cho phép đính kèm tất cả các định dạng file. Dung lượng tối đa mỗi file: 50MB/file. Số lượng file tối đa mỗi lần upload: 05 file/lần. Cảnh báo hệ thống: Nếu vượt quá giới hạn dung lượng, hệ thống sẽ hiển thị thông báo: “Dung lượng file vượt quá 50MB”.
Giới hạn hiển thị: Chỉ hiển thị các file đính kèm của eForm hiện tại, không hiển thị tập tin từ các màn khác
| Cho phép người dùng đính kèm các file phục vụ xử lý công việc, ví dụ: hợp đồng, mẫu biểu, hồ sơ kỹ thuật, đề xuất xử lý... |
| 7 | Nhóm thông tin (Group Title) "Người liên quan" | Text | Bắt buộc | - Là tiêu đề nhóm chứa các thành phần nhân sự liên quan đến công việc, gồm: người giao việc, người nhận việc
- Người dùng không được phép thêm/sửa/xóa
| Hiển thị tên nhóm “Người liên quan” trong giao diện chi tiết công việc. |
| 8 | Người giao việc | Text | Bắt buộc | - Lấy từ tài khoản đang thực hiện hành động “Tạo công việc” hoặc “Phân công công việc”.
- Trường này được tự động gán bởi hệ thống, không cho sửa đổi sau khi công việc đã khởi tạo.
- Hiển thị ảnh đại diện, họ tên, đơn vị công tác của người giao.
| Hiển thị thông tin người tạo công việc, bao gồm ảnh đại diện, họ tên và đơn vị công tác. |
| 9 | Người nhận vệc | Text | Bắt buộc | - Lấy từ tài khoản đang thực hiện hành động “Tạo công việc” hoặc “Phân công công việc”.
- Trường này được tự động gán bởi hệ thống, không cho sửa đổi sau khi công việc đã khởi tạo.
- Hiển thị ảnh đại diện, họ tên, đơn vị công tác của người giao.
| Hiển thị thông tin người nhận/thực hiệncông việc, bao gồm ảnh đại diện, họ tên và đơn vị công tác. |
| 10 | Người tham gia | Text | Bắt buộc | - Là người được thêm vào để phối hợp hỗ trợ xử lý công việc. Không bị tính vào OLA/SLA.
- Có thể thêm nhều hơn 2 người.
| - Hiển thị danh sách cá nhân hỗ trợ trong xử lý công việc.
- Có thể được thêm bởi người giao việc tại thời điểm tạo hoặc trong quá trình thực hiện.
|
| 11 | Ghi chú dự án |
|
| Là tab nội dung chính thức để cập nhật thông tin liên quan đến công việc/dự án. | - Khu vực nhập nội dung ghi chú chính thức.
- Nếu chưa có dữ liệu, hệ thống hiển thị: “Không có ghi chú nào”.
|
| 12 | Thẻ trạng thái | Badge / Label |
| Hiển thị trạng thái công việc theo quy định hệ thống. Các giá trị: - Mới tiếp nhận: Công việc được giao cho người thực hiện và đang trong khoảng thời gian từ thời điểm bắt đầu đến thời hạn kết thúc
- Quá hạn: Công việc chưa hoàn thành và đã quá thời gian kết thúc so với ngày hiện tại.
- Tạm dừng: Người xử lý đã tạm ngưng xử lý công việc và hệ thống ghi nhận thời điểm tạm dừng.
- Hoàn thành: Công việc đã được xử lý.
- Đã huỷ: Công việc bị người giao hủy bỏ.
| Ghi nhận nhanh tình trạng hiện tại của công việc thông qua trạng thái ngắn gọn |
| 13 | Biểu tượng Ưu tiên |
|
| - Có 2 loại biểu tượng:
- Sao đỏ: Được hệ thống chỉ định mặc định từ đầu quy trình nếu công việc là “Ưu tiên gấp”. Người dùng không được phép thay đổi loại ưu tiên này.
- Sao vàng: Người được giao công việc có thể chủ động chọn để đánh dấu công việc là “Ưu tiên” của cá nhân. Cho phép thay đổi linh hoạt trong quá trình thực hiện.
| Biểu tượng hiển thị nhằm phản ánh mức độ ưu tiên của công việc: Sao đỏ: thể hiện công việc gấp, cần được xử lý ngay lập tức. Sao vàng: thể hiện công việc ưu tiên, có thể được sắp xếp thực hiện trước các công việc khác nhưng không gấp bằng sao đỏ
|