...
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tạo báo cáo | Button | Hệ thống chỉ cho phép nhấn khi:
Nhập đủ các trường thông tin bắt buộc (Nhà thầu đề xuất, Tệp đính kèm) | Chức năng cho phép người dùng mở Pop-up Tạo Xác nhận tạo báo cáo thầu.Với màn hình xem lịch sử, nhấn vào "Tạo báo cáo" để xem chi tiết lịch sử thông tin đã lập. | |
| 2 | Trình phê duyệt | Button | Hệ thống chỉ cho phép nhấn khi:
Nhập đủ các trường thông tin bắt buộc (Nhà thầu đề xuất, Tệp đính kèm) | Chức năng cho phép người dùng mở Pop-up xác nhận trình phê duyệt. | |
| 3 | Lần ... | Button | Chức năng cho phép người dùng xem lịch sử các lần lập báo cáo thầu. Hệ thống mặc định khi mở màn hình "Lập báo cáo thầu" hiển thị lần mới nhất. Với mỗi lần công việc Lập báo cáo thầu được sinh ra (bị từ chối phê duyệt) hệ thống sẽ sinh một lần lập báo cáo thầu mới. | ||
| 4 | Nhà thầu đề xuất | Droplist | x | Hệ thống chỉ hiển thị danh sách các nhà thầu đủ điều kiện: Đã đạt hồ sơ kỹ thuật của lần phát hành gần nhất (tất cả thành viên hội đồng thầu đánh giá tất cả hồ sơ kỹ thuật là đạt) | Chức năng cho phép người dùng lựa chọn nhà thầu đề xuất thực hiện gói thầu. |
| 5 | Nội dung | Text | Cho phép người dùng nhập nội dung ghi chú trình phê duyệt | ||
| 6 | Tệp đính kèm | Button | x | Chức năng đính kèm chung của hệ thống |
...