...
3.4.2. Màn hình Lập báo cáo thầu
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Độ dài ký tự | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lập báo cáo | Button | Hệ thống chỉ cho phép nhấn khi:
Với gói thầu đã gửi thông báo cho nhà thầu:
| Chức năng cho phép người dùng mở Pop-up Xác nhận lập báo cáo thầu. | ||
| 2 | Lần... | Button | 2 | Chức năng cho phép người dùng xem lịch sử các lần lập báo cáo thầu. Hệ thống mặc định khi mở màn hình "Lập báo cáo thầu" hiển thị lần mới nhất. Với mỗi lần công việc Lập báo cáo thầu được sinh ra ( |
từ chối |
công việc, yêu cầu điều chỉnh, lập báo cáo mới) hệ thống sẽ sinh một lần lập báo cáo thầu mới. | ||||||
Báo cáo HĐT | ||||||
| 3 | Nhà thầu đề xuất | Droplist | 10 | Không thể chỉnh sửa | Hiển thị dữ liệu được thư ký HĐT lựa chọn tại bước lập báo cáo thầu tại eForm sau khi công việc được hoàn thành Cho phép cấu hình lấy dữ liệu tại eForm theo key | |
| 4 | Ghi chú | Text | 5000 | Không thể chỉnh sửa | Hiển thị dữ liệu được thư ký HĐT lựa nhập tại bước lập báo cáo thầu tại eForm công việc được | |
hoàn thành. Cho phép cấu hình lấy dữ liệu tại eForm theo key | ||||||
| 5 | Tệp đính kèm | Button | Không thể chỉnh sửa. Có thể xem và tải về | Hiển thị dữ liệu được thư ký HĐT đính kèm tại bước lập báo cáo thầu tại eForm công việc được |
hoàn thành. Cho phép cấu hình lấy dữ liệu tại eForm theo key | ||||||
| 6 | Trạng thái sau khi nhận thông báo trúng thầu | Text | 100 | Chỉ hiển thị khi Thư ký HĐT đã gửi thông báo trúng thầu | Hiển thị trạng thái nhà thầu phản hồi về việc xác nhận thực hiện gói thầu sau khi Thư ký hội đồng thầu thông báo trúng thầu cho nhà thầu:
| |
| 7 | Thời hạn phản hồi thực hiện | Date - Time | Không thể chỉnh sửa | Hiển thị thời hạn xác nhận thực hiện/từ chối gói thầu thư ký HĐT đặt ra tại bước lập báo cáo thầu tại eForm công việc được |
hoàn thành | ||||||
| 8 | Lý do nhà thầu từ chối thực hiện | Text | 5000 | Không thể chỉnh sửa | Hiển thị lý do nhà thầu từ chối thực hiện. Dữ liệu được cập nhật khi:
| |
Báo cáo thầu trình CT HĐT | ||||||
| 9 | Nhà thầu đề xuất | Droplist | 10 | Không thể chỉnh sửa | Hiển thị dữ liệu được nhân viên ban KSXD lựa chọn tại bước lập báo cáo thầu mẫu 02 tại eForm công việc được sinh ra. Cho phép cấu hình lấy dữ liệu tại eForm theo key | |
| 10 | Ghi chú | Text | 5000 | Không thể chỉnh sửa | Hiển thị dữ liệu được nhân viên ban KSXD nhập tại bước lập báo cáo thầu mẫu 02 tại eForm công việc được sinh ra. Cho phép cấu hình lấy dữ liệu tại eForm theo key | |
| 11 | Tệp đính kèm | Button | Không thể chỉnh sửa. Có thể xem và tải về | Hiển thị dữ liệu được nhân viên ban KSXD lựa chọn tại bước lập báo cáo thầu mẫu 02 tại eForm công việc được sinh ra. Cho phép cấu hình lấy dữ liệu tại eForm theo key | ||
| 12 | Trạng thái sau khi nhận thông báo trúng thầu | Text | 100 | Chỉ hiển thị khi Thư ký HĐT đã gửi thông báo trúng thầu | Hiển thị trạng thái nhà thầu phản hồi về việc xác nhận thực hiện gói thầu sau khi Thư ký hội đồng thầu thông báo trúng thầu cho nhà thầu:
| |
| 13 | Thời hạn phản hồi thực hiện | Date - Time | Không thể chỉnh sửa | Hiển thị thời hạn xác nhận thực hiện/từ chối gói thầu thư ký HĐT đặt ra tại bước lập báo cáo thầu tại eForm công việc được sinh ra. | ||
| 14 | Lý do nhà thầu từ chối thực hiện | Text | 5000 | Không thể chỉnh sửa | Hiển thị lý do nhà thầu từ chối thực hiện. Dữ liệu được cập nhật khi:
| |
3.4.3. Màn hình Tạo báo cáo thầu
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Độ dài ký tự | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhà thầu đề xuất | Droplist | x | 10 | Hệ thống chỉ hiển thị danh sách các nhà thầu đủ điều kiện: Đã đạt hồ sơ kỹ thuật của lần phát hành gần nhất (tất cả thành viên hội đồng thầu đánh giá tất cả hồ sơ kỹ thuật là đạt) Cho phép cấu hình field nào sẽ lấy được danh sách nhà thầu với các điều kiện trên | Chức năng cho phép người dùng lựa chọn nhà thầu đề xuất thực hiện gói thầu. |
| 2 | Thuế suất | Number | 2 | Trường thông tin nhập thuế VAT hiện hành | ||
| 3 | Ghi chú đánh giá tài chính | Text area | 5000 | Trường thông tin nhập ghi chú về đánh giá tài chính | ||
| 4 | Tiến độ thực hiện | Text area | 5000 | Trường thông tin nhập thông tin về tiến độ hợp đồng | ||
| 5 | Hình thức hợp đồng | Text area | 5000 | Trường thông tin nhập thông tin về hình thức hợp đồng | ||
| 6 | Điều khoản thương mại | Text area | 5000 | Trường thông tin nhập thông tin về điều khoản thương mại | ||
| 7 | Hợp đồng mẫu | Text area | 5000 | Trường thông tin nhập thông tin về hợp đồng mẫu | ||
| 8 | Mở tài khoản MSB | Text area | 5000 | Trường thông tin nhập thông tin về mở tài khoản MSB | ||
| 9 | Xem trước | Button | Hệ thống chỉ cho phép nhấn khi nhập đủ các trường thông tin bắt buộc Hệ thống tự động hiển thị mẫu báo cáo tương ứng nhóm gói thầu (lấy theo loại gói thầu/loại YCMS)
Cho phép cấu hình button này sẽ cho phép xem trước những mẫu báo cáo nào | Chức năng cho phép người dùng xem trước mẫu báo cáo sau khi lựa chọn nhà thầu đề xuất và nhập các trường thông tin khác (nếu có) Hệ thống mở ra một thẻ mới Mẫu xem trước định dạng docx (word) | ||
| 10 | Tải xuống | Button | Hệ thống chỉ cho phép nhấn khi nhập đủ các trường thông tin bắt buộc Hệ thống tự động hiển thị mẫu báo cáo tương ứng nhóm gói thầu (lấy theo loại gói thầu/loại YCMS)
Cho phép cấu hình button này sẽ cho phép xem trước những mẫu báo cáo nào | Chức năng cho phép người dùng tải xuống mẫu báo cáo sau khi lựa chọn nhà thầu đề xuất và nhập các trường thông tin khác (nếu có) Mẫu tải xuống định dạng docx (word) | ||
| 11 | Ghi chú | Text | 5000 | Ghi chú phê duyệt. |
| 12 | Tệp đính kèm | Button | Chức năng đính kèm chung hệ thống | |||
| 13 | Lưu nháp | Button | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 14 | Tạm dừng | Button | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 15 | Hoàn thành | Button | Tham chiếu tài liệu URD Hệ thống kiểm tra trường bắt buộc:
|
3.4.4. Màn hình Xác nhận lập báo cáo
...