...
| Phiên bản | Đường dẫn (Link) |
|---|---|
| version 1 |
3. Export thành file word
...
STT | Field (Trường dữ liệu) | Description (Mô tả) | (0) | Tên gói thầu||
|---|---|---|---|---|---|
Hiển thị tên gói thầu | (1) | Tên gói thầu | Hiển thị tên gói thầu | ||
| (2) | Tên dự án | Hiển thị dự án của gói thầu | |||
| (3) | Địa điểm | Hiển thị địa điểm của dự án | |||
| (4) | Ngày/tháng/năm | Ngày tháng năm chạy báo cáo | |||
| (5) | Đơn vị tổng hợp HSMT | Phòng ban của người thực hiện bước bước tổng HSMT Cho phép cấu hình lấy thông tin nhân sự phòng ban cần lên báo cáo ở từng node | |||
| (6) | Nhà thầu đề xuất | Tên nhà thầu được thư ký HĐT lựa chọn đề xuất trúng thầu Lấy dữ liệu từ trường "Nhà thầu đề xuất" tại màn hình Báo cáo thầu | |||
| (7) | Tên gói thầu | Hiển thị tên gói thầu | |||
| (8) | Tên dự án | Hiển thị dự án của gói thầu | |||
| (9) | Đơn vị phát hành HSMT | Phòng ban của người thực hiện bước A1.04 phát hành HSMT Mỗi Cho phép cấu hình lấy thông tin nhân sự phòng ban cần lên báo cáo ở từng node | |||
| (10) | Thành viên hội đồng thầu |
Nếu có nhiều phòng ban trùng nhau chỉ hiển thị 01 dòng Cho phép cấu hình lấy thông tin nhân sự phòng ban cần lên báo cáo ở từng node | |||
| (11) | Đơn vị tổng hợp HSMT | Phòng ban của người thực hiện bước bước tổng HSMT Cho phép cấu hình lấy thông tin nhân sự phòng ban cần lên báo cáo ở từng node | |||
| (12) | Tên gói thầu | Hiển thị tên gói thầu | |||
| (13) | Tên dự án | Hiển thị dự án của gói thầu | |||
| (14) | Địa điểm | Hiển thị địa điểm của dự án | |||
| (15) | Đơn vị tổng hợp HSMT | Phòng ban của người thực hiện bước bước tổng HSMT Cho phép cấu hình lấy thông tin nhân sự phòng ban cần lên báo cáo ở từng node | |||
| (16) | STT | Số thứ tự tự sinh tăng dần | |||
| (17) | Tên nhà thầu | Danh sách các nhà thầu được mời thầu (phát hành + bổ sung) đến thời điểm lập báo cáo Không lấy nhà thầu trạng thái Hủy | |||
| (18) | Chào giá lần... | Các lần nộp thầu + đàm phán/thương thảo cho tới thời điểm lập báo cáo thầu. Sắp xếp các lần theo thứ tự thời gian phát sinh. | |||
| (19) | Tham gia/ Không tham gia | Hiển thị việc nhà thầu tham gia hoặc không từng lần chào giá (nộp thầu + đàm phán/thương thảo) cho từng vòng:
| |||
| (20) | Đơn vị Lập PVCV + TCTN + thống nhất Danh sách NT | Đơn vị Lập phạm vi công việc, Tiêu chí thí nghiệm và thống nhất Danh sách nhà thầu (shortlist) Cho phép cấu hình lấy thông tin nhân sự phòng ban cần lên báo cáo ở từng node | |||
| (21) | STT | Số thứ tự tự sinh tăng dần | |||
| (22) | Tên nhà thầu | Hiển thị danh sách các nhà thầu trạng thái đã nộp thầu | (23) | Đánh giá | |
| (24) | Ghi chú | Ghi chú dự án: hệ thống mặc định dựa trên kết quả đánh giá
| |||
| (25) | % thuế VAT | Lấy theo tham số người dùng nhập tại trường "Thuế suất" màn hình Báo cáo thầu. | |||
| (26) | STT | Số thứ tự lấy từ grid BoQ của Hồ sơ mời thầu được phát hành lần gần nhất | |||
| (27) | Nội dung thực hiện | Dữ liệu lấy từ grid BoQ của Hồ sơ mời thầu Số lượng nhà thầu đã mời | Tổng số lượng nhà thầu đã mời tại thời điểm Phát hành HSMT + bổ sung | ||
| (5) | Tổng số lần chào giá | Tổng số lần phát hành hồ sơ mời thầu + gửi đàm phán thương thảo | |||
| (6) | Tổng số nhà thầu nộp thầu | Tổng số lượng nhà thầu đã thực hiện ít nhất 01 lần nộp thầu | |||
| (7) | Tổng số nhà thầu đạt hồ sơ kỹ thuật | Tổng số lượng nhà thầu được đánh giá hồ sơ kỹ thuật là đạt (tất cả thành viên hoàn thành đánh giá tất cả hồ sơ dự thầu vòng nộp gần nhất của nhà thầu đó là đạt) | |||
| (8) | Tổng số nhà thầu không chào giá | = (6) - (7) | |||
| (9) | Danh sách nhà thầu | Danh sách các nhà thầu đã đạt hồ sơ kỹ thuật vòng nộp thầu gần nhất của nhà thầu đó | |||
| (10) | Chào giá lần cuối | Tổng giá trị hồ sơ tài chính lần nộp thầu gần nhất trước khi được kích hoạt đàm phán thương thảo của nhà thầu đó | |||
| (11) | Chào giá sau thương thảo | Tổng giá trị hồ sơ tài chính lần nộp thầu hoặc đàm phán giá gần nhất trước khi được kích hoạt đàm phán thương thảo của nhà thầu đó | |||
| (12) | Hạng mục | Dữ liệu lấy từ Hồ sơ tài chính được phát hành lần gần nhất Hệ thống lấy theo cấp hạng mục tổng: Ví dụ: 1. San nền 1.1 Đào đường 1.1.1 Đào đường 1.1.2 Chuyển đất 2. Lắp tụ 2.1 Tụ điện cao thế 2.2 Tụ điện thường => Lấy mục 1. San nền và 12. Lắp tự | |||
| (28) | Danh sách nhà thầu | Lấy danh sách các nhà thầu đã nộp thầu và có vòng gần nhất đạt hồ sơ kỹ thuật | |||
| (29) | Tổng cộng | Tổng giá trị dự thầu theo lần nộp thầu/ hoặc đàm phán giá gần nhất | |||
| (30) | Giá trị hạng mục |
| |||
| (31) | Nhà thầu đề xuất | Tên nhà thầu được thư ký HĐT lựa chọn đề xuất trúng thầu Lấy dữ liệu từ trường "Nhà thầu đề xuất" tại màn hình Báo cáo thầu | |||
| (32) | Tên gói thầu | Hiển thị tên gói thầu | |||
| (33) | Tên dự án | Hiển thị dự án của gói thầu | |||
| (34) | Thông tin liên hệ - Tên người liên hệ | Hiển thị tên người liên hệ của tài khoản nộp thầu được đề xuất | |||
| (35) | Thông tin liên hệ - Số điện thoại | Hiển thị số điện thoại người liên hệ của tài khoản nộp thầu được đề xuất | |||
| (36) | Thông tin liên hệ - Email | Hiển thị email người liên hệ của tài khoản nộp thầu được đề xuất | |||
| (37) | Giá trị gói thầu đề xuất | Hiển thị tổng giá trị gói thầu: tổng giá hồ sơ tài chính của nhà thầu được đề xuất | |||
| (38) | % thuế VAT | Lấy theo tham số người dùng nhập tại trường "Thuế suất" màn hình Báo cáo thầu. | |||
| (3913) | Giá trị sau thương thảo của từng hạng mục | Tổng giá theo từng hạng mục của lần nộp thầu hoặc đàm phán giá gần nhất trước khi được kích hoạt đàm phán thương thảo của nhà thầu đó | |||
| (14) | Tiến độ thực hiện | Tiến độ thực hiện gói thầu Lấy dữ liệu từ trường "Tiến độ thực hiện" tại màn hình Báo cáo thầu mẫu 2 | |||
| (4015) | Hình thức hợp đồng | Hình thức hợp đồng ký kết Lấy dữ liệu từ trường "Hình thức hợp đồng" tại màn hình Báo cáo thầu mẫu 2 | |||
| (4116) | Điều khoản thương mại | Điều khoản thương mại trong hợp đồng Lấy dữ liệu từ trường "Điều khoản thương mại" tại màn hình Báo cáo thầu mẫu 2 | |||
| (4217) | Hợp đồng mẫu | Mẫu hợp đồng hai bên thống nhất Lấy dữ liệu từ trường "Hợp đồng mẫu" tại màn hình Báo cáo thầu | (43) | Chân ký | Hiển thị 05 chân ký theo các cấp phê duyệt Cho phép người dùng cấu hình lấy Tên người - Phòng ban - Chức vụ ở phê duyệt ở bước nàomẫu 2 |
| (18) | Tài khoản MSB | Trạng thái tài khoản MSB của nhà thầu Lấy dữ liệu từ trường "Hợp đồng mẫu" tại màn hình Báo cáo thầu mẫu 2 | |||
| (19) | Nhận xét/ Lưu ý của HĐT | Nhận xét/ Lưu ý của HĐT Lấy dữ liệu từ trường "Nhận xét/ Lưu ý của HĐT" tại màn hình Báo cáo thầu mẫu 2 | |||
| (20) | Nhận xét | Nhận xét của nhân viên KSXD Lấy dữ liệu từ trường "Nhận xét" tại màn hình Báo cáo thầu mẫu 2 |