| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công còn lại thất bại |
|
|
| 2 | message | String | message |
|
|
| 3 | result | List<Object> | kết quả trả ra |
|
|
| 4 | (result) round | Integer | lần điều chỉnh |
|
|
| 5 | (result) documents | List<Object> | danh sách hồ sơ |
|
|
| 6 | (documents) id | Integer |
|
|
|
| 7 | (documents) name | String | Tên hồ sơ |
| Phạm vi công việc, Tiêu chí thí nghiệm... |
| 8 | (documents) isAdjustment | Boolean | đánh dấu xem hồ sơ này có điều chỉnh không, mặc định là false | Với trường hợp điều chỉnh hồ sơ mời thầu thì các hồ sơ được đánh dấu điều chỉnh sẽ có giá trị true |
|
| 9 | (documents) status | Integer | trạng thái | 1: Đang thực hiện, 2: Chờ phê duyệt, 3: Đã phê duyệt, 4: Đã phát hành |
|
| 10 | (documents) nodeId | String |
| Nếu ở trạng thái hoàn thành thì sẽ dùng field này để mở eform. |
|
| 11 | (documents) documentType | String | loại hồ sơ |
| HSTC, PVCV... |
| 12 | (documents) employeeIds | List<Integer> | danh sách id nhân viên được giao việc | trường hợp hồ sơ đã phát hành thì sẽ có id gói thầu |
|
| 13 | (documents) potId | Integer | id hồ sơ |
|
|
| 14 | (documents) note | String | ghi chú |
|
|
| 15 | (documents) attachments | String | link tệp đính kèm |
|
|
| 16 | (documents) round | Integer | lần điều chỉnh |
|
|