Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

  1. Người dùng có thể cấu hình dữ liệu được dữ liệu lấy tại bước phê duyệt cuối cùng (Bước Chủ tịch Rox Living phê duyệt hồ sơ mời thầu A1.02) sẽ được chuyển sang hệ thống Portal khi Thư ký HĐT thực hiện phát hành (Bước phát hành HSMT A1.04)

...

    • Site đấu thầu - Màn hình danh sách hồ sơ mời thầu
    • Portal nhà thầu - Chi tiết gói thầu - Chức năng xem hồ sơ mời thầu
    • Portal nhà thầu - Yêu cầu làm rõ
    • Site đấu thầu - Pop - Xem chi tiết yêu cầu làm rõ
    • Portal nhà thầu - Pop-up nộp thầu
    • Site đấu thầu - Pop-up phân công mở thầu
    • Site đấu thầu - Pop-up thực hiện đánh giá
    • Site đấu thầu - Pop-up tổng hợp kết quả
    • Portal nhà thầu - Xem kết quả nộp thầu

         5. Hệ thống mặc định lấy "Hồ sơ tài chính" làm nội dung đàm phán thương thảo giá

         6. Tại các màn hình Portal và Site đấu thầu, danh sách hồ sơ mời thầu/nộp thầu được Groupby theo loại hồ sơ (Hồ sơ kỹ thuật/ hồ sơ tài chính/ hồ sơ năng lực) và sắp xếp từ trên xuống dưới theo STT tăng dần của mã loại hồ sơ.

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

...

3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>


Method

GET

URL

/application/requestGroup/list


DescriptionDanh sách nhóm yêu cầu mua sắm

note

API mới




1. Headers

1

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTA5NTAsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.stNoeXBGxhUOoZ0EMBRlSME9SGj_p7_x4-_Fz7V99Fc





2. RequestParam

Tên nhóm yêu cầu

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1name
String

Không bắt buộc






3. Response / Incoming Data Specification

Mã nhóm yêu cầu
STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1

id

Integer
Id nhóm yêu cầu mua sắmBắt buộc2

code

String

Bắt buộc




























































3

...

name

...

Tên nhóm yêu cầu

...

status

...

Integer

...

Trạng thái
0: không họat động
1: đang hoạt động

...

data

...

JSON

...

dataHeader

...

employeeId

...

inputFormId

...

createdTime

...

timestamp

...

usedCount

...

Method

...

URL

...

Note

API mới

1. Headers

...

STT

...

Field

...

Source Data Type / Length 

...

Description

...

Sample Values

...

.

...

2. RequestBody

...

STT

...

Field

...

Data Type / Length

...

Description

...

Note

...

Sample Values

...

Integer

...

4

...

3. Response / Incoming Data Specification

...

Field

...

Data Type / Length

...

Description

...

Note

...

Sample Values

...

id

...

Integer

...

code

...

name

...

Tên nhóm yêu cầu

...

status

...

Integer

...

Trạng thái
0: không họat động
1: đang hoạt động

...

data

...

JSON

...

dataHeader

...

Method

...

URL

...

Note

API mới

1. Headers

...

STT

...

Field

...

Source Data Type / Length 

...

Description

...

Sample Values

...

2. Body

...

STT

...

Field

...

Data Type / Length

...

Description

...

Note

...

Sample Values

...

List<Integer>

...

3. Response / Incoming Data Specification

...

Field

...

Data Type / Length

...

Description

...

Note

...

Sample Values

...

Integer

...

Method

...

URL

...

Note

API mới

1. Headers

...

STT

...

Field

...

Source Data Type / Length 

...

Description

...

Sample Values

...

2. Body

...

STT

...

Field

...

Data Type / Length

...

Description

...

Note

...

Sample Values

...

List<Integer>

...

3. Response / Incoming Data Specification

...

Field

...

Data Type / Length

...

Description

...

Note

...

Sample Values

...

Integer

...

Method

...

URL

...

Note

API mới

1. Headers

...

STT

...

Field

...

Source Data Type / Length 

...

Description

...

Sample Values

...

2. RequestParam

...

STT

...

Field

...

Data Type / Length

...

Description

...

Note

...

Sample Values

...

Integer

...

3. Response / Incoming Data Specification

...

Field

...

Data Type / Length

...

Description

...

Note

...

Sample Values

...

id

...

Integer

...

code

...

name

...

Tên nhóm yêu cầu

...

status

...

Integer

...

Trạng thái
0: không họat động
1: đang hoạt động

...

data

...

JSON

...

dataHeader

...

employeeId

...

inputFormId

...

createdTime

...

timestamp

...

usedCount

...

3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1 Màn hình Danh sách nhóm yêu cầu mua sắm

Màn hình danh sách nhóm yêu cầu mua sắm là một đối tượng để phân quyền tại chức năng: Quản lý người dùng > Quản lý cơ sở > Danh sách phòng ban > Cấu hình phân quyền

Image Removed

Với "Quản lý danh mục" là chức năng cha và "Nhóm yêu cầu mua sắm" là chức năng con với các quyền:

Image Removed

  • Xem: Cho phép xem danh sách và chi tiết nhóm yêu cầu mua sắm
    • Màn hình danh sách nhóm YCMS: ẩn nút chức năng "Thêm mới", nút chức năng "Sửa", nút chức năng "Xóa", khóa nút toggle "Trạng thái", khóa nút chức năng "Chọn hàng loạt", ẩn nút chức năng "Xóa hàng loạt"
    • Màn hình chi tiết nhóm YCMS: ẩn nút chức năng "Áp dụng", nút chức năng "Chỉnh sửa"
  • Thêm: Cho phép người dùng thêm mới nhóm yêu cầu mua sắm:
    • Màn hình danh sách nhóm YCMS:
      • Hiển thị nút chức năng "Thêm mới"
      • Ẩn nút chức năng "Sửa", nút chức năng "Xóa", khóa nút toggle "Trạng thái", khóa nút chức năng "Chọn hàng loạt", ẩn nút chức năng "Xóa hàng loạt"
    • Màn hình chi tiết nhóm YCMS:
      • Hiển thị nút chức năng "Áp dụng"
      • Ẩn nút chức năng "Chỉnh sửa"
  • Sửa: Cho phép người dùng sửa nhóm yêu cầu mua sắm
    • Màn hình danh sách nhóm YCMS:

...

  • Ẩn nút chức năng "Thêm mới", nút chức năng "Xóa", khóa nút chức năng "Chọn hàng loạt", ẩn nút chức năng "Xóa hàng loạt"
  • Hiển thị nút chức năng "Sửa",  mở nút toggle "Trạng thái"

hình

...

:

      • Ẩn nút chức năng "Áp dụng"
      • Hiển thị nút chức năng "Chỉnh sửa"
  • Xóa: Cho phép người dùng xóa nhóm yêu cầu mua sắm
    • Màn hình danh sách nhóm YCMS:
      • Ẩn nút chức năng "Thêm mới", "Sửa",  khóa nút toggle "Trạng thái
      • Hiển thị nút chức năng "Xóa", nút chức năng "Chọn hàng loạt", nút chức năng "Xóa hàng loạt"

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1SearchboxSearchbox

Cho phép người dùng tìm kiếm theo Tên nhóm yêu cầu mua sắm

2Chọn nhiềuButtonHệ thống khóa các nhóm YCMS đã phát sinh dữ liệu (đã được khai báo danh mục ở loại YCMS)

Cho phép người dùng thực hiện chọn nhiều bảng muốn xóa.

Hệ thống khóa không cho phép lựa chọn các bảng đã được sử dụng (đã phát sinh dữ liệu nhập liệu vào bảng)

Với nút "chọn tất cả" hệ thống chỉ tự động chọn các bảng chưa được sử dụng.

3Xóa hàng loạtButton

Cho phép người dùng mở Pop-up xác nhận xóa hàng loạt

4Mã nhómText

Hiển thị mã nhóm YCMS

5Tên nhóm YCMSText

Hiển thị tên nhóm YCMS

6Hoạt độngButton

Chức năng cho phép người dùng chuyển đổi trạng thái của nhóm YCMS

  • Không hoạt động
  • Hoạt động
7Thêm mớiButton

Chức năng cho phép người dùng mở Pop-up thêm mới nhóm YCMS

8Chỉnh sửaButton

Chức năng cho phép người dùng mở Pop-up chỉnh sửa nhóm YCMS

9XóaButton

Chức năng cho phép người dùng mở Pop-up xác nhận xóa nhóm YCMS

Hệ thống kiểm tra chỉ cho phép xóa các YCMS chưa được phát sinh khai báo ở danh mục Loại YCMS

Hệ thống hiển thị toast: "Nhóm yêu cầu mua sắm đã được sử dụng, không thể xóa"

10Chọn nhiềuButton

Cho phép người dùng thực hiện chọn nhiều nhóm YCMS muốn xóa.

Hệ thống khóa không cho phép lựa chọn các nhóm YCMS đã được sử dụng (đã phát sinh dữ liệu nhập liệu vào bảng)

Với nút "chọn tất cả" hệ thống chỉ tự động chọn các nhóm YCMS chưa được sử dụng.

11Xóa hàng loạtButton

Cho phép người dùng xóa bảng nhập liệu

Hệ thống kiểm tra đã phát sinh dữ liệu (đã được khai báo tại danh mục "Loại YCMS"):

  • Có chứa ít nhất 01 nhóm YCMS đã sử dụng:
    • Hệ thống làm mới trang (không xóa bất cứ giá trị nào)
    • Chỉ giữ lại lựa chọn các nhóm YCMS có thể xóa
    • Khóa lựa chọn các bảng đã sử dụng
    • Thông báo toast: "Nhóm yêu cầu mua sắm nhập liệu đã được sử dụng"
  • Không chứa bảng đã sử dụng: Hệ thống thông báo toast: "Xóa nhóm Yêu cầu mua sắm thành công" và xóa dữ liệu khỏi hệ thống.

3.1.2 Màn hình chi tiết nhóm YCMS

...

STT

...

Field

(Trường dữ liệu)

...

Type

(Kiểu dữ liệu)

...

Required

(Bắt buộc)

...

Validation

(Quy định)

...

Description

(Mô tả)

...

Tạo mới: Cho phép người dùng nhập mã yêu cầu mua sắm

Chỉnh sửa:  chỉ cho phép sửa mã nhóm YCMS khi chưa được phát sinh khai báo ở danh mục Loại YCMS

...

Cho phép người dùng nhập tên yêu cầu mua sắm

...

Chức năng cho phép người dùng chuyển đổi trạng thái của nhóm YCMS

  • Không hoạt động
  • Hoạt động

...

Cho phép người dùng lựa chọn bảng nhập liệu từ danh mục "Cài đặt bảng nhập liệu"

Chỉ hiển thị các bảng nhập liệu trạng thái hoàn thành

Sau khi lưu nhóm YCMS lần đầu tiên sẽ không thể lựa chọn lại bảng nhập liệu

...

Số thứ tự tự sinh tăng dần

...

Cho phép người dùng tự nhập mã hồ sơ mời thầu

Cho phép người dùng tạo tiêu đề

...

Cho phép người dùng tự nhập tên hồ sơ mời thầu

...

Cho phép người dùng lựa chọn loại hồ sơ này có phải là HSMT không

...

Cho phép người dùng lựa chọn loại hồ sơ này có phải là HSDT nhà thầu bắt buộc cần nộp

...

Cho phép người dùng lựa chọn loại hồ sơ của từng hồ sơ với 03 giá trị:

  • HSKT - Hồ sơ kỹ thuật
  • HSTC - Hồ sơ tài chính
  • HSNL - Hồ sơ năng lực

...

Cho phép người dùng thêm dòng dữ liệu

...

Cho phép người dùng thoát khỏi màn hình tạo mới

Nếu đã có dữ liệu phát sinh tại màn thêm mới, hệ thống hiển thị pop-up xác nhận hủy

...

Cho phép người dùng lưu thông tin Nhóm yêu cầu mua sắm mới

Hệ thống kiểm tra trùng với các mã nhóm YCMS đã tồn tại:

  • Trùng: Hệ thống hiển thị toast: "Mã nhóm yêu cầu mua sắm đã tồn tại" và giữ nguyên màn hình tạo mới
  • Không trùng: Hệ thống hiển thị toast "Thêm mới Nhóm yêu cầu mua sắm thành công" và lưu dữ liệu

Hệ thống kiểm tra mỗi nhóm yêu cầu mua sắm chỉ hiển chỉ phép nhập tối đa 01 hồ sơ tài chính

  • Hợp lệ: Hệ thống hiển thị toast "Thêm mới Nhóm yêu cầu mua sắm thành công" và lưu dữ liệu
  • Không hợp lệ: Hệ thống hiển thị toast: "Chỉ được khai báo tối đa 01 hồ sơ tài chính" và giữ nguyên màn hình tạo mới.

Với trường hợp

...

Cho phép người dùng mở khóa các trường trông tin có thể chỉnh sửa.

3.1.3 Màn hình pop-up xác nhận

...

STT

...

Field

(Trường dữ liệu)

...

Type

(Kiểu dữ liệu)

...

Required

(Bắt buộc)

...

Validation

(Quy định)

...

Description

(Mô tả)

...

Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up xác nhận xóa

...

Chức năng cho phép người dùng xóa YCMS đã chọn.

Hệ thống kiểm tra chỉ chi phép xóa các YCMS chưa được phát sinh khai báo ở danh mục Loại YCMS

Hệ thống hiển thị toast: "Nhóm yêu cầu mua sắm đã được sử dụng, không thể xóa"

...

Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up xác nhận xóa

...

Cho phép người dùng xóa bảng nhập liệu

Hệ thống kiểm tra đã phát sinh dữ liệu (đã được khai báo tại danh mục loại yêu cầu mua sắm):

  • Có chứa ít nhất 01 nhóm đã sử dụng:
    • Hệ thống làm mới trang (không xóa bất cứ giá trị nào)
    • Chỉ giữ lại lựa chọn các bảng nhập liệu có thể xóa
    • Khóa lựa chọn các bảng đã sử dụng
    • Thông báo toast: "Nhóm yêu cầu mua sắm đã được sử dụng"
  • Không chứa bảng đã sử dụng: Hệ thống thông báo toast: "Xóa nhóm yêu cầu mua sắm thành công" và xóa dữ liệu khỏi hệ thống.

...

Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up xác nhận xóa

...

Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi màn hinh thêm mới nhóm YCMS

3.1.4 Màn hình bước A1.04 bước Thư ký HĐT phát hành HSMT

Image Removed

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Mã yêu cầu mua sắm

Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.1

2

Tên yêu cầu mua sắm

Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.1

3

Loại yêu cầu mua sắm

Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.1

4

Dự án

Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.1

5

Bộ phận yêu cầu

Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.16

Người yêu cầu

Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.17

Chủ đầu tư

Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.18

Droplist Ưu tiên

Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.19

Tổng giá trị

Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.110

Nút “Tiếp nhận”

Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.111

Nút “Từ chối”

Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.112

Nút “Hoàn thành”

Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.113

Nút “Tạm dừng”

Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.114

Nút “Lưu nháp”

Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.115

Nút “Hủy”

Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.1

Màn hình phát hành hồ sơ mời thầu – Thông tin mời thầu

16

Thời gian mở thầu*

Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.117

Thời gian đóng thầu*

Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.1

Màn hình phát hành hồ sơ mời thầu – Bảng danh sách nhà thầu

18

STT

Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.119

Mã nhà thầu*

Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.120

Tên nhà thầu

Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.121

Địa chỉ

Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.122

Người liên hệ*

Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.123

Số điện thoại

Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.124

Email*

Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.125

Ghi chú

Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.1

Màn hình phát hành hồ sơ mời thầu – Bảng danh sách hồ sơ mời thầu

26

STT

NumberHệ thống tự sinh theo số lượng hồ sơ26

Danh sách hồ sơ mời thầu

Dữ liệu danh sách loại hồ sơ mời thầu được lấy từ danh mục nhóm yêu cầu mua sắm dựa trên dữ liệu "Loại yêu cầu mua sắm"/"Loại gói thầu" được lấy trong màn hình eForm khi sinh ra công việc27

Hồ sơ mời thầu

Checkbox

Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.1

28

Hồ sơ dự thầu

Checkbox

Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.1

29

Ghi chú

Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.1

30

Nút Attach file

Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.1

31

Nút “Tải xuống tất cả”

Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.1

Màn hình phát hành hồ sơ mời thầu – Bảng hồ sơ dự thầu khác

32

STT

Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.133

Tên hồ sơ

Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.134

Ghi chú

Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.135

Nút “Thêm dòng”

Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.1