Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

Màn hình Tab thư mục Theo quy trình khi ở mức folder cấp 1, 2 

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Tìm kiếm theo tên

Nút chức năng(Search box)


- Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên thư mục.

- Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime).

Hỗ trợ tìm nhanh tên thư mục trong hệ thống

2

Nút “Sắp xếp”

Button


- Click hiển thị menu sắp xếp theo các tiêu chí

  • Cập nhật lần cuối
  • Tên thư mục

Hỗ trợ sắp xếp Thư mục theo tiêu chí đã chọn

3

Nút “Lọc”

Button


- Click mở bộ lọc theo các tiêu chí: 

  • Tên thư mục
  • Cập nhật lần cuối
  • Dự án
  • Tên quy trình
  • Đơn vị quản lý

Lọc danh sách Thư mục theo tiêu chí Lọc

4

Tải xuống

Button

Bắt buộc

  • Hiển thị icon Tải xuống trên thanh chức năng chung khi tick chọn ô checkbox tài liệu
  • Khi nhấn vào cho phép Tải xuống các file được tick vào ô checkbox
  • Khi tải nhiều file hoặc all file tự động zip thành 1 file

Thực hiện tải xuống với nhiều tài liệu

5

Checkbox chọn thư mục

Checkbox

Bắt buộc

- Chọn/bỏ chọn từng thư mục

- Cho phép tick chọn all thư mục khi tick vào ô checkbox trên thanh tiêu đề

Chọn các thư mục để thực hiện thao tác

6

Tên thư mục

Text + icon

Bắt buộc

- Hiển thị icon+ Tên thư mục

- Nháy đúp vào thư mục sẽ hiển thị ra màn hình tương tự với các file thuộc thư mục hoặc thư mục con của thư mục

Hiển thị tên thư mục

7

Cập nhật lần cuối

Text (Ngày/Giờ)

Bắt buộc

- Định dạng DD/MM/YYYY - HH:mm

Hiển thị thời gian chỉnh sửa/tải lên cuối cùng

8

Menu “…” của từng dòng

Icon Button


- Click mở menu gồm các hành động: 

Xem thông tin-> Nếu là thư mục sẽ hiển thị ra màn hình tương tự hiển thị các file của thư mục hoặc thư mục con của thư mục

Tải xuống -> cho phép tải thư mục xuống

Xem hoặc tải thư mục


Màn hình Tab thư mục Theo quy trình quản lý các file trong folder cấp 2

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Tìm kiếm theo tên

Nút chức năng(Search box)


- Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên tài liệu

- Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime).

Hỗ trợ tìm nhanh tên tài liệu trong hệ thống

2

Nút “Sắp xếp”

Button


 Click hiển thị menu sắp xếp theo các tiêu chí

  • Cập nhật lần cuối
  • Tên
  • Loại file 
  • Dung lượng file

Hỗ trợ sắp xếp Tài liệu theo tiêu chí đã chọn

3

Nút “Lọc”

Button


Click mở bộ lọc theo các tiêu chí: 

  • Loại tài liệu
  • Tên người tạo
  • Thời gian tạo từ ... đến
  • Tên gói thầu
  • Dự án
  • Tên bước quy trình
  • Tên quy trình
  • Đơn vị quản lý

Lọc danh sách Tài liệu theo tiêu chí Lọc

4

Tải xuống

Button

Bắt buộc

  • Hiển thị icon Tải xuống trên thanh chức năng chung khi tick chọn ô checkbox tài liệu
  • Khi nhấn vào cho phép Tải xuống các file được tick vào ô checkbox
  • Khi tải nhiều file hoặc all file tự động zip thành 1 file

Thực hiện tải xuống với nhiều tài liệu

5

Checkbox chọn tài liệu

Checkbox

Bắt buộc

- Chọn/bỏ chọn từng tài liệu

- Cho phép tick chọn all tài liệu khi tick vào ô checkbox trên thanh tiêu đề

Chọn các tài liệu để thực hiện thao tác

6

Tên tài liệu

Icon+ Text

Bắt buộc

- Hiển thị icon+ Tên tài liệu

Hiển thị tên tài liệu

7

Người tạo

Text

Bắt buộc

- Hiển thị tên người đã tải lên tài liệu:  user + tên người tạo tài liệu

Hiển thị User tạo tài liệu

8

Cập nhật lần cuối

Text (Ngày/Giờ)

Bắt buộc

- Định dạng DD/MM/YYYY - HH:mm

Hiển thị thời gian chỉnh sửa/tải lên cuối cùng

10

Menu “…” của từng dòng

Icon Button


- Click mở menu gồm các hành động: 

Xem thông tin-> Popup Thông tin chi tiết hiển thị các thông tin của tài liệu

Tải xuống -> Cho phép tải tài liệu xuống

Xem hoặc tải tài liệu

Màn hình Thông tin chi tiết gồm 2 tab:

Tab Thông tin chung

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1

Mã tài liệu

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy Tăng dần theo loại tài liệu+ auto tăng dần

Mã định danh của tài liệu/hồ sơ.

2

Tên tài liệu

Text

Bắt buộc

Lấy theo tên file từ quy trình

Tên hiển thị của tài liệu.

3

Số hiệu văn bản

Text

Không bắt buộc

Lấy loại tài liệu từ quy trình

Khi Upload tài liệu trong một bước quy trình, bổ sung trường Số hiệu văn bản

Hiển thị số hiệu văn bản

4

Loại tài liệu

Text

Bắt buộc

Lấy loại tài liệu từ quy trình

Khi Upload tài liệu trong một bước quy trình, bổ sung trường Loại tài liệu tương ứng yêu cầu NSD chọn từ Danh mục Loại tài liệu

Loại tài liệu theo danh mục Loại tài liệu

4

Tên người tạo

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Người tải lên hoặc tạo tài liệu.

5

Quy trình

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Tên quy trình tài liệu thuộc về.

6

Bước quy trình

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Bước hiện tại của tài liệu trong quy trình.

7

Dung lượng

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Kích thước file (KB, MB…).

8

Loại file

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Định dạng file (.doc, .xls, …).

9

Thời gian tạo

DateTime

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Thời điểm tài liệu được tạo.

10

Cập nhật gần nhất

DateTime

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Lần chỉnh sửa gần nhất.

11

Tên người phê duyệt cuối

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Người phê duyệt cuối cùng tài liệu.

12

Thời gian phê duyệt cuối

DateTime

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Thời điểm phê duyệt gần nhất.

13

Trạng thái

Text

Bắt buộc

Tạo mới/ chờ phê duyệt/ phê duyệt

Nếu chưa có thời gian phê duyệt cuối thì hiển thị “Chờ phê duyệt”

Trạng thái xử lý hiện tại của tài liệu.

14

Gói thầu

Text

Bắt buộc

Lấy theo công việc nếu có

Liên kết tới gói thầu liên quan.

15

Dự án

Text

Bắt buộc

Lấy theo công việc nếu có

Liên kết tới dự án liên quan.

16

Đơn vị quản lý

Text

Bắt buộc

Lấy đơn vị quản lý của người upload

Đơn vị quản lý tài liệu.

17

Thời gian lưu trữ tính từ phiên bản phê duyệt cuối

DateTime

Bắt buộc

Default theo danh mục loại tài liệu

Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu

Thời hạn lưu trữ chính thứ (bản hiện tại)

18

Thời gian lưu trữ phiên bản trung gian

DateTime

Bắt buộc

Default theo danh mục loại tài liệu

Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu

Thời hạn lưu trữ bản tạm (các version cũ)

19

Nút “Xem trước”

Button

Bắt buộc

Có nút chức năng cho phép Xem trước tài liệu

Xem trước nội dung file.

20

Nút “Tải xuống”

Button

Bắt buộc

Nút chức năng cho phép Tải tài liệu xuống

Tải file về máy người dùng.

21

Nút đóng (X)

Icon/Button

Bắt buộc

Thoát khỏi màn hình Thông tin chung trở về màn hình trước đó (các tài liệu theo quy trình thuộc folder theo hồ sơ/quy trình)

Đóng popup mà không thực hiện hành động nào.

Tab Lịch sử phiên bản

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

2

Icon định dạng file+ Tên file

Icon+Text

Bắt buộc

Lấy theo loại file+ Tên file (chỉ lấy các version n.0)

Biểu tượng loại file (Excel, Word, PDF…).

3

Thời gian cập nhật

DateTime

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy theo thời gian cập nhật lần cuối

Thời điểm phiên bản được cập nhật.

4

Người cập nhật

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Tên người thực hiện cập nhật.

5

Bước công việc xử lý

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Bước trong quy trình tại thời điểm cập nhật.

6

Nút “Tải xuống”

Button/Icon

Bắt buộc

Nút chức năng cho phép Tải tài liệu xuống

Cho phép tải phiên bản cụ thể về máy.

7

Nút đóng (X)

Icon/Button

Bắt buộc

Thoát khỏi màn hình Lịch sử phiên bản trở về màn hình trước đó (các tài liệu theo quy trình thuộc folder theo hồ sơ/quy trình)

Đóng popup mà không thực hiện hành động nào.

3.4.3 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình Thư mục không theo quy trình

...

3.4.3.1 Mô tả các trường dữ liệu trên tab Thư mục không theo quy trình

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Tìm kiếm theo tên

Nút chức năng(Search box)


- Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên tài liệu

- Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime).

Hỗ trợ tìm nhanh tên tài liệu/thư mục trong hệ thống

2

Nút “Sắp xếp”

Button


 Click hiển thị menu sắp xếp theo các tiêu chí

  • Cập nhật lần cuối
  • Tên
  • Loại file 
  • Dung lượng file

Hỗ trợ sắp xếp Tài liệu/thư mục theo tiêu chí đã chọn

3

Nút “Lọc”

Button


Click mở bộ lọc theo các tiêu chí: 

  • Loại tài liệu
  • Tên người tạo
  • Thời gian tạo từ ... đến
  • Tên gói thầu
  • Dự án
  • Tên bước quy trình
  • Tên quy trình
  • Đơn vị quản lý

Lọc danh sách Tài liệu/thư mục theo tiêu chí Lọc

4

Nút "Thêm mới" 

Button

Bắt buộc

Cho phép thêm mới Folder/Tài liệu.

Nhấn nút thêm mới cho phép 2 lựa chọn

  • Folder → Hiển thị PopUp thêm mới Folder
  • File → Hiển thị Popup thêm mới Tài liệu

Nút chức năng Thêm mới Folder/Tài liệu

5

Tải xuống

Button

Bắt buộc

  • Hiển thị icon Tải xuống trên thanh chức năng chung khi tick chọn ô checkbox tài liệu
  • Khi nhấn vào cho phép Tải xuống các file được tick vào ô checkbox
  • Khi tải nhiều file hoặc all file tự động zip thành 1 file

Thực hiện tải xuống với nhiều tài liệu

6

Checkbox chọn tài liệu

Checkbox

Bắt buộc

- Chọn/bỏ chọn từng tài liệu

- Cho phép tick chọn all tài liệu khi tick vào ô checkbox trên thanh tiêu đề

Chọn các tài liệu để thực hiện thao tác

7

Tên tài liệu/Tên thư mục

Icon+ Text

Bắt buộc

- Hiển thị icon+ Tên tài liệu (tên thư mục)

Hiển thị tên tài liệu

8

Người tạo

Text

Bắt buộc

- Hiển thị tên người đã tải lên tài liệu/thư mục:  user + tên người tạo tài liệu/thư mục

Hiển thị User tạo tài liệu/thư mục

9

Cập nhật lần cuối

Text (Ngày/Giờ)

Bắt buộc

- Định dạng DD/MM/YYYY - HH:mm

Hiển thị thời gian chỉnh sửa/tải lên cuối cùng

10

Menu “…” của từng dòng

Icon Button


 Nếu đối tượng chọn là file → Click mở menu gồm các hành động: 

  • Xem thông tin-> Popup Thông tin chi tiết hiển thị các thông tin của tài liệu hoặc mở ra màn hình tương tự với thư mục con (3.4.3.2 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Thông tin chi tiết)
  • Tải xuống -> Cho phép tải tài liệu xuống
  • Sửa → Hiển thị popup chỉnh sửa thuộc tính của file (3.4.3.6 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Chỉnh sửa)
  • Cập nhật phiên bản → Hiển thị Popup cập nhật phiên bản (3.4.3.5 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Cập nhật phiên bản)
  • Xóa → Hiển thị Popup Xóa cho phép xóa tài liệu (3.4.3.7 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Xác nhận xóa)
Các tính năng cho phép trên tài liệu

3.4.3.2 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Thông tin chi tiết

Màn hình Thông tin chi tiết gồm 2 tab:

Tab Thông tin chung

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1

Mã tài liệu

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy Tăng dần theo loại tài liệu+ auto tăng dần

Mã định danh của tài liệu/hồ sơ.

2

Tên tài liệu

Text

Bắt buộc

Lấy tên theo file tài liệu upload lên

Tên hiển thị của tài liệu.

3

Số hiệu văn bản

Text

Không bắt buộc

Tự nhập số hiệu văn bản/hợp đồng

Hiển thị số hiệu văn bản

3

Loại tài liệu

Dropdown

Bắt buộc

NSD Chọn từ danh mục Loại tài liệu

Phân loại tài liệu để quản lý 

4

Tên người tạo

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Người tải lên hoặc tạo tài liệu.

7

Dung lượng

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Kích thước file (KB, MB…).

8

Loại file

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Định dạng file (.doc, .xls, …).

9

Thời gian tạo

DateTime

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Thời điểm tài liệu được tạo.

10

Cập nhật gần nhất

DateTime

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Lần chỉnh sửa gần nhất.

14

Gói thầu

Text

Không Bắt buộc

Lấy dữ liệu từ danh sách YCMS đã hoàn thành

Hiển thị tên gói thầu

15

Dự án

Text

Không Bắt buộc

Chọn từ danh mục dự án

Hiển thị tên dự án

16

Đơn vị quản lý

Text

Bắt buộc

Lấy đơn vị quản lý của người upload

Hiển thị Đơn vị quản lý của user tạo tài liệu

17

Thời gian lưu trữ tính từ phiên bản phê duyệt cuối

DateTime

Bắt buộc

Default theo danh mục loại tài liệu, cho phép chỉnh sửa

Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu

Thời hạn lưu trữ chính thứ (bản hiện tại)

18

Thời gian lưu trữ phiên bản trung gian

DateTime

Bắt buộc

Default theo danh mục loại tài liệu, cho phép chỉnh sửa

Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu

Thời hạn lưu trữ bản tạm (các version cũ)

19

Nút “Xem trước”

Button

Bắt buộc

Có nút chức năng cho phép Xem trước tài liệu

Xem trước nội dung file.

19

Nút “Xóa”

Button

Bắt buộc

Có nút chức năng cho phép Xóa file theo phân quyền

Xóa tài liệu

20

Nút “Tải xuống”

Button

Bắt buộc

Nút chức năng cho phép Tải tài liệu xuống

Tải file về máy người dùng.

21

Nút đóng (X)

Icon/Button

Bắt buộc

Thoát khỏi màn hình Thông tin chung trở về màn hình trước đó (các tài liệu theo quy trình thuộc folder theo hồ sơ/quy trình)

Đóng popup mà không thực hiện hành động nào.

Tab Lịch sử phiên bản

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

2

Icon định dạng file+ Tên file

Icon+Text

Bắt buộc

Lấy theo loại file+ Tên file (chỉ lấy các version n.0)

Biểu tượng loại file (Excel, Word, PDF…).

3

Thời gian cập nhật

DateTime

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy theo thời gian cập nhật lần cuối

Thời điểm phiên bản được cập nhật.

4

Người cập nhật

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Tên người thực hiện cập nhật.

6

Nút “Tải xuống”

Button/Icon

Bắt buộc

Nút chức năng cho phép Tải tài liệu xuống

Cho phép tải phiên bản cụ thể về máy.

7

Nút đóng (X)

Icon/Button

Bắt buộc

Thoát khỏi màn hình Lịch sử phiên bản trở về màn hình trước đó (các tài liệu theo quy trình thuộc folder theo hồ sơ/quy trình)

Đóng popup mà không thực hiện hành động nào.

3.4.3.3 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Thêm mới thư mục không theo quy trình

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Quy định

Mô tả

1

Tên thư mục

TExt

Người dùng nhập

Tên thư mục lưu trữ tài liệu/hồ sơ

2

Đặt lại

Button

Tại màn hình Thêm thư mục hiển thị nút chức năng “Đặt lại”

Xóa nội dung đã nhập và cho phép nhập lại từ đầu.

3

Lưu

Butom

Tại màn hình Thêm thư mục hiển thị nút chức năng “Lưu”

Nếu nhập tên Folder trùng tên folder đã tồn tại trong hệ thống -> Hiển thị Popup thông báo “Thư mục trùng tên” -> NSDchọn “Trở lại” để quay về màn hình Thêm mới folder và nhập lại tên

Lưu lại thư mục vừa tạo vào hệ thống

3.4.3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Thêm mới tài liệu

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

2

Tên tài liệu

Text

Bắt buộc

Lấy theo tên tài liệu upload lên

Tên hiển thị của tài liệu.

3

Số hiệu văn bản

Text

Không bắt buộc

Tự nhập số hiệu văn bản/hợp đồng

Hiển thị số hiệu văn bản

3

Loại tài liệu

Dropdown

Bắt buộc

Chọn từ danh mục Loại tài liệu

Phân loại tài liệu để quản lý 

4

Tên người tạo

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy, NSD không nhập

Người tải lên hoặc tạo tài liệu.

7

Dung lượng

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Kích thước file (KB, MB…).

8

Loại file

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Định dạng file (.doc, .xls, …).

9

Thời gian tạo

DateTime

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Thời điểm tài liệu được tạo.

10

Cập nhật gần nhất

DateTime

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Lần chỉnh sửa gần nhất.

14

Gói thầu

Text

Không Bắt buộc

Lấy dữ liệu từ danh sách YCMS đã hoàn thành

Hiển thị tên gói thầu

15

Dự án

Text

Không Bắt buộc

Chọn từ danh mục dự án

Hiển thị tên dự án

16

Đơn vị quản lý

Text

Bắt buộc

Lấy đơn vị quản lý của người upload

Hiển thị Đơn vị quản lý của user tạo tài liệu

17

Thời gian lưu trữ tính từ phiên bản phê duyệt cuối

DateTime

Bắt buộc

Default theo danh mục loại tài liệu, cho phép chỉnh sửa

Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu

Thời hạn lưu trữ chính thứ (bản hiện tại)

18

Thời gian lưu trữ phiên bản trung gian

DateTime

Bắt buộc

Default theo danh mục loại tài liệu, cho phép chỉnh sửa

Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu

Thời hạn lưu trữ bản tạm (các version cũ)


Tệp đính kèm

Icon

Bắt buộc

Cho phép NSD upload tài liệu/ chọn tài liệu tải lên từ hệ thống

Hiển thị tệp đính kèm khi tải lên

2

Đặt lại

Button


Tại màn hình Thêm tài liệu hiển thị nút chức năng “Đặt lại”

Xóa nội dung đã nhập và cho phép nhập lại từ đầu.

3

Lưu

Butom


Tại màn hình Thêm tài liệu hiển thị nút chức năng “Lưu”, nếu không bị trùng tên sẽ tạo 1 bản ghi mới trên màn hình quản lý.

Nếu nhập tên Tài liệu trùng tên đã tồn tại trong hệ thống -> Hiển thị Popup thông báo “Tài liệu trùng tên, bạn có muốn cập nhật phiên bản cũ” -

> NSD chọn “Trở lại” để quay về màn hình Thêm mới tài liệu và nhập lại thuộc tính

> Update vào tài liệu đang có trên hệ thống và tăng số version

Lưu lại tài liệu vừa tạo vào hệ thống

3.4.3.5 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Cập nhật phiên bản

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Quy định

Mô tả

1

Tài liệu đính kèm

Icon

Cho phép NSD upload tài liệu/ chọn tài liệu tải lên từ hệ thống

Tên thư mục lưu trữ tài liệu/hồ sơ

2

Đặt lại

Button

Tại màn hình Cập nhật phiên bản hiển thị nút chức năng “Đặt lại”

Xóa nội dung đã nhập và cho phép nhập lại từ đầu.

3

Lưu

Butom

Tại màn hình Thêm thư mục hiển thị nút chức năng “Lưu”

Hệ thống chuyển file trước đó về Lịch sử phiên bản,

Update file mới cập nhật version của file.

Cập nhật version, phiên bản tài liệu

3.4.3.6 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Chỉnh sửa

...

3.4.3.7 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Xác nhận xóa

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Quy định

Mô tả

1

Nút “Xác nhận”

Button

- Là nút chức năng

- Sau khi nhấn nút, hành vì hệ thống như sau:

⭢ Xóa Loại tài liệu ra khỏi hệ thống.

⭢ Giao diện Loại tài liệu sẽ được làm mới và hiển thị phần danh sách còn lại, loại bỏ loại tài liệu đã bị xóa.

⭢ Hiển thị toast cảnh báo thành công trong 5s với nội dung: "Loại tài liệu đã được xóa thành công"

Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng xác nhận xóa Loại tài liệu

2

Nút “Hủy”

Button

- Là nút chức năng

- Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện đóng Pop-up và trả về giao diện trước đó (màn hình Loại tài liệu)

Thể hiện nút chức năng hủy bỏ hành động xóa Loại tài liệu 

3

Nút đóng (error)

Icon/Button

Thoát khỏi popup xác nhận xóa trở về màn hình trước đó

Đóng popup mà không thực hiện hành động nào