Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

Màn hình Thêm mới loại tài liệu và Popup thông báo khi trùng tên

Màn hình Chỉnh sửa loại tài liệu và Popup thông báo khi trùng tên

Image AddedImage Added

Image Added

3.1.2 Màn hình Danh mục tài liệu

...

Màn hình Thêm mới tài liệu không theo quy trình


Màn hình Sửa thông tin folder không theo quy trình

Image AddedImage Added

Màn hình Sửa thông tin thuộc tính tài liệu không theo quy trình

...

STT

Field/nút chức năng

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Tìm kiếm theo tên

Nút chức năng(Search box)


- Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo loại tài liệu.

- Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime).

Hỗ trợ tìm nhanh tài liệu trong hệ thống

2

Xóa

Icon

  • Hiển thị icon Xóa trên thanh chức năng chung khi tick chọn ô checkbox loại tài liệu
  • Khi nhấn vào cho phép xóa loại tài liệu được tick vào ô checkbox
  • Chỉ người tạo loại tài liệu mới được xóa loại tài liệu
    • KHi xóa thành công hiển thị popup thông báo "Xóa loại tài liệu thành công"
    • Nếu vi phạm điều kiện, hiển thị Popup thông báo "Không được phép xóa loại tài liệu"

Thực hiện xóa loại tài liệu

3

Checkbox chọn tài liệu

Checkbox

- Chọn/bỏ chọn từng loại tài liệu

- Cho phép tick chọn all file khi tick vào ô checkbox trên thanh tiêu đề

Chọn các tài liệu để thực hiện thao tác

4

Nút “Sắp xếp”

Button


- Click hiển thị menu sắp xếp theo: 

  • Tên loại tài liệu 
  • Thời gian lưu trữ


Hỗ trợ sắp xếp danh sách loại tài liệu

53

STT

Number

Bắt buộc

Tự động hiển thị số thứ tự của bản ghi trong danh sách. Không cho phép chỉnh sửa.

Hiển thị số thứ tự của loại tài liệu trong bảng.

64

Tên loại tài liệu

Text

Bắt buộc

- Không được để trống.

- Nếu trùng với loại tài liệu đã tồn tại → hiển thị cảnh báo “Trùng tên loại tài liệu”.

Tên định danh cho loại tài liệu, được sử dụng trong các quy trình liên quan.

75

Thời gian lưu trữ (tháng)

Number (tháng)

Bắt buộc

  • Cho phép nhập số tháng quản lý tài liệu thuộc Loại tài liệu trên hệ thống
  • Giá trị nhập vào phải > 0
  • Thời gian tự động xóa tài liệu khỏi hệ thống
    • Đối với phiên bản cuối: Thời gian xử lý + Thời điểm tạo 
    • Đối với phiên bản trung gian (phiên bản lịch sử): Thời gian xử lý + Thời điểm phê duyệt cuối cùng

Thời gian tự động xóa tài liệu (thuộc loại tài liệu cấu hình) khỏi hệ thống (tính theo tháng) tính từ thời gian tạo hoặc phê duyệt cuối.

8

Trạng thái hoạt động

Toggle (On/Off)

Bắt buộc

- Giá trị mặc định: “Bật” (On).

- Nếu ở trạng thái Off, loại tài liệu không hiển thị trong các danh sách chọn khi thao tác nghiệp vụ.

 Thể hiện trạng thái của loại tài liệu với 2 loại trạng thái tương ứng gồm:

  • Bật: Thông tin đang hoạt động và có thể sử dụng. 
  • Tắt: Thông tin đang không hoạt động và không thể sử dụng

- Khi chuyển đổi, trạng thái hoạt động sẽ được bật (Hoạt động) hoặc tắt (Không hoạt động).

97

Nút “Thêm mới”

Button


- Là nút chức năng

- Sau khi nhấn nút, hệ thống mở ra Pop-up Thêm mới Loại tài liệu

Cho phép tạo mới loại tài liệu.

108

Menu “…” của từng dòng

Icon Button


- Click mở menu gồm các hành động: 

  1. Xóa> popup hiển thị Thông báo xóa thành công hoặc Không thành công

  2. Chỉnh sửa-> Hiển thị PopUp chỉnh sửa loại tài liệu

Thao tác nhanh (xóa, sửa) trên tài liệu

...

Popup Thêm chỉnh sửa loại tài liệu

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Tên loại tài liệu

Text

Bắt buộc

- Cho phép NSD nhập Tên loại tài liệu muốn quản lý trong hệ thống

Tên định danh loại tài liệu, được hiển thị trong danh sách và dùng để phân loại tài liệu.

2

Thời gian lưu trữ (tháng)

Number (tháng)

Bắt buộc

  • Cho phép nhập số tháng quản lý tài liệu thuộc Loại tài liệu trên hệ thống
  • Giá trị nhập vào phải > 0
  • Thời gian tự động xóa tài liệu khỏi hệ thống
    • Đối với phiên bản cuối: Thời gian xử lý + Thời điểm tạo 
    • Đối với phiên bản trung gian (phiên bản lịch sử): Thời gian xử lý + Thời điểm phê duyệt cuối cùng

Thời gian tự động xóa tài liệu (thuộc loại tài liệu cấu hình) khỏi hệ thống (tính theo tháng) tính từ thời gian tạo hoặc phê duyệt cuối.

3

Trạng thái hoạt động

Toggle (On/Off)

Bắt buộc

- Giá trị mặc định: Bật (On).

- Khi tắt (Off), loại tài liệu không xuất hiện trong các danh sách chọn ở các màn hình nghiệp vụ.

 Thể hiện trạng thái của loại tài liệu với 2 loại trạng thái tương ứng gồm:

  • Bật: Thông tin đang hoạt động và có thể sử dụng. 
  • Tắt: Thông tin đang không hoạt động và không thể sử dụng

- Khi chuyển đổi, trạng thái hoạt động sẽ được bật (Hoạt động) hoặc tắt (Không hoạt động).

Thể hiện trạng thái hoạt động hiện tại của bản ghi

4

Nút “Lưu”

Button


- Khi nhấn nút Lưu → hệ thống kiểm tra dữ liệu nhập.

  • Nếu hợp lệ: Lưu thông tin loại tài liệu mới vào hệ thống
  • Nếu không hợp lệ: Nếu trùng với tên loại tài liệu đã tồn tại → khi nhấn Lưu hiển thị popup cảnh báo “Trùng tên Loại tài liệu” -> Nhấn nút Trở lại để về màn hình Loại tài liệu

Xác nhận lưu loại tài liệu vừa nhập.

5

Nút “Hủy”

Button


Khi nhấn → đóng popup, không lưu dữ liệu, quay lại màn hình trước.

Cho phép thoát popup mà không lưu thông tin.

3.4.2 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình Danh mục tài liệu

...

3.4.3.6 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Chỉnh sửa

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1

Tên folder

Text

Bắt buộc

NSD nhập lại tên folder muốn chỉnh sửa

Hiển thị tên folder

2

Đặt lại

Button


Tại màn hình Sửa folder hiển thị nút chức năng “Đặt lại”

Xóa nội dung đã nhập và cho phép nhập lại từ đầu.

3

Lưu

Butom


Tại màn hình sửa folder tài liệu hiển thị nút chức năng “Lưu” → lưu lại tên folder theo tên mới chỉnh sửa

Lưu lại folder vừa tạo vào hệ thống



3.4.3.6 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Chỉnh sửa

...

Màn hình quản lý danh sách các thư mục theo người tạo

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Tìm kiếm theo tên

Nút chức năng(Search box)


- Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên folder

- Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime).

Hỗ trợ tìm nhanh tên tài liệu trong hệ thống

2

Nút “Sắp xếp”

Button


 Click hiển thị menu sắp xếp theo các tiêu chí

  • Tên folder A→Z
  • Tên folder Z→ A

Hỗ trợ sắp xếp tên folder theo tiêu chí đã chọn

4

Tải xuống

Button


  • Hiển thị icon Tải xuống trên thanh chức năng chung khi tick chọn ô checkbox folder
  • Khi nhấn vào cho phép Tải xuống các file được tick vào ô checkbox
  • Khi tải nhiều file hoặc all file tự động zip thành 1 file

Thực hiện tải xuống với nhiều tài liệu

5

Checkbox chọn folder

Checkbox

Bắt buộc

- Chọn/bỏ chọn từng tài liệu

- Cho phép tick chọn all tài liệu khi tick vào ô checkbox trên thanh tiêu đề

Chọn các tài liệu để thực hiện thao tác

6

Tên folder

Icon+ Text

Bắt buộc

- Hiển thị icon+ folder lấy theo tên account +phòng ban

Hiển thị tên folder của tài liệu

7

Người tạo

Text

Bắt buộc

- Hiển thị tên người tạo công việc

Hiển thị User tạo công việc

10

Menu “…” của từng dòng

Icon Button


- Click mở menu gồm các hành động: 

Xem thông tin-> Popup Thông tin tài liệu hiển thị các thông tin chi tiết theo thuộc tính của tài liệu

Tải xuống -> Cho phép tải tài liệu xuống

Xóa → Hiển thị Popup "Xóa thành công" (folder người tạo sẽ được xóa của người đó) 

Hiển thị các nút chức năng thao tác với file

Xem thông tin

Tải xuống

Xóa

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Tìm kiếm theo tên

Nút chức năng(Search box)


- Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên tài liệu

- Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime).

Hỗ trợ tìm nhanh tên tài liệu trong hệ thống

2

Nút “Sắp xếp”

Button


 Click hiển thị menu sắp xếp theo các tiêu chí

  • Cập nhật lần cuối
  • Tên
  • Loại file 
  • Dung lượng file

Hỗ trợ sắp xếp Tài liệu theo tiêu chí đã chọn

3

Nút “Lọc”

Button


Click mở bộ lọc theo các tiêu chí: 

  • Tên công việc
  • Người giao việc
  • Người nhận việc
  • Thời gian tạo từ ...đến

Lọc danh sách Tài liệu theo tiêu chí Lọc

4

Tải xuống

Button


  • Hiển thị icon Tải xuống trên thanh chức năng chung khi tick chọn ô checkbox tài liệu
  • Khi nhấn vào cho phép Tải xuống các file được tick vào ô checkbox
  • Khi tải nhiều file hoặc all file tự động zip thành 1 file

Thực hiện tải xuống với nhiều tài liệu

5

Xóa

Button


  • Hiển thị icon Xóa trên thanh chức năng chung khi tick chọn ô checkbox tài liệu
  • Khi nhấn vào cho phép Xóa các file được tick vào ô checkbox
  • Khi tải nhiều file hoặc all file tự động zip thành 1 file

Cho phép xóa nhiều file 

5

Checkbox chọn tài liệu

Checkbox

Bắt buộc

- Chọn/bỏ chọn từng tài liệu

- Cho phép tick chọn all tài liệu khi tick vào ô checkbox trên thanh tiêu đề

Chọn các tài liệu để thực hiện thao tác

6

Tên tài liệu

Icon+ Text

Bắt buộc

- Hiển thị icon+ Tên tài liệu+ Dung lượng file

Hiển thị tên tài liệu

7

Người tạo

Text

Bắt buộc

- Hiển thị tên người đã tải lên tài liệu:  user + tên người tạo (người giao việc)

Hiển thị User tạo tài liệu

10

Menu “…” của từng dòng

Icon Button


- Click mở menu gồm các hành động: 

Xem thông tin-> Popup Thông tin tài liệu hiển thị các thông tin chi tiết theo thuộc tính của tài liệu

Tải xuống -> Cho phép tải tài liệu xuống

Xóa → Cho phép xóa tài liệu, hiển thị PopUp thông báo "Xóa thành công"  người tạo (người giao việc) mới được xóa.

Hiển thị các nút chức năng thao tác với file

Xem thông tin

Tải xuống

Xóa

...

Hành động \ Vai trò

Người tạo folder

Người tạo file

Người quản lý của người tạo folder

Người quản lý của người tạo file

Người dùng khác


Tạo mới

(tick)

(tick)

(tick)

(tick)

(tick)

Tất cả role đều được tạo file và folder

Xóa cả folder

(tick) (xóa cả folder)

(error)

(error)

(error)

(error)

Người tạo folder sẽ được xóa cả folder bao gồm file do người khác tạo, người tạo file được xóa file

Xóa cả File trong folder

(tick) Xóa file

(tick) (xóa file)

(error)

(error)

(error)


Xem các file trong folder

(tick) (xem tất cả file/folder con trong folder mình tạo)

(tick)(xem file mình tạo)

(tick) (xem tất cả file trong folder)

(tick)(xem file mình tạo)

(error)


Tải folder

(tick)

(error)

(tick)

(error)

(error)

Người tạo folder sẽ được tải tất cả file trong folder

Tải file trong folder

(tick)

(tick)

(tick)

(tick) (chỉ được tải file do cấp dưới tạo)

(error)

Người tạo file sẽ chỉ được tải các file mình tạo

Người quản lý chỉ tải được file do nhân viên mình tải

Sửa thông tin thuộc tính file

(error)

(tick)

(error)

(error)

(error)

Chỉ người tạo file sẽ được sửa thông tin thuộc tính của file

...