Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

Thể hiện trạng thái hiện tại của công việc dưới dạng nhãn kèm biểu tượng minh họacó


Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Thông tin chi tiếtText

- Là thành phần hiển thị tiêu đề khối

- Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

-Thể hiện tiêu đề chính của khối.

-Ví dụ: Thông tin chi tiết


Tham chiếu tài liệu URD
2Trường "Nội dung công việc"Text + Hyperlink

- Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và Hyperlink nội dung trường.

+) Nhãn trường: 

  • Là nhãn(label) cố định và hiển thị tiêu đề trường “Nội dung công việc".
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

+) Nội dung trường

  • Lấy dữ liệu từ tên node được đặt tên trong quy trình.
  • Khi người dùng thực hiện thao tác di chuột (hover), hệ thống hiển thị gạch chân
  • Khi người dùng thực hiện thao tác nhấn (click) vào, hệ thống điều hướng tới màn hình "Quản lý dự thầu"

Thể hiện nhãn (label) cố định và đường dẫn (hyperlink) tới màn hình tương ứng trong quy trình.

3Trường "Dự án"Text

- Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường

+) Nhãn trường: 

  • Là nhãn(label) cố định  và hiển thị tiêu đề trường “Dự án".
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

+) Nội dung trường

  • Lấy dữ liệu từ trường "Tên dự án" của màn hình dữ liệu Eform nút "Nộp thầu".
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

Thể hiện nhãn (label) cố định và nội dung trường "Dự án" 

4Trường "Tên gói thầu - mua sắm"Text

- Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường

+) Nhãn trường: 

  • Là nhãn(label) cố định và hiển thị tiêu đề trường “Tên gói thầu - mua sắm".
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

+) Nội dung trường

  • Lấy dữ liệu từ trường "Tên dự án" của màn hình dữ liệu Eform nút "Nộp thầu".
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

Thể hiện nhãn (label) cố định và nội dung trường "Tên gói thầu-mua sắm"

5Trường "Thời gian bắt đầu"Date time

- Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường

+) Nhãn trường: 

  • Là nhãn(label) cố định và hiển thị tiêu đề trường “Thời gian bắt đầu".
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

+) Nội dung trường

  • Lấy dữ liệu tại thời điểm quy trình trên hệ thống khởi tạo công việc (thời gian sinh ra task).
  • Định dạng hiển thị theo chuẩn ngày – giờ của của giờ Việt Nam (GMT+7).
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

Thể hiện nhãn (label) về “Thời gian bắt đầu” và giá trị thời gian tương ứng theo định dạng chuẩn ngày – giờ Việt Nam (GMT+7)

6Trường "Thời gian kết thúc"Date time

- Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường

+) Nhãn trường: 

  • Là nhãn(label) cố định và hiển thị tiêu đề trường “Thời gian kết thúc".
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

+) Nội dung trường

  • Lấy dữ liệu tại thời điểm khi gói thầu hết hạn nộp thầu của màn hình dữ liệu Eform nút "Nộp thầu".
  • Định dạng hiển thị theo chuẩn ngày – giờ của của giờ Việt Nam (GMT+7).
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.
  • Lưu ý: Công việc sẽ tự động hoàn thành tại thời điểm hết hạn nộp thầu

Thể hiện nhãn (label) về “Thời gian kết thúc” và giá trị thời gian tương ứng theo định dạng chuẩn ngày – giờ Việt Nam (GMT+7)

7Trường "OLA phản hồi"

Duration

(thời lượng)


- Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường

+) Nhãn trường: 

  • Là nhãn(label) cố định và hiển thị tiêu đề trường “OLA phản hồi".
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

+) Nội dung trường

  • Không hiển thị
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.
Thể hiện thời gian phản hồi đã được thiết lập cho công việc
8Trường "OLA xử lý"

Duration

(thời lượng)


- Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường

+) Nhãn trường: 

  • Là nhãn (label) cố định, hiển thị tiêu đề trường “OLA xử lý”.
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

+) Nội dung trường

  • Lấy dữ liệu từ thời lượng OLA xử lý = Thời gian kết thúc - Thời gian bắt đầu.
  • Định dạng hiển thị theo chuẩn ngày – giờ của của giờ Việt Nam (GMT+7).
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.
Thể hiện thời gian xử lý đã được thiết lập cho công việc
9Trường "Người liên quan"Text

- Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường

+) Nhãn trường: 

  • Là nhãn (label) cố định, hiển thị tiêu đề trường “Người liên quan”.
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

+) Nội dung trường

  • Lấy dữ liệu từ thời lượng OLA xử lý đã được cấu hình trong quy trình (đơn vị: ngày - giờ - phút)
  • Định dạng hiển thị theo chuẩn ngày – giờ của của giờ Việt Nam (GMT+7).
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

Thể hiện danh sách những người có liên quan đến công việc gồm:

  • Người giao việc
  • Người nhận việc
  • Người tham gia

Tham chiếu tài liệu URD
10

Người giao việc

Text

- Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường

+) Nhãn trường: 

  • Là nhãn (label) cố định, hiển thị tiêu đề trường “Người giao việc”.
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

+) Nội dung trường

  • Lấy dữ liệu từ nút Người xử lý đã được cấu hình trong quy trình hoặc được người được phân công linh động khi tạo công việc tại công việc trước đó.
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.
Thể hiện tên người giao việc 


11Người nhận việcText

- Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường

+) Nhãn trường: 

  • Là nhãn (label) cố định, hiển thị tiêu đề trường “Người nhận việc”.
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

+) Nội dung trường

  • Lấy dữ liệu từ nút Người xử lý đã được cấu hình trong quy trình hoặc được người được phân công linh động khi tạo công việc.
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.
Thể hiện tên người nhận việc


12Trạng tháiStatus label + Icon

- Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trạng thái (status label) và icon gắn với trạng thái đó 

+) Nhãn trạng thái (status label):

  • Hiển thị tên trạng thái công việc, gồm:
    • Mới tiếp nhận
    • Đang xử lý
    • Hoàn thành
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

+) Tên trạng thái:

  • Hiển thị biểu tượng gắn với trạng thái

+) Dữ liệu hiển thị:

  • Lấy từ dữ liệu trạng thái của công việc trong quy trình.




13Biểu tượng ưu tiênIcon + Text

- Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: Biểu tượng ngôi sao (Icon) và Tên mức độ ưu tiên

+)  Biểu tượng ngôi sao (Icon):

  • Hiển thị biểu tượng ngôi sao tương ứng với mức độ ưu tiên.
    • Sao đỏ: Ưu tiên gấp
    • Sao vàng: Ưư tiên
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

+) Tên mức độ ưu tiên:

Hiển thị tên mức độ ưu tiên theo biểu tượng ngôi sao phía trên
  • Không có hành vi điều hướng khi click
  • +) Dữ liệu hiển thị:

    • Lấy từ dữ liệu trường "Ưu tiên" của công việc "Lập tờ trình xin chủ trương trong/ngoài tổng tiến độ" thuộc bước A1.01 trong quy trình.
    Thể hiện mức độ ưu tiên của công việc 


    14Ghi chú dự ánText

    - Là thành phần hiển thị tiêu đề khối

    - Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

    -Thể hiện tiêu đề chính của khối.

    -Ví dụ: Ghi chú dự án




    15Nút "Tải xuống OLA"Button

    -  Là thành phần con của khối "Ghi chú dự án"

    - Khi người dùng nhấn vào nút,  hệ thống sẽ bắt đầu quá trình tải xuống tệp OLA

    -Sau khi file được tải xuống thành công, hiển thị toast cảnh báo thành công sau khi file được tải xuống với nội dung "Xuất file thành công"

    Thể hiện nút cho phép người dùng tải về tệp OLA liên quan đến công việc


    3.4.2. Màn hình chi tiết công việc công việc "Mở thầu"

    ...