Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

3.1.1 Màn hình Loại tài liệu

3.1.1.a Màn hình quản lý loại tài liệu

Image Removed

Image Added

3.1.1.b Màn hình Thêm mới loại tài liệu và Popup thông báo khi trùng tên

3.1.1.c Màn hình Chỉnh sửa loại tài liệu và Popup thông báo khi trùng tên

3.1.1.d  Popup xác nhận khi xóa tài liệu

Thông báo xóa thành công

Image Added

Thông báo xóa không thành công

Image Added


3.1.2 Màn hình Danh mục tài liệu

...

3.4.1 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình Loại tài liệu

Hệ thống Màn hình Loại tài liệu cho phép người dùng NSD thêm, sửa, xóa Loại , xem các loại tài liệu được quản lý trong danh mục tài liệu.

STT

Field/nút chức năng

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Tìm kiếm theo tên

Nút chức năng(Search box)


- Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo Tên loại tài liệu.

- Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime).

Hỗ trợ tìm nhanh theo tên tài liệu trong hệ thống

2

Nút “Sắp xếp”

Button


- Click hiển thị menu sắp xếp theo

  • Theo tên
  • Tên loại tài liệu 
  • Thời gian lưu trữ

Hỗ trợ sắp xếp danh sách loại tài liệu

  • A->Z
  • Theo tên:  Z->A

Khi chọn 

  • Theo tên:  A→Z:  nút Theo tên A→Z sáng màu lên, Màn hình sắp xếp các loại tài liệu theo trường tên loại tài liệu từ A→ Z
  • Theo tên:  Z→A:  nút Theo tên Z→A sáng màu lên, Màn hình sắp xếp các loại tài liệu theo trường tên loại tài liệu từ Z→ A
  • Khi không chọn 1 trong 2 option màn hình trả lại thứ tự sắp xếp như ban đầu (Loại tài liệu nào được tạo gần nhất thì lên trên, sắp xếp theo thời gian tạo)

Hỗ trợ sắp xếp theo tên Loại tài liệu (A→Z, Z→A)


3

STT

Number

Bắt buộc

Tự động hiển thị số thứ tự của bản ghi trong danh sách. Không cho phép chỉnh sửa.

Hiển thị số thứ tự của loại tài liệu trong bảng.

4

Tên loại tài liệu

Text

Bắt buộc

- Không được để trống.

- Nếu nhập  trùng với loại tài liệu đã tồn tại, khi nhấn Lưu → hiển thị Popup cảnh báo “Trùng tên loại tài liệu”.

Tên định danh cho loại tài liệu, được sử dụng trong các quy trình liên quan.

5

Thời gian lưu trữ (tháng)

Number (tháng)

Bắt buộc

  • Cho phép nhập số tháng quản lý tài liệu thuộc Loại tài liệu trên hệ thống
  • Giá trị nhập vào phải > 0
  • Thời gian tự động xóa tài liệu khỏi hệ thống
    • Đối với phiên bản cuối: Thời gian xử lý + Thời điểm tạo 
    • Đối với phiên bản trung gian (phiên bản lịch sử): Thời gian xử lý + Thời điểm phê duyệt cuối cùng

Thời gian tự động xóa tài liệu (thuộc loại tài liệu cấu hình) khỏi hệ thống (tính theo tháng) tính từ thời gian tạo hoặc phê duyệt cuối.

8

Trạng thái hoạt động

Toggle (On/Off)

Bắt buộc

- Giá trị mặc định: “Bật” (On).

- Nếu ở trạng thái Off, loại tài liệu không hiển thị trong các danh sách chọn khi thao tác nghiệp vụ.

 Thể hiện trạng thái của loại tài liệu với 2 loại trạng thái tương ứng gồm:

  • Bật: Thông tin đang hoạt động và có thể sử dụng. 
  • Tắt: Thông tin đang không hoạt động và không thể sử dụng

- Khi chuyển đổi, trạng thái hoạt động sẽ được bật (Hoạt động) hoặc tắt (Không hoạt động).

7

Nút “Thêm mới”

Button


- Là nút chức năng

- Sau khi nhấn nút, hệ thống mở ra Pop-up Thêm mới Loại tài liệu

Cho phép tạo mới loại tài liệu.

8

Menu “…” của từng dòng

Biểu tượng Chỉnh sửa

Icon

Button

- Click mở menu gồm các hành động: 

  1. Xóa> popup hiển thị Thông báo xóa thành công hoặc Không thành công

  2. Chỉnh sửa-> Hiển thị PopUp chỉnh sửa loại tài liệu

Thao tác nhanh (xóa, sửa) trên tài liệu

button


Hệ thống hiển thị icon Chỉnh sửa bên cạnh bản ghi, khi nhấn vào PopUp chỉnh sửa Loại tài liệu.


Cho phép chức năng chỉnh sửa Loại tài liệu

9

Biểu tượng Xóa

Icon Button


Hệ thống hiển thị icon Xóa bên cạnh bản ghi, khi nhấn vào hiển thị PopUp xác nhận Xóa loại tài liệu.


Cho phép chức năng Xóa loại tài liệu.


Popup Thêm mới loại tài liệu

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Tên loại tài liệu

Text

Bắt buộc

- Cho phép NSD nhập Tên loại tài liệu muốn quản lý trong hệ thống

Tên định danh loại tài liệu, được hiển thị trong danh sách và dùng để phân loại tài liệu.

2

Thời gian lưu trữ (tháng)

Number (tháng)

Bắt buộc

  • Cho phép nhập số tháng quản lý tài liệu thuộc Loại tài liệu trên hệ thống
  • Giá trị nhập vào phải > 0
  • Thời gian tự động xóa tài liệu khỏi hệ thống
    • Đối với phiên bản cuối: Thời gian xử lý + Thời điểm tạo 
    • Đối với phiên bản trung gian (phiên bản lịch sử): Thời gian xử lý + Thời điểm phê duyệt cuối cùng

Thời gian tự động xóa tài liệu (thuộc loại tài liệu cấu hình) khỏi hệ thống (tính theo tháng) tính từ thời gian tạo hoặc phê duyệt cuối.

3

Trạng thái hoạt động

Toggle (On/Off)

Bắt buộc

- Giá trị mặc định: Bật (On).

- Khi tắt (Off), loại tài liệu không xuất hiện trong các danh sách chọn ở các màn hình nghiệp vụ.

 Thể hiện trạng thái của loại tài liệu với 2 loại trạng thái tương ứng gồm:

  • Bật: Thông tin đang hoạt động và có thể sử dụng. 
  • Tắt: Thông tin đang không hoạt động và không thể sử dụng

- Khi chuyển đổi, trạng thái hoạt động sẽ được bật (Hoạt động) hoặc tắt (Không hoạt động).

Thể hiện trạng thái hoạt động hiện tại của bản ghi

4

Nút “Lưu”

Button


- Khi nhấn nút Lưu → hệ thống kiểm tra dữ liệu nhập.

  • Nếu hợp lệkhông trùng tên loại tài liệu có trong hệ thống: Lưu thông tin loại tài liệu mới vào hệ thống Nếu không hợp lệ: và quay về màn hình Loại tài liệu
  • Nếu trùng với tên loại tài liệu đã tồn tại → khi nhấn Lưu hiển thị popup cảnh báo “Trùng tên Loại tài liệu” -> Nhấn nút Trở lại để về màn hình Loại tài liệu
Xác nhận lưu
  • Thêm mới loại tài liệu
vừa nhập.5
  • → Người dùng nhập lại tên
Check hợp lệ khi thêm mới loại tài liệu và lưu thông tin nếu hợp lệ

5

Nút “Hủy”

Button


Khi nhấn nút Hủy → đóng popup, không lưu dữ liệu, thoát khỏi màn hình thêm mới quay lại màn hình trước.Loại tài liệu

Cho phép thoát popup mà không lưu thông tin tạo mới.

Popup Thêm Popup  chỉnh sửa loại tài liệu

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Tên loại tài liệu

Text

Bắt buộc

- Cho phép NSD nhập Tên loại tài liệu muốn quản lý đổi trong hệ thống

Tên định danh loại tài liệu, được hiển thị trong danh sách và dùng để phân loại tài liệu.

2

Thời gian lưu trữ (tháng)

Number (tháng)

Bắt buộc

  • Cho phép nhập số tháng quản lý tài liệu thuộc Loại tài liệu trên hệ thống
  • Giá trị nhập vào phải > 0
  • Thời gian tự động xóa tài liệu khỏi hệ thống
    • Đối với phiên bản cuối: Thời gian xử lý + Thời điểm tạo 
    • Đối với phiên bản trung gian (phiên bản lịch sử): Thời gian xử lý + Thời điểm phê duyệt cuối cùng

Thời gian tự động xóa tài liệu (thuộc loại tài liệu cấu hình) khỏi hệ thống (tính theo tháng) tính từ thời gian tạo hoặc phê duyệt cuối.

3

Trạng thái hoạt động

Toggle (On/Off)

Bắt buộc

- Giá trị mặc định: Bật (On).

- Khi tắt (Off), loại tài liệu không xuất hiện trong các danh sách chọn ở các màn hình nghiệp vụ.

 Thể hiện trạng thái của loại tài liệu với 2 loại trạng thái tương ứng gồm:

  • Bật: Thông tin đang hoạt động và có thể sử dụng. 
  • Tắt: Thông tin đang không hoạt động và không thể sử dụng

- Khi chuyển đổi, trạng thái hoạt động sẽ được bật (Hoạt động) hoặc tắt (Không hoạt động).

Thể hiện trạng thái hoạt động hiện tại của bản ghi

4

Nút “Lưu”

Button


- Khi nhấn nút Lưu → hệ thống kiểm tra dữ liệu nhập.

  • Nếu hợp lệkhông trùng tên loại tài liệu có trong hệ thống: Lưu thông tin loại tài liệu mới vào hệ thống Nếu không hợp lệ: và quay về màn hình Loại tài liệu
  • Nếu trùng với tên loại tài liệu đã tồn tại → khi nhấn Lưu hiển thị popup cảnh báo “Trùng tên Loại tài liệu” -> Nhấn nút Trở lại để về màn hình Loại tài liệu

Xác nhận lưu loại tài liệu vừa nhập.

5

Nút “Hủy”

Button

Khi nhấn → đóng popup, không lưu dữ liệu, quay lại màn hình trước.

Cho phép thoát popup mà không lưu thông tin
  • nút Trở lại để về màn hình Thêm mới loại tài liệu → Người dùng nhập lại tên.
  • Trường hợp lưu thông tin thành công tên loại tài liệu và Thời gian lưu trữ ở các màn hình đã gán thông tin về loại tài liệu sẽ update theo
Check hợp lệ khi thêm mới loại tài liệu và lưu thông tin nếu hợp lệ

5

Nút “Hủy”

Button


Khi nhấn nút Hủy → đóng popup, không lưu dữ liệu, thoát khỏi màn hình thêm mới quay lại màn hình Loại tài liệu

Cho phép thoát popup mà không lưu thông tin chỉnh sửa.

Popup Xác nhận Xóa loại tài liệu

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Nội dung TextBắt buộcHiển thị thông báo " Bạn có chắc chắn muốn xóa tài liệu này?"

Nội dung thông báo PopUp xóa tài liệu

1HủyButton

Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up xác nhận xóa

2Tôi chắc chắnButton

Hệ thống kiểm tra chỉ cho phép xóa các Loại tài liệu chưa được phát sinh khai báo ở Danh mục tài liệu

Nếu loại tài liệu không được phép xóa → hệ thống hiển thị toast "Bạn không có quyền xóa loại tài liệu này"

Nếu loại tài liêụ được phép xóa (chưa được gán khi khai báo danh mục loại tài liệu + được phân quyền (refer đến muc Phân quyền) → Hệ thống hiển thị toast: "Bạn không có quyền xóa loại tài liệu này"

Chức năng cho phép người dùng xóa Loại tài liệu đã chọn.



3.4.2 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình Danh mục tài liệu

...

Hành động \ Vai trò

Người tạo folder

Người tạo file

Người quản lý trực tiếp của người tạo folder

Người quản lý trực tiếp của người tạo file

Người dùng khác


Tạo mới

(tick)

(tick)

(tick)

(tick)

(tick)

Tất cả role đều được tạo file và folder

Xóa cả folder

(tick) (xóa cả folder)

(error)

(error)

(error)

(error)

Người tạo folder sẽ được xóa cả folder bao gồm file do người khác tạo, người tạo file được xóa file

Xóa File trong folder

(tick) Xóa file

(tick) (xóa file)

(error)

(error)

(error)


Xem các file trong folder

(tick) (xem tất cả file/folder con trong folder mình tạo)

(tick)(xem file mình tạo)

(tick) (xem tất cả file trong folder)

(tick)(xem file mình tạo)

(error)


Tải folder

(tick)

(error)

(tick)

(error)

(error)

Người tạo folder sẽ được tải tất cả file trong folder

Tải file trong folder

(tick)

(tick)

(tick)

(tick) (chỉ được tải file do cấp dưới tạo)

(error)

Người tạo file sẽ chỉ được tải các file mình tạo

Người quản lý chỉ tải được file do nhân viên mình tải

Sửa thông tin thuộc tính file

(error)

(tick)

(error)

(error)

(error)

Chỉ người tạo file sẽ được sửa thông tin thuộc tính của file

...

A2 sẽ xem và tải được file/folder của cả B1, B2 , tạo (không xem được của C1, C2 tạo )

A sẽ xem và tải được file/folder của cả A1, A2 , tạo (không xem được của B1, B2, C1, C2 tạo )

Gán file và tải file không theo quy trình được gán vào các bước trong quy trình. Phân quyền trên màn hình cài đặt quy trình hoặc thực hiện công việc bước trong quy trình:

...

Hành động \ Vai trò

Người giao việc

Người nhận việc

Người tham gia

Quản lý trực tiếp người giao việc

Quản lý trực tiếp người nhận việc

Người dùng khác

Xem

(tick)

(tick)

(tick)

(tick)

(tick)

(error)

Tải

(tick)

(tick)

(tick)

(tick)

(tick)

(error)

Xóa file/folder

(tick)

(error)

(error)

(error)

(error)

(error)

...