...
Màn hình danh sách các file trong thư mục cấp 2
Popup lọc
Màn hình Sửa thông tin thuộc tính của file theo quy trình
...
Màn hình quản lý thư mục không theo quy trình
PopUp lọc theo điều kiện
Màn hình thông tin tài liệu
...
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
1 | Tìm kiếm theo tên | Nút chức năng(Search box) | - Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên tài liệu - Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime). | Hỗ trợ tìm nhanh tên tài liệu trong hệ thống | |
2 | Nút “Sắp xếp” | Button | Click hiển thị menu sắp xếp theo các tiêu chí
| Hỗ trợ sắp xếp Tài liệu theo tiêu chí đã chọn | |
3 | Nút “Lọc” | Button | Click mở bộ lọc theo các tiêu chí:
| Lọc danh sách Tài liệu theo tiêu chí Lọc | |
4 | Tải xuống | Button | Bắt buộc |
| Thực hiện tải xuống với nhiều tài liệu |
5 | Checkbox chọn tài liệu | Checkbox | Bắt buộc | - Chọn/bỏ chọn từng tài liệu - Cho phép tick chọn all tài liệu khi tick vào ô checkbox trên thanh tiêu đề | Chọn các tài liệu để thực hiện thao tác |
6 | Tên tài liệu | Icon+ Text | Bắt buộc | - Hiển thị icon+ Tên tài liệu+ Dung lượng file | Hiển thị tên tài liệu |
7 | Người tạo | Text | Bắt buộc | - Hiển thị tên người đã tải lên tài liệu: user + tên người tạo tài liệu | Hiển thị User tạo tài liệu |
8 | Cập nhật lần cuối | Text (Ngày/Giờ) | Bắt buộc | - Định dạng DD/MM/YYYY - HH:mm | Hiển thị thời gian chỉnh sửa/tải lên cuối cùng |
10 | Menu “…” của từng dòng | Icon Button | - Click mở menu gồm các hành động: Xem thông tin-> Popup Thông tin tài liệu hiển thị các thông tin chi tiết theo thuộc tính của tài liệu Sửa → Popup Sửa thông tin tài liệu cho phép sửa thông tin thuộc tính của tài liệu Tải xuống -> Cho phép tải tài liệu xuống | Hiển thị các nút chức năng thao tác với file Xem thông tin Sửa Tải xuống |
Màn hình Thông tin tài liệu gồm 2 tab:
Tab Thông tin chungPopUp lọc dữ liệu theo điều kiện
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
1 |
Loại tài liệu |
Dropdown | Không Bắt buộc |
Hiển thị danh sách loại tài liệu |
Mã định danh của tài liệu/hồ sơ.
2
Tên tài liệu
Text
Bắt buộc
Lấy theo tên file từ quy trình
Tên hiển thị của tài liệu.
3
Version
Bắt buộc
Version của tài liệu ví dụ 1.0, 2.0,...
Hiển thị version cuối của tài liệu
4
Loại tài liệu
Text
Bắt buộc
Lấy loại tài liệu từ quy trình
Khi Upload tài liệu trong một bước quy trình, bổ sung trường Loại tài liệu tương ứng yêu cầu NSD chọn từ Danh mục Loại tài liệu
Loại tài liệu theo danh mục Loại tài liệu
5
Số hiệu văn bản
Text
Không bắt buộc
Lấy loại tài liệu từ quy trình
Hiển thị số hiệu văn bản
6
Dung lượng
Text
Bắt buộc
Hệ thống tự động lấy
Kích thước file (KB, MB…).
Loại file
Text
Bắt buộc
Hệ thống tự động lấy
Định dạng file (.doc, .xls, …).
9
Quy trình
Text
Bắt buộc
Hệ thống tự động lấy
Tên quy trình tài liệu thuộc về.
10
Bước quy trình
Text
Bắt buộc
Hệ thống tự động lấy
Bước hiện tại của tài liệu trong quy trình.
8
Tên người tạo
Text
Bắt buộc
Hệ thống tự động lấy
Người tải lên hoặc tạo tài liệu.
11
Thời gian tạo
DateTime
Bắt buộc
Hệ thống tự động lấy
Thời điểm tài liệu được tạo.
12
Cập nhật gần nhất
DateTime
Bắt buộc
Hệ thống tự động lấy
Lần chỉnh sửa gần nhất.
11
Tên người phê duyệt cuối
Text
Bắt buộc
Hệ thống tự động lấy
Người phê duyệt cuối cùng tài liệu.
12
Thời gian phê duyệt cuối
DateTime
Bắt buộc
Hệ thống tự động lấy
Thời điểm phê duyệt gần nhất.
13
Trạng thái
Text
Bắt buộc
Chờ phê duyệt/ phê duyệt/null
- Khi upload file trong quy trình, Với mỗi file tương ứng có toggle cho phép chọn tài liệu đó có cần phê duyệt không?
- Nếu không cần phê duyệt trạng thái tài liệu để trống
- Nếu cần phê duyệt trạng thái tài liệu: Chờ phê duyệt/Phê duyệt
Khi upload thành công → trạng thái: “Chờ phê duyệt”
Khi qua bước duyệt → trạng thái " Phê duyệt"
Trạng thái xử lý hiện tại của tài liệu.
14
Gói thầu
Text
Bắt buộc
Hệ thống tự động lấy theo công việc nếu có
Liên kết tới gói thầu liên quan.
15
từ danh mục Loại tài liệu, có giá trị “Tất cả” mặc định. - Cho phép chọn một hoặc nhiều giá trị từ dropdown. | Hệ thống cho phép lọc các file theo Loại tài liệu đã chọn | ||||
2 | Tên người tạo | Dropdown | Không Bắt buộc | Hiển thị danh sách người tạo, có giá trị “Tất cả” mặc định. - Cho phép chọn một hoặc nhiều giá trị từ dropdown. | Hệ thống cho phép lọc các file theo Người tạo (người upload file) |
3 | Thời gian tạo | DateTime | Không Bắt buộc | Cho người dùng tìm kiếm thời gian tạo từ ngày ... đến ngày Từ ngày: Người dùng nhập ngày tạo đầu tiên Đến ngày: Người dùng nhập ngày tạo cuối Hiển thị popup lịch cho phép người dùng chọn Hệ thống sẽ lọc các file có ngày tạo từ ngày...đến ngày | Hệ thống cho phép lọc các file theo Ngày tạo |
4 | Gói thầu | Dropdown | Không Bắt buộc | Hiển thị danh sách gói thầu trong hệ thống, có giá trị “Tất cả” mặc định. - Cho phép chọn một hoặc nhiều giá trị từ dropdown. | Hệ thống cho phép lọc tài liệu theo các gói thầu. |
5 | Dự án | Dropdown | Không Bắt buộc | Hiển thị danh sách dự án trong Danh mục dự án, có giá trị “Tất cả” mặc định. - Cho phép chọn một hoặc nhiều giá trị từ dropdown. | Hệ thống cho phép lọc tài liệu theo dự án. |
6 | Tên quy trình | Dropdown | Không Bắt buộc | Hiển thị danh sách Tên quy trình, có giá trị “Tất cả” mặc định. - Cho phép chọn một hoặc nhiều giá trị từ dropdown. | Hệ thống cho phép lọc tài liệu theo tên quy trình. |
7 | Tên bước quy trình | Dropdown | Không Bắt buộc | Hiển thị danh sách Tên bước quy trình, có giá trị “Tất cả” mặc định. - Cho phép chọn một hoặc nhiều giá trị từ dropdown. Hệ thống cho phép lọc tài liệu theo tên quy trình. | Hệ thống cho phép lọc tài liệu theo tên bước quy trình. |
8 | Đơn vị quản lý | Dropdown | Không Bắt buộc | Hiển thị danh sách Đơn vị quản lý, có giá trị “Tất cả” mặc định. - Cho phép chọn một hoặc nhiều giá trị từ dropdown. Hệ thống cho phép lọc tài liệu có người tạo thuộc Đơn vị quản đã chọn. | Hệ thống cho phép lọc tài liệu theo tên Đơn vị quản lý |
9 | Đặt lại | Button | Tại màn hình Lọc hiển thị nút chức năng “Đặt lại” Xóa nội dung đã nhập và cho phép nhập lại từ đầu. | Cho phép đặt lại các điều kiện lọc | |
10 | Áp dụng | Button | Tại màn hình Lọc hiển thị nút chức năng “Áp dụng” Sau khi nhấn áp dụng hệ thống hiển thị các bản ghi thỏa mãn các điều kiện lọc đã chọn | Thực hiện tìm kiếm theo điều kiện lọc |
Màn hình Thông tin tài liệu gồm 2 tab:
Tab Thông tin chung
STT
Trường/Nút chức năng
Kiểu dữ liệu
Điều kiện
Quy định
Mô tả
1
Icon định dạng file+ Tên file
Icon+Text
Bắt buộc
Lấy theo loại file+ Tên file (chỉ lấy các version n.0)
Hiển thị tên file của các version lịch sử
2
Version
Text
Bắt buộc
Version của tài liệu ví dụ 1.0, 2.0,...
Hiển thị version lịch sử của tài liệu
3
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |||
1 | Mã tài liệu | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy theo công việc nếu có | Liên kết tới dự án liên quan. | 16 | Đơn vị quản lýTăng dần theo loại tài liệu+ auto tăng dần | Mã định danh của tài liệu/hồ sơ. |
2 | Tên tài liệu | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy đơn vị quản lý của người upload | Đơn vị quản lý Lấy theo tên file từ quy trình | Tên hiển thị của tài liệu. | 17 | Thời gian lưu trữ tính từ phiên bản phê duyệt cuối | DateTime
3 | Version | Text | Bắt buộc | Hiển thị Default theo loại tài liệu Sau khoảng thời gian này tính từ Thời điểm phê duyệt cuối cùng hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu Cho phép chỉnh sửa | Thời hạn lưu trữ bản chính thức (bản hiện tại) | |||
18 | Thời gian lưu trữ phiên bản trung gian | DateTime | Bắt buộc | Hiển thị Default theo loại tài liệu Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu tính từ thời điểm upload tài liệu Cho phép chỉnh sửa | Thời hạn lưu trữ bản tạm (các version lịch sử) | 19 | Nút “Xem trước” | Button | Có nút chức năng cho phép Xem trước tài liệu | Xem trước nội dung file. | 20 | Nút “Tải xuống” | Button | Nút chức năng cho phép Tải tài liệu xuống | Tải file về máy người dùng. | 21 | Nút đóng (X) | Icon/Button | Thoát khỏi màn hình Thông tin chung trở về màn hình trước đó (các tài liệu theo quy trình thuộc folder theo hồ sơ/quy trình) | Đóng popup mà không thực hiện hành động nào. |
Tab Lịch sử phiên bản
Version của tài liệu ví dụ 1.0, 2.0,... | Hiển thị version cuối của tài liệu | ||||
4 | Loại tài liệu | Text | Bắt buộc | Lấy loại tài liệu từ quy trình Khi Upload tài liệu trong một bước quy trình, bổ sung trường Loại tài liệu tương ứng yêu cầu NSD chọn từ Danh mục Loại tài liệu | Loại tài liệu theo danh mục Loại tài liệu |
5 | Số hiệu văn bản | Text | Không bắt buộc | Lấy loại tài liệu từ quy trình | Hiển thị số hiệu văn bản |
6 | Dung lượng | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy | Kích thước file (KB, MB…). |
| 7 | Loại file | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy | Định dạng file (.doc, .xls, …). |
9 | Quy trình | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy | Tên quy trình tài liệu thuộc về. |
10 | Bước quy trình | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy | Bước hiện tại của tài liệu trong quy trình. |
8 | Tên người tạo | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy | Người tải lên hoặc tạo tài liệu. |
11 | Thời gian tạo | DateTime | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy | Thời điểm tài liệu được tạo. |
12 | Cập nhật gần nhất | DateTime | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy |
Thời điểm phiên bản được cập nhật.
4
Lần chỉnh sửa gần nhất. | ||||
11 | Tên người phê duyệt cuối | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy |
Người phê duyệt cuối cùng tài liệu. |
5
Bước công việc xử lý
STT
Trường/Nút chức năng
Kiểu dữ liệu
Điều kiện
Quy định
Mô tả
1
Số hiệu văn bản
Text
Không bắt buộc
Người dùng nhập
Số hiệu văn bản của tài liệu
12 | Thời gian phê duyệt cuối | DateTime | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy |
Bước trong quy trình tại thời điểm cập nhật.
6
Nút “Tải xuống”
Button/Icon
Nút chức năng cho phép Tải tài liệu xuống
Cho phép tải phiên bản về máy.
7
Nút đóng (X)
Icon/Button
Thoát khỏi màn hình Lịch sử phiên bản trở về màn hình trước đó (các tài liệu theo quy trình thuộc folder theo hồ sơ/quy trình)
Đóng popup mà không thực hiện hành động nào.
Popup Sửa thông tin tài liệu
Thời điểm phê duyệt gần nhất. | |||||
13 | Trạng thái | Text | Bắt buộc | Chờ phê duyệt/ phê duyệt/null
Khi upload thành công → trạng thái: “Chờ phê duyệt” Khi qua bước duyệt → trạng thái " Phê duyệt" | Trạng thái xử lý hiện tại của tài liệu. |
14 | Gói thầu | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy theo công việc nếu có | Liên kết tới gói thầu liên quan. |
15 | Dự án | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy theo công việc nếu có | Liên kết tới dự án liên quan. |
16 | Đơn vị quản lý | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy đơn vị quản lý của người upload | Đơn vị quản lý tài liệu. |
17 | Thời gian lưu trữ tính từ phiên bản phê duyệt cuối | DateTime | Bắt buộc | Hiển thị Default theo loại tài liệu Sau khoảng thời gian này tính từ Thời điểm phê duyệt cuối cùng hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu Cho phép chỉnh sửa | Thời hạn lưu trữ bản chính thức (bản hiện tại) |
3.4.3.2 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Thông tin chi tiết
Màn hình Thông tin chi tiết gồm 2 tab:
Tab Thông tin chung
...
STT
...
Trường/Nút chức năng
...
Kiểu dữ liệu
...
Điều kiện
...
Quy định
...
Mô tả
...
1
...
Mã tài liệu
...
Text
...
Bắt buộc
...
Hệ thống tự động lấy Tăng dần theo loại tài liệu+ auto tăng dần
...
Mã định danh của tài liệu/hồ sơ.
...
2
...
Tên tài liệu
...
Text
...
Bắt buộc
...
Tên hiển thị của tài liệu.
...
3
...
Version
...
Bắt buộc
...
Version của tài liệu ví dụ 1.0, 2.0,...
...
Hiển thị version hiện tại của tài liệu
...
4
...
Số hiệu văn bản
...
Text
...
Không bắt buộc
...
Tự nhập số hiệu văn bản/hợp đồng
...
Hiển thị số hiệu văn bản
...
5
...
Loại tài liệu
...
Dropdown
...
Bắt buộc
...
NSD Chọn từ danh mục Loại tài liệu
...
Phân loại tài liệu để quản lý
...
6
...
Dung lượng
...
Text
...
Bắt buộc
...
Hệ thống tự động lấy
...
Kích thước file (KB, MB…).
...
Loại file
...
Text
...
Bắt buộc
...
Hệ thống tự động lấy
...
Định dạng file (.doc, .xls, …).
...
8
...
Tên người tạo
...
Text
...
Bắt buộc
...
Hệ thống tự động lấy
...
Người tải lên hoặc tạo tài liệu.
...
9
...
Thời gian tạo
...
DateTime
...
Bắt buộc
...
Hệ thống tự động lấy
...
Thời điểm tài liệu được tạo.
...
10
...
Cập nhật gần nhất
...
DateTime
...
Bắt buộc
...
Hệ thống tự động lấy
...
Lần chỉnh sửa gần nhất.
...
11
...
Gói thầu
...
Dropdown
...
Không Bắt buộc
...
Lấy dữ liệu từ danh sách YCMS đã hoàn thành
...
Hiển thị tên gói thầu
...
12
...
Dự án
...
Dropdown
...
Không Bắt buộc
...
Chọn từ danh mục dự án
...
Hiển thị tên dự án
...
13
...
Đơn vị quản lý
...
Text
...
Bắt buộc
...
Lấy đơn vị quản lý của người upload
...
Hiển thị Đơn vị quản lý của user tạo tài liệu
...
14
...
Thời gian lưu trữ tính từ phiên bản phê duyệt cuối
...
DateTime
...
Bắt buộc
...
Default theo danh mục loại tài liệu, cho phép chỉnh sửa
Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu
...
Thời hạn lưu trữ chính thứ (bản hiện tại)
...
15
...
Thời gian lưu trữ phiên bản trung gian
...
DateTime
...
Bắt buộc
...
Default theo danh mục loại tài liệu, cho phép chỉnh sửa
Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu
...
Thời hạn lưu trữ bản tạm (các version cũ)
...
16
...
Nút “Xem trước”
...
Button
...
Bắt buộc
...
Xem trước nội dung file.
...
17
...
Nút “Xóa”
...
Button
...
Bắt buộc
...
Xóa tài liệu
...
28
...
Nút “Tải xuống”
...
Button
...
Bắt buộc
...
Nút chức năng cho phép Tải tài liệu xuống
...
Tải file về máy người dùng.
...
19
...
Nút đóng (X)
...
Icon/Button
...
Bắt buộc
...
Thoát khỏi màn hình Thông tin chung trở về màn hình trước đó (các tài liệu theo quy trình thuộc folder theo hồ sơ/quy trình)
...
Đóng popup mà không thực hiện hành động nào.
Tab Lịch sử phiên bản
STT
Trường/Nút chức năng
Kiểu dữ liệu
Điều kiện
Quy định
Mô tả
1
Icon định dạng file+ Tên file
Icon+Text
Bắt buộc
Lấy theo loại file+ Tên file (chỉ lấy các version n.0)
Hiển thị tên file của các version lịch sử
2
Version
Bắt buộc
18 | Thời gian lưu trữ phiên bản trung gian | DateTime | Bắt buộc | Hiển thị Default theo loại tài liệu Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu tính từ thời điểm upload tài liệu Cho phép chỉnh sửa | Thời hạn lưu trữ bản tạm (các version lịch sử) |
4
Đặt lại
Button
Tại màn hình Thêm thư mục hiển thị nút chức năng “Đặt lại”
Xóa nội dung đã nhập và cho phép nhập lại từ đầu.
5
Lưu
Butom
Tại Popup sửa tài liệu, hiển thị nút chức năng “Lưu”
Lưu lại thông tin vừa chỉnh sửa vào hệ thống
3.4.3 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình Thư mục không theo quy trình
Tab Thư mục không theo quy trình quản lý các thư mục/tài liệu chưa được gán vào quy trình do người dùng tự tạo/upload lên cho phép
- Tạo mới folder, sửa thuộc tính của folder, xóa folder theo phân quyền
- Upload file, bổ sung thông tin thuộc tính của file trong folder, chỉnh sửa thuộc tính, xóa file
Khi khai báo trong 1 quy trình, cho phép gán tài liệu (folder/ file) vào bước quy trình liên quan để sử dụng
- Khi upload tài liệu trong quy trình, bổ sung trường Loại tài liệu để NSD chọn, danh sách Loại tài lấy từ danh mục Loại tài liệu
- Bổ sung extension (tương tự extension đính kèm file) cho phép gán các tài liệu có trong hệ thống vào bước quy trình
- Hệ thống cảnh báo nếu người dùng không upload các node có cấu hình file
3.4.3.1 Mô tả các trường dữ liệu trên tab Thư mục không theo quy trình
...
STT
...
Trường/Nút chức năng
...
Kiểu dữ liệu
...
Điều kiện
...
Quy định
...
Mô tả
...
1
...
Tìm kiếm theo tên
...
Nút chức năng(Search box)
...
- Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên tài liệu
- Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime).
...
Hỗ trợ tìm nhanh tên tài liệu/thư mục trong hệ thống
...
2
...
Nút “Sắp xếp”
...
Button
...
Click hiển thị menu sắp xếp theo các tiêu chí
- Cập nhật lần cuối
- Tên
- Loại file
- Dung lượng file
...
Hỗ trợ sắp xếp Tài liệu/thư mục theo tiêu chí đã chọn
...
3
...
Nút “Lọc”
...
Button
...
Click mở bộ lọc theo các tiêu chí:
- Loại tài liệu
- Tên người tạo
- Thời gian tạo từ ... đến
- Tên gói thầu
- Dự án
- Tên bước quy trình
- Tên quy trình
- Đơn vị quản lý
...
Lọc danh sách Tài liệu/thư mục theo tiêu chí Lọc
...
4
...
Nút "Thêm mới"
...
Button
...
Bắt buộc
...
Cho phép thêm mới Folder/Tài liệu.
Nhấn nút thêm mới cho phép 2 lựa chọn
- Folder → Hiển thị PopUp thêm mới Folder
- File → Hiển thị Popup thêm mới Tài liệu
...
Nút chức năng Thêm mới Folder/Tài liệu
...
5
...
Tải xuống
...
Button
...
Bắt buộc
...
- Hiển thị icon Tải xuống trên thanh chức năng chung khi tick chọn ô checkbox tài liệu
- Khi nhấn vào cho phép Tải xuống các file được tick vào ô checkbox
- Khi tải nhiều file hoặc all file tự động zip thành 1 file
...
Thực hiện tải xuống với nhiều tài liệu
...
6
...
Checkbox chọn tài liệu
...
Checkbox
...
Bắt buộc
...
- Chọn/bỏ chọn từng tài liệu
- Cho phép tick chọn all tài liệu khi tick vào ô checkbox trên thanh tiêu đề
...
Chọn các tài liệu để thực hiện thao tác
...
7
...
Tên tài liệu/Tên thư mục
...
Icon+ Text
...
Bắt buộc
...
-Khi đối tượng là folder hiển thị: Icon + Tên thư mục
-Khi đối tượng là file hiển thị: Icon+ Tên file+ version+ Dung lượng
...
Hiển thị tên tài liệu/thư mục
...
8
...
Người tạo
...
Text
...
Bắt buộc
...
- Hiển thị tên người đã tải lên tài liệu/thư mục: user + tên người tạo tài liệu/thư mục
...
Hiển thị User tạo tài liệu/thư mục
...
9
...
Cập nhật lần cuối
...
Text (Ngày/Giờ)
...
Bắt buộc
...
- Định dạng DD/MM/YYYY - HH:mm
...
Hiển thị thời gian chỉnh sửa/tải lên cuối cùng
...
10
...
Menu “…” của từng dòng
...
Icon Button
...
Nếu đối tượng chọn là file → Click mở menu gồm các hành động:
- Xem thông tin-> Popup Thông tin chi tiết hiển thị các thông tin của tài liệu hoặc mở ra màn hình tương tự với thư mục con (3.4.3.2 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Thông tin chi tiết)
- Tải xuống -> Cho phép tải tài liệu xuống
- Sửa → Nếu đối tượng là file: hiển thị popup chỉnh sửa thuộc tính của file (3.4.3.6 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Chỉnh sửa file)
- Sửa → Nếu đối tượng là folder: hiển thị popup chỉnh sửa thuộc tính của file (3.4.3.5 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Chỉnh sửa folder)
- Xóa → Hiển thị Popup Xóa cho phép xóa tài liệu/thư mục (3.4.3.7 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Xác nhận xóa)
...
19 | Nút “Xem trước” | Button | Có nút chức năng cho phép Xem trước tài liệu | Xem trước nội dung file. | |
20 | Nút “Tải xuống” | Button | Nút chức năng cho phép Tải tài liệu xuống | Tải file về máy người dùng. | |
21 | Nút đóng (X) | Icon/Button | Thoát khỏi màn hình Thông tin chung trở về màn hình trước đó (các tài liệu theo quy trình thuộc folder theo hồ sơ/quy trình) | Đóng popup mà không thực hiện hành động nào. |
Tab Lịch sử phiên bản
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
1 | Icon định dạng file+ Tên file | Icon+Text | Bắt buộc | Lấy theo loại file+ Tên file (chỉ lấy các version n.0) | Hiển thị tên file của các version lịch sử |
2 | Version | Text | Bắt buộc | Version của tài liệu ví dụ 1.0, 2.0,... | Hiển thị version lịch sử của tài liệu |
3 | Thời gian cập nhật | DateTime | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy theo thời gian cập nhật lần cuối | Thời điểm phiên bản được cập nhật. |
4 | Người cập nhật | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy | Tên người thực hiện cập nhật. |
5 | Bước công việc xử lý | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy | Bước trong quy trình tại thời điểm cập nhật. |
6 | Nút “Tải xuống” | Button/Icon | Nút chức năng cho phép Tải tài liệu xuống | Cho phép tải phiên bản về máy. | |
7 | Nút đóng (X) | Icon/Button | Thoát khỏi màn hình Lịch sử phiên bản trở về màn hình trước đó (các tài liệu theo quy trình thuộc folder theo hồ sơ/quy trình) | Đóng popup mà không thực hiện hành động nào. |
Popup Sửa thông tin tài liệu
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
1 | Số hiệu văn bản | Text | Không bắt buộc | Người dùng nhập | Số hiệu văn bản của tài liệu |
2 | Thời gian lưu trữ tính từ phiên bản phê duyệt cuối | DateTime | Bắt buộc | Hiển thị Default theo loại tài liệu Sau khoảng thời gian này tính từ Thời điểm phê duyệt cuối cùng hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu Cho phép chỉnh sửa | Thời hạn lưu trữ bản chính thức (bản hiện tại) |
3 | Thời gian lưu trữ phiên bản trung gian | DateTime | Bắt buộc | Hiển thị Default theo loại tài liệu Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu tính từ thời điểm upload tài liệu Cho phép chỉnh sửa | Thời hạn lưu trữ bản tạm (các version lịch sử) |
4 | Đặt lại | Button | Tại màn hình Thêm thư mục hiển thị nút chức năng “Đặt lại” | Xóa nội dung đã nhập và cho phép nhập lại từ đầu. | |
5 | Lưu | Butom | Tại Popup sửa tài liệu, hiển thị nút chức năng “Lưu” | Lưu lại thông tin vừa chỉnh sửa vào hệ thống |
3.4.3 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình Thư mục không theo quy trình
Tab Thư mục không theo quy trình quản lý các thư mục/tài liệu chưa được gán vào quy trình do người dùng tự tạo/upload lên cho phép
- Tạo mới folder, sửa thuộc tính của folder, xóa folder theo phân quyền
- Upload file, bổ sung thông tin thuộc tính của file trong folder, chỉnh sửa thuộc tính, xóa file
Khi khai báo trong 1 quy trình, cho phép gán tài liệu (folder/ file) vào bước quy trình liên quan để sử dụng
- Khi upload tài liệu trong quy trình, bổ sung trường Loại tài liệu để NSD chọn, danh sách Loại tài lấy từ danh mục Loại tài liệu
- Bổ sung extension (tương tự extension đính kèm file) cho phép gán các tài liệu có trong hệ thống vào bước quy trình
- Hệ thống cảnh báo nếu người dùng không upload các node có cấu hình file
3.4.3.1 Mô tả các trường dữ liệu trên tab Thư mục không theo quy trình
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
1 | Tìm kiếm theo tên | Nút chức năng(Search box) | - Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên tài liệu - Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime). | Hỗ trợ tìm nhanh tên tài liệu/thư mục trong hệ thống | |
2 | Nút “Sắp xếp” | Button | Click hiển thị menu sắp xếp theo các tiêu chí
| Hỗ trợ sắp xếp Tài liệu/thư mục theo tiêu chí đã chọn | |
3 | Nút “Lọc” | Button | Click mở bộ lọc theo các tiêu chí:
Khi nhấn vào nút Lọc hiển thị PopUp lọc dữ liệu theo điều kiện cho phép người dùng nhập các giá trị tìm kiếm theo các trường trên. | Lọc danh sách Tài liệu/thư mục theo tiêu chí Lọc | |
4 | Nút "Thêm mới" | Button | Bắt buộc | Cho phép thêm mới Folder/Tài liệu. Nhấn nút thêm mới cho phép 2 lựa chọn
| Nút chức năng Thêm mới Folder/Tài liệu |
5 | Tải xuống | Button | Bắt buộc |
| Thực hiện tải xuống với nhiều tài liệu |
6 | Checkbox chọn tài liệu | Checkbox | Bắt buộc | - Chọn/bỏ chọn từng tài liệu - Cho phép tick chọn all tài liệu khi tick vào ô checkbox trên thanh tiêu đề | Chọn các tài liệu để thực hiện thao tác |
7 | Tên tài liệu/Tên thư mục | Icon+ Text | Bắt buộc | -Khi đối tượng là folder hiển thị: Icon + Tên thư mục -Khi đối tượng là file hiển thị: Icon+ Tên file+ version+ Dung lượng | Hiển thị tên tài liệu/thư mục |
8 | Người tạo | Text | Bắt buộc | - Hiển thị tên người đã tải lên tài liệu/thư mục: user + tên người tạo tài liệu/thư mục | Hiển thị User tạo tài liệu/thư mục |
9 | Cập nhật lần cuối | Text (Ngày/Giờ) | Bắt buộc | - Định dạng DD/MM/YYYY - HH:mm | Hiển thị thời gian chỉnh sửa/tải lên cuối cùng |
10 | Menu “…” của từng dòng | Icon Button | Nếu đối tượng chọn là file → Click mở menu gồm các hành động:
| Các tính năng cho phép trên tài liệu |
PopUp lọc dữ liệu theo điều kiện
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
1 | Loại tài liệu | Dropdown | Không Bắt buộc | Hiển thị danh sách loại tài liệu từ danh mục Loại tài liệu, có giá trị “Tất cả” mặc định. - Cho phép chọn một hoặc nhiều giá trị từ dropdown. | Hệ thống cho phép lọc các file theo Loại tài liệu đã chọn |
2 | Tên người tạo | Dropdown | Không Bắt buộc | Hiển thị danh sách người tạo, có giá trị “Tất cả” mặc định. - Cho phép chọn một hoặc nhiều giá trị từ dropdown. | Hệ thống cho phép lọc các file theo Người tạo (người upload file) |
3 | Thời gian tạo | DateTime | Không Bắt buộc | Cho người dùng tìm kiếm thời gian tạo từ ngày ... đến ngày Từ ngày: Người dùng nhập ngày tạo đầu tiên Đến ngày: Người dùng nhập ngày tạo cuối Hiển thị popup lịch cho phép người dùng chọn Hệ thống sẽ lọc các file có ngày tạo từ ngày...đến ngày | Hệ thống cho phép lọc các file theo Ngày tạo |
4 | Gói thầu | Dropdown | Không Bắt buộc | Hiển thị danh sách gói thầu trong hệ thống, có giá trị “Tất cả” mặc định. - Cho phép chọn một hoặc nhiều giá trị từ dropdown. | Hệ thống cho phép lọc tài liệu theo các gói thầu. |
5 | Dự án | Dropdown | Không Bắt buộc | Hiển thị danh sách dự án trong Danh mục dự án, có giá trị “Tất cả” mặc định. - Cho phép chọn một hoặc nhiều giá trị từ dropdown. | Hệ thống cho phép lọc tài liệu theo dự án. |
5 | Đơn vị quản lý | Dropdown | Không Bắt buộc | Hiển thị danh sách Đơn vị quản lý, có giá trị “Tất cả” mặc định. - Cho phép chọn một hoặc nhiều giá trị từ dropdown. Hệ thống cho phép lọc tất cả tài liệu đã chọn có người tạo thuộc đơn vị quản lý đã chọn. | Hệ thống cho phép lọc tài liệu theo tên Đơn vị quản lý. |
6 | Đặt lại | Button | Tại màn hình Lọc hiển thị nút chức năng “Đặt lại” Xóa nội dung đã nhập và cho phép nhập lại từ đầu. | Cho phép đặt lại các điều kiện lọc | |
7 | Áp dụng | Button | Tại màn hình Lọc hiển thị nút chức năng “Áp dụng” Sau khi nhấn áp dụng hệ thống hiển thị các bản ghi thỏa mãn các điều kiện lọc đã chọn | Thực hiện tìm kiếm theo điều kiện lọc |
3.4.3.2 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Thông tin chi tiết
Màn hình Thông tin chi tiết gồm 2 tab:
Tab Thông tin chung
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
1 | Mã tài liệu | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy Tăng dần theo loại tài liệu+ auto tăng dần | Mã định danh của tài liệu/hồ sơ. |
2 | Tên tài liệu | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động Lấy tên theo file tài liệu upload lên | Tên hiển thị của tài liệu. |
3 | Version | Text | Bắt buộc | Version của tài liệu ví dụ 1.0, 2.0,... | Hiển thị version |
3.4.3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Thêm mới tài liệu
STT
Trường/Nút chức năng
Kiểu dữ liệu
Bắt buộc
Quy định
Mô tả
1
Số hiệu văn bản
Text
Không bắt buộc
NSD Tự nhập số hiệu văn bản/hợp đồng
Hiển thị số hiệu văn bản
2
Loại tài liệu
Dropdown
Bắt buộc
Cho phép NSD Chọn từ danh mục Loại tài liệu
Phân loại tài liệu để quản lý
3
Gói thầu
Dropdown
Không Bắt buộc
Lấy dữ liệu từ danh sách YCMS đã hoàn thành
Hiển thị tên gói thầu
Dự án
Dropdown
Không Bắt buộc
Chọn từ danh mục dự án
Hiển thị tên dự án
Thời gian lưu trữ tính từ phiên bản phê duyệt cuối
DateTime
Bắt buộc
hiện tại của tài liệu |
3
Thời gian cập nhật
DateTime
Bắt buộc
Hệ thống tự động lấy theo thời gian cập nhật lần cuối
Thời điểm phiên bản được cập nhật.
4
Người cập nhật
Text
Bắt buộc
Hệ thống tự động lấy
Tên người thực hiện cập nhật.
5
Nút “Tải xuống”
Button/Icon
Nút chức năng cho phép Tải tài liệu xuống
Cho phép tải phiên bản cụ thể về máy.
6
Nút đóng (X)
Icon/Button
Thoát khỏi màn hình Lịch sử phiên bản trở về màn hình trước đó (các tài liệu theo quy trình thuộc folder theo hồ sơ/quy trình)
Đóng popup mà không thực hiện hành động nào.
3.4.3.3 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Thêm mới thư mục không theo quy trình
...
STT
...
Trường/Nút chức năng
...
Kiểu dữ liệu
...
Điều kiện
...
Quy định
...
Mô tả
...
1
...
Tên thư mục
...
TExt
...
Bắt buộc
...
Người dùng nhập
...
Tên thư mục lưu trữ tài liệu/hồ sơ
...
2
...
Đặt lại
...
Button
...
Tại màn hình Thêm thư mục hiển thị nút chức năng “Đặt lại”
...
Xóa nội dung đã nhập và cho phép nhập lại từ đầu.
...
3
...
Lưu
...
Butom
...
Tại màn hình Thêm thư mục hiển thị nút chức năng “Lưu”
Nếu nhập tên Folder trùng tên folder đã tồn tại trong hệ thống -> Hiển thị Popup thông báo “Thư mục trùng tên” -> NSDchọn “Trở lại” để quay về màn hình Thêm mới folder và nhập lại tên
...
Lưu lại thư mục vừa tạo vào hệ thống
4 | Số hiệu văn bản | Text | Không bắt buộc | Tự nhập số hiệu văn bản/hợp đồng | Hiển thị số hiệu văn bản |
5 | Loại tài liệu | Dropdown | Bắt buộc | NSD Chọn từ danh mục Loại tài liệu | Phân loại tài liệu để quản lý |
6 | Dung lượng | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy | Kích thước file (KB, MB…). |
| 7 | Loại file | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy | Định dạng file (.doc, .xls, …). |
8 | Tên người tạo | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy | Người tải lên hoặc tạo tài liệu. |
9 | Thời gian tạo | DateTime | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy | Thời điểm tài liệu được tạo. |
10 | Cập nhật gần nhất | DateTime | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy | Lần chỉnh sửa gần nhất. |
11 | Gói thầu | Dropdown | Không Bắt buộc | Lấy dữ liệu từ danh sách YCMS đã hoàn thành | Hiển thị tên gói thầu |
12 | Dự án | Dropdown | Không Bắt buộc | Chọn từ danh mục dự án | Hiển thị tên dự án |
13 | Đơn vị quản lý | Text | Bắt buộc | Lấy đơn vị quản lý của người upload | Hiển thị Đơn vị quản lý của user tạo tài liệu |
14 | Thời gian lưu trữ tính từ phiên bản phê duyệt cuối | DateTime | Bắt buộc | Default theo danh mục loại tài liệu, cho phép chỉnh sửa Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu | Thời hạn lưu trữ chính thứ (bản hiện tại) |
15 | Thời gian lưu trữ phiên bản trung gian | DateTime | Bắt buộc | Default theo danh mục loại tài liệu, cho phép chỉnh sửa Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu | Thời hạn lưu trữ |
bản tạm (các version cũ) |
6
Thời gian lưu trữ phiên bản trung gian
STT
Trường/Nút chức năng
Kiểu dữ liệu
Bắt buộc
16 | Nút “Xem trước” | Button | Bắt buộc |
Default theo danh mục loại tài liệu, cho phép chỉnh sửa
Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu
Thời hạn lưu trữ bản tạm (các version cũ)
Tệp đính kèm
Icon
Cho phép NSD upload tài liệu/ chọn tài liệu tải lên từ hệ thống
- Thành công →
Hệ thống hiển thị thông báo "Thành công Tải lên thành công"
- không thành công →Hệ thống hiển thị thông báo "Không thành công Tải lên không thành công"
Hiển thị tệp đính kèm khi tải lên
Đặt lại
Button
Tại màn hình Thêm tài liệu hiển thị nút chức năng “Đặt lại”
Xóa nội dung đã nhập và cho phép nhập lại từ đầu.
Lưu
Butom
Tại màn hình Thêm tài liệu hiển thị nút chức năng “Lưu”, nếu không bị trùng tên sẽ tạo 1 bản ghi mới trên màn hình quản lý.
Nếu nhập tên Tài liệu trùng tên đã tồn tại trong hệ thống -> Hiển thị Popup thông báo “Tài liệu trùng tên, bạn có muốn cập nhật phiên bản cũ” -
> NSD chọn “Trở lại” để quay về màn hình Thêm mới tài liệu và nhập lại thuộc tính
> Update vào tài liệu đang có trên hệ thống và tăng số version
Lưu lại tài liệu vừa tạo vào hệ thống
3.4.3.6 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Chỉnh sửa
| Có nút chức năng cho phép Xem trước tài liệu | Xem trước nội dung file. | ||||
17 | Nút “Xóa” | Button | Bắt buộc | Có nút chức năng cho phép Xóa file theo phân quyền | Xóa tài liệu |
28 | Nút “Tải xuống” | Button | Bắt buộc | Nút chức năng cho phép Tải tài liệu xuống | Tải file về máy người dùng. |
19 | Nút đóng (X) | Icon/Button | Bắt buộc | Thoát khỏi màn hình Thông tin chung trở về màn hình trước đó (các tài liệu theo quy trình thuộc folder theo hồ sơ/quy trình) | Đóng popup mà không thực hiện hành động nào. |
Tab Lịch sử phiên bản
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
1 | Icon định dạng file+ Tên |
file | Icon+Text | Bắt buộc |
Lấy theo loại file+ Tên file (chỉ lấy các version n.0) | Hiển thị tên |
file của các version lịch sử | |
2 | Version |
| Text |
Button
Tại màn hình Sửa folder hiển thị nút chức năng “Đặt lại”
Xóa nội dung đã nhập và cho phép nhập lại từ đầu.
Lưu
Butom
Tại màn hình sửa folder tài liệu hiển thị nút chức năng “Lưu” → lưu lại tên folder theo tên mới chỉnh sửa
Lưu lại folder vừa tạo vào hệ thống
3.4.3.6 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Chỉnh sửa
...
STT
...
Trường/Nút chức năng
...
Kiểu dữ liệu
...
Bắt buộc
...
Quy định
...
Mô tả
...
1
...
Số hiệu văn bản
...
Text
...
Không bắt buộc
...
NSD Tự nhập số hiệu văn bản/hợp đồng
...
Hiển thị số hiệu văn bản
...
2
...
Loại tài liệu
...
Dropdown
...
Bắt buộc
...
Cho phép NSD Chọn từ danh mục Loại tài liệu
...
Phân loại tài liệu để quản lý
...
3
...
Gói thầu
...
Dropdown
...
Không Bắt buộc
...
Lấy dữ liệu từ danh sách YCMS đã hoàn thành
...
Hiển thị tên gói thầu
...
Dự án
...
Dropdown
...
Không Bắt buộc
...
Chọn từ danh mục dự án
...
Hiển thị tên dự án
...
Thời gian lưu trữ tính từ phiên bản phê duyệt cuối
...
DateTime
...
Bắt buộc
...
Default theo danh mục loại tài liệu, cho phép chỉnh sửa
Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu
...
Thời hạn lưu trữ chính thức (bản hiện tại)
...
6
...
Thời gian lưu trữ phiên bản trung gian
...
DateTime
...
Bắt buộc
...
Default theo danh mục loại tài liệu, cho phép chỉnh sửa
Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu
...
Thời hạn lưu trữ bản tạm (các version cũ)
...
Tệp đính kèm
...
Icon
...
Cho phép NSD upload tài liệu/ chọn tài liệu tải lên từ hệ thống
- Thành công →
Hệ thống hiển thị thông báo "Thành công Tải lên thành công"
- không thành công →Hệ thống hiển thị thông báo "Không thành công Tải lên không thành công"
Hiển thị các file đã upload trước đó, cho phép tải file
...
Hiển thị tệp đính kèm khi tải lên
...
Đặt lại
...
Button
...
Tại màn hình Chỉnh sửa tài liệu hiển thị nút chức năng “Đặt lại”
...
Xóa nội dung đã nhập và cho phép nhập lại từ đầu.
...
Lưu
...
Butom
Lưu thông tin chỉnh sửa ghi đè lên thông tin cũ
Tại màn hình chỉnh sửa tài liệu hiển thị nút chức năng “Lưu”, nếu upload tài liệu mới không trùng tên cảnh báo không cho upload
Nếu nhập tên Tài liệu không trùng tên gốc -> Hiển thị Popup thông báo “Tài liệu trùng tên, bạn có muốn cập nhật phiên bản cũ” -
> Update vào tài liệu đang có trên hệ thống và tăng số version
> NSD chọn “Trở lại” để quay về màn hình Chỉnh sử tài liệu
...
Lưu lại tài liệu vừa tạo vào hệ thống
3.4.3.7 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Xác nhận xóa
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Quy định | Mô tả |
1 | Nút “Xác nhận” | Button | - Là nút chức năng - Sau khi nhấn nút, hành vì hệ thống như sau: ⭢ Xóa Loại tài liệu ra khỏi hệ thống. ⭢ Giao diện Loại tài liệu sẽ được làm mới và hiển thị phần danh sách còn lại, loại bỏ loại tài liệu đã bị xóa. ⭢ Hiển thị toast cảnh báo thành công trong 5s với nội dung: "Tài liệu đã được xóa thành công" | Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng xác nhận xóa Loại tài liệu |
2 | Nút “Hủy” | Button | - Là nút chức năng - Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện đóng Pop-up và trả về giao diện trước đó (màn hình Loại tài liệu) | Thể hiện nút chức năng hủy bỏ hành động xóa Loại tài liệu |
3 | Nút đóng | Icon/Button | Thoát khỏi popup xác nhận xóa trở về màn hình trước đó | Đóng popup mà không thực hiện hành động nào |
3.4.3.8 Gán tài liệu không theo quy trình vào các bước trong quy trình và gán thuộc tính khi upload file trong quy trình.
- Gán tài liệu không theo quy trình vào các bước trong quy trình. Khi cài đặt quy trình:
- Hệ thống cho phép chọn extension upload tài liệu . Khi chọn loại input này → cho phép chọn các file/folder từ màn hình Quản lý tài liệu không theo quy trình (có thể chọn nhiều file, folder).
- Sau khi chọn file/folder sẽ hiển thị danh sách các file/folder tải lên gắn với bước quy trình đó có các nút chức năng:
- Tải: cho phép tải file/folder
- Xóa: nút x cho phép xóa file đó khi chưa nhấn Save
- Khi lưu thông tin gán file mẫu cho quy trình, khi đến bước công việc cụ thể tương ứng với bước quy trình sẽ hiển thị danh sách các file mẫu đã gán khi cài đặt quy trình, cho phép người thực hiện công việc:
- Tải: cho phép tải file/folder
2. Gán thuộc tính Loại tài liệu khi upload file công việc theo quy trình, Khi cài đặt quy trình:
- Khi chọn input đầu vào là file upload: hệ thống bổ sung thêm thuộc tính Loại tài liệu:
- Để giá trị mặc định là 1 loại tài liệu bất kỳ đang có trong danh mục Loại tài liệu
- Cho phép người cài đặt thay đổi loại tài liệu
- Trong một bước công việc cụ thể khi upload file:
- Hệ thống cho phép chọn giá trị Loại tài liệu từ droplist trong danh mục Loại tài liệu
- Với mỗi file tương ứng có toggle cho phép chọn tài liệu đó có cần phê duyệt không
- Nếu không cần phê duyệt trạng thái tài liệu để trống
- Nếu cần phê duyệt trạng thái tài liệu: Chờ phê duyệt/Phê duyệt
- Khi chọn input đầu vào là file upload: hệ thống bổ sung thêm thuộc tính Loại tài liệu:
3.4.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình Thư mục công việc không theo quy trình
Cấu trúc Tab Thư mục công việc không theo quy trình
Tab Tài liệu theo quy trình quản lý theo folder 1 cấp
Folder cấp 1 – Quản lý theo người tạo:
- Mỗi người tạo sẽ sinh ra 1 folder
- Khi nhấn vào folder, hệ thống hiển thị màn hình bao gồm các file của tất cả công việc do người tạo tạo ra.
- Không quản lý theo version
- Khi xóa tài liệu/ hồ sơ trong công việc thì hệ thống sẽ tự động xóa trong cả folder.
Màn hình Tab Thư mục công việc không theo quy trình:
Màn hình quản lý danh sách các thư mục theo người tạo
...
STT
...
Trường/Nút chức năng
...
Kiểu dữ liệu
...
Điều kiện
...
Quy định
...
Mô tả
...
1
...
Tìm kiếm theo tên
...
Nút chức năng(Search box)
...
- Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên folder
- Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime).
...
Hỗ trợ tìm nhanh tên tài liệu trong hệ thống
...
2
...
Nút “Sắp xếp”
...
Button
...
Click hiển thị menu sắp xếp theo các tiêu chí
- Tên folder A→Z
- Tên folder Z→ A
...
Hỗ trợ sắp xếp tên folder theo tiêu chí đã chọn
...
4
...
Tải xuống
...
Button
...
- Hiển thị icon Tải xuống trên thanh chức năng chung khi tick chọn ô checkbox folder
- Khi nhấn vào cho phép Tải xuống các file được tick vào ô checkbox
- Khi tải nhiều file hoặc all file tự động zip thành 1 file
...
Thực hiện tải xuống với nhiều tài liệu
...
5
...
Checkbox chọn folder
...
Checkbox
...
Bắt buộc
...
- Chọn/bỏ chọn từng tài liệu
- Cho phép tick chọn all tài liệu khi tick vào ô checkbox trên thanh tiêu đề
...
Chọn các tài liệu để thực hiện thao tác
...
6
...
Tên folder
...
Icon+ Text
...
Bắt buộc
...
- Hiển thị icon+ folder lấy theo tên account +phòng ban
...
Hiển thị tên folder của tài liệu
...
7
...
Người tạo
...
Text
...
Bắt buộc
...
- Hiển thị tên người tạo công việc
...
Hiển thị User tạo công việc
...
10
...
Menu “…” của từng dòng
...
Icon Button
...
- Click mở menu gồm các hành động:
Xem thông tin-> Popup Thông tin tài liệu hiển thị các thông tin chi tiết theo thuộc tính của tài liệu
Tải xuống -> Cho phép tải tài liệu xuống
Xóa → Hiển thị Popup "Xóa thành công" (folder người tạo sẽ được xóa của người đó)
...
Hiển thị các nút chức năng thao tác với file
Xem thông tin
Tải xuống
Xóa
...
STT
...
Trường/Nút chức năng
...
Kiểu dữ liệu
...
Điều kiện
...
Quy định
...
Mô tả
...
1
...
Tìm kiếm theo tên
...
Nút chức năng(Search box)
...
- Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên tài liệu
- Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime).
...
Hỗ trợ tìm nhanh tên tài liệu trong hệ thống
...
2
...
Nút “Sắp xếp”
...
Button
...
Click hiển thị menu sắp xếp theo các tiêu chí
- Cập nhật lần cuối
- Tên
- Loại file
- Dung lượng file
...
Hỗ trợ sắp xếp Tài liệu theo tiêu chí đã chọn
...
3
...
Nút “Lọc”
...
Button
...
Click mở bộ lọc theo các tiêu chí:
- Tên công việc
- Người giao việc
- Người nhận việc
- Thời gian tạo từ ...đến
...
Lọc danh sách Tài liệu theo tiêu chí Lọc
...
4
...
Tải xuống
...
Button
...
- Hiển thị icon Tải xuống trên thanh chức năng chung khi tick chọn ô checkbox tài liệu
- Khi nhấn vào cho phép Tải xuống các file được tick vào ô checkbox
- Khi tải nhiều file hoặc all file tự động zip thành 1 file
...
Thực hiện tải xuống với nhiều tài liệu
...
5
...
Xóa
...
Button
...
- Hiển thị icon Xóa trên thanh chức năng chung khi tick chọn ô checkbox tài liệu
- Khi nhấn vào cho phép Xóa các file được tick vào ô checkbox
- Khi tải nhiều file hoặc all file tự động zip thành 1 file
...
Cho phép xóa nhiều file
...
5
...
Checkbox chọn tài liệu
...
Checkbox
...
Bắt buộc
...
- Chọn/bỏ chọn từng tài liệu
- Cho phép tick chọn all tài liệu khi tick vào ô checkbox trên thanh tiêu đề
...
Chọn các tài liệu để thực hiện thao tác
...
6
...
Tên tài liệu
...
Icon+ Text
...
Bắt buộc
...
- Hiển thị icon+ Tên tài liệu+ Dung lượng file
...
Hiển thị tên tài liệu
...
7
...
Người tạo
...
Text
...
Bắt buộc
...
- Hiển thị tên người đã tải lên tài liệu: user + tên người tạo (người giao việc)
...
Hiển thị User tạo tài liệu
...
10
...
Menu “…” của từng dòng
...
Icon Button
...
- Click mở menu gồm các hành động:
Xem thông tin-> Popup Thông tin tài liệu hiển thị các thông tin chi tiết theo thuộc tính của tài liệu
Tải xuống -> Cho phép tải tài liệu xuống
Xóa → Cho phép xóa tài liệu, hiển thị PopUp thông báo "Xóa thành công" người tạo (người giao việc) mới được xóa.
...
Hiển thị các nút chức năng thao tác với file
Xem thông tin
Tải xuống
Xóa
...
Bắt buộc | Version của tài liệu ví dụ 1.0, 2.0,... | Hiển thị version lịch sử của tài liệu | |||
3 | Thời gian cập nhật | DateTime | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy theo thời gian cập nhật lần cuối | Thời điểm phiên bản được cập nhật. |
4 | Người cập nhật | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy | Tên người thực hiện cập nhật. |
5 | Nút “Tải xuống” | Button/Icon | Nút chức năng cho phép Tải tài liệu xuống | Cho phép tải phiên bản cụ thể về máy. | |
6 | Nút đóng (X) | Icon/Button | Thoát khỏi màn hình Lịch sử phiên bản trở về màn hình trước đó (các tài liệu theo quy trình thuộc folder theo hồ sơ/quy trình) | Đóng popup mà không thực hiện hành động nào. |
3.4.3.3 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Thêm mới thư mục không theo quy trình
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
1 | Tên thư mục | TExt | Bắt buộc | Người dùng nhập | Tên thư mục lưu trữ tài liệu/hồ sơ |
2 | Đặt lại | Button | Tại màn hình Thêm thư mục hiển thị nút chức năng “Đặt lại” | Xóa nội dung đã nhập và cho phép nhập lại từ đầu. | |
3 | Lưu | Butom | Tại màn hình Thêm thư mục hiển thị nút chức năng “Lưu” Nếu nhập tên Folder trùng tên folder đã tồn tại trong hệ thống -> Hiển thị Popup thông báo “Thư mục trùng tên” -> NSDchọn “Trở lại” để quay về màn hình Thêm mới folder và nhập lại tên | Lưu lại thư mục vừa tạo vào hệ thống |
3.4.3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Thêm mới tài liệu
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
1 | Số hiệu văn bản | Text | Không bắt buộc | NSD Tự nhập số hiệu văn bản/hợp đồng | Hiển thị số hiệu văn bản |
2 | Loại tài liệu | Dropdown | Bắt buộc | Cho phép NSD Chọn từ danh mục Loại tài liệu | Phân loại tài liệu để quản lý |
3 | Gói thầu | Dropdown | Không Bắt buộc | Lấy dữ liệu từ danh sách YCMS đã hoàn thành | Hiển thị tên gói thầu |
| 4 | Dự án | Dropdown | Không Bắt buộc | Chọn từ danh mục dự án | Hiển thị tên dự án |
| 5 | Thời gian lưu trữ tính từ phiên bản phê duyệt cuối | DateTime | Bắt buộc | Default theo danh mục loại tài liệu, cho phép chỉnh sửa Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu | Thời hạn lưu trữ chính thức (bản hiện tại) |
6 | Thời gian lưu trữ phiên bản trung gian | DateTime | Bắt buộc | Default theo danh mục loại tài liệu, cho phép chỉnh sửa Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu | Thời hạn lưu trữ bản tạm (các version cũ) |
| 7 | Tệp đính kèm | Icon | Bắt buộc | Cho phép NSD upload tài liệu/ chọn tài liệu tải lên từ hệ thống
Hệ thống hiển thị thông báo "Thành công Tải lên thành công"
| Hiển thị tệp đính kèm khi tải lên |
| 8 | Đặt lại | Button | Tại màn hình Thêm tài liệu hiển thị nút chức năng “Đặt lại” | Xóa nội dung đã nhập và cho phép nhập lại từ đầu. | |
| 9 | Lưu | Butom | Tại màn hình Thêm tài liệu hiển thị nút chức năng “Lưu”, nếu không bị trùng tên sẽ tạo 1 bản ghi mới trên màn hình quản lý. Nếu nhập tên Tài liệu trùng tên đã tồn tại trong hệ thống -> Hiển thị Popup thông báo “Tài liệu trùng tên, bạn có muốn cập nhật phiên bản cũ” - > NSD chọn “Trở lại” để quay về màn hình Thêm mới tài liệu và nhập lại thuộc tính > Update vào tài liệu đang có trên hệ thống và tăng số version | Lưu lại tài liệu vừa tạo vào hệ thống |
3.4.3.6 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Chỉnh sửa
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
1 | Tên folder | Text | Bắt buộc | NSD nhập lại tên folder muốn chỉnh sửa | Hiển thị tên folder |
| 2 | Đặt lại | Button | Tại màn hình Sửa folder hiển thị nút chức năng “Đặt lại” | Xóa nội dung đã nhập và cho phép nhập lại từ đầu. | |
| 3 | Lưu | Butom | Tại màn hình sửa folder tài liệu hiển thị nút chức năng “Lưu” → lưu lại tên folder theo tên mới chỉnh sửa | Lưu lại folder vừa tạo vào hệ thống |
3.4.3.6 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Chỉnh sửa
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
1 | Số hiệu văn bản | Text | Không bắt buộc | NSD Tự nhập số hiệu văn bản/hợp đồng | Hiển thị số hiệu văn bản |
2 | Loại tài liệu | Dropdown | Bắt buộc | Cho phép NSD Chọn từ danh mục Loại tài liệu | Phân loại tài liệu để quản lý |
3 | Gói thầu | Dropdown | Không Bắt buộc | Lấy dữ liệu từ danh sách YCMS đã hoàn thành | Hiển thị tên gói thầu |
| 4 | Dự án | Dropdown | Không Bắt buộc | Chọn từ danh mục dự án | Hiển thị tên dự án |
| 5 | Thời gian lưu trữ tính từ phiên bản phê duyệt cuối | DateTime | Bắt buộc | Default theo danh mục loại tài liệu, cho phép chỉnh sửa Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu | Thời hạn lưu trữ chính thức (bản hiện tại) |
6 | Thời gian lưu trữ phiên bản trung gian | DateTime | Bắt buộc | Default theo danh mục loại tài liệu, cho phép chỉnh sửa Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu | Thời hạn lưu trữ bản tạm (các version cũ) |
| 7 | Tệp đính kèm | Icon | Bắt buộc | Cho phép NSD upload tài liệu/ chọn tài liệu tải lên từ hệ thống
Hệ thống hiển thị thông báo "Thành công Tải lên thành công"
Hiển thị các file đã upload trước đó, cho phép tải file | Hiển thị tệp đính kèm khi tải lên |
| 8 | Đặt lại | Button | Tại màn hình Chỉnh sửa tài liệu hiển thị nút chức năng “Đặt lại” | Xóa nội dung đã nhập và cho phép nhập lại từ đầu. | |
| 9 | Lưu | Butom | Lưu thông tin chỉnh sửa ghi đè lên thông tin cũ Tại màn hình chỉnh sửa tài liệu hiển thị nút chức năng “Lưu”, nếu upload tài liệu mới không trùng tên cảnh báo không cho upload Nếu nhập tên Tài liệu không trùng tên gốc -> Hiển thị Popup thông báo “Tài liệu trùng tên, bạn có muốn cập nhật phiên bản cũ” - > Update vào tài liệu đang có trên hệ thống và tăng số version > NSD chọn “Trở lại” để quay về màn hình Chỉnh sử tài liệu | Lưu lại tài liệu vừa tạo vào hệ thống |
3.4.3.7 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Xác nhận xóa
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Quy định | Mô tả |
1 | Nút “Xác nhận” | Button | - Là nút chức năng - Sau khi nhấn nút, hành vì hệ thống như sau: ⭢ Xóa Loại tài liệu ra khỏi hệ thống. ⭢ Giao diện Loại tài liệu sẽ được làm mới và hiển thị phần danh sách còn lại, loại bỏ loại tài liệu đã bị xóa. ⭢ Hiển thị toast cảnh báo thành công trong 5s với nội dung: "Tài liệu đã được xóa thành công" | Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng xác nhận xóa Loại tài liệu |
2 | Nút “Hủy” | Button | - Là nút chức năng - Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện đóng Pop-up và trả về giao diện trước đó (màn hình Loại tài liệu) | Thể hiện nút chức năng hủy bỏ hành động xóa Loại tài liệu |
3 | Nút đóng | Icon/Button | Thoát khỏi popup xác nhận xóa trở về màn hình trước đó | Đóng popup mà không thực hiện hành động nào |
3.4.3.8 Gán tài liệu không theo quy trình vào các bước trong quy trình và gán thuộc tính khi upload file trong quy trình.
- Gán tài liệu không theo quy trình vào các bước trong quy trình. Khi cài đặt quy trình:
- Hệ thống cho phép chọn extension upload tài liệu . Khi chọn loại input này → cho phép chọn các file/folder từ màn hình Quản lý tài liệu không theo quy trình (có thể chọn nhiều file, folder).
- Sau khi chọn file/folder sẽ hiển thị danh sách các file/folder tải lên gắn với bước quy trình đó có các nút chức năng:
- Tải: cho phép tải file/folder
- Xóa: nút x cho phép xóa file đó khi chưa nhấn Save
- Khi lưu thông tin gán file mẫu cho quy trình, khi đến bước công việc cụ thể tương ứng với bước quy trình sẽ hiển thị danh sách các file mẫu đã gán khi cài đặt quy trình, cho phép người thực hiện công việc:
- Tải: cho phép tải file/folder
2. Gán thuộc tính Loại tài liệu khi upload file công việc theo quy trình, Khi cài đặt quy trình:
- Khi chọn input đầu vào là file upload: hệ thống bổ sung thêm thuộc tính Loại tài liệu:
- Để giá trị mặc định là 1 loại tài liệu bất kỳ đang có trong danh mục Loại tài liệu
- Cho phép người cài đặt thay đổi loại tài liệu
- Trong một bước công việc cụ thể khi upload file:
- Hệ thống cho phép chọn giá trị Loại tài liệu từ droplist trong danh mục Loại tài liệu
- Với mỗi file tương ứng có toggle cho phép chọn tài liệu đó có cần phê duyệt không
- Nếu không cần phê duyệt trạng thái tài liệu để trống
- Nếu cần phê duyệt trạng thái tài liệu: Chờ phê duyệt/Phê duyệt
- Khi chọn input đầu vào là file upload: hệ thống bổ sung thêm thuộc tính Loại tài liệu:
3.4.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình Thư mục công việc không theo quy trình
Cấu trúc Tab Thư mục công việc không theo quy trình
Tab Tài liệu theo quy trình quản lý theo folder 1 cấp
Folder cấp 1 – Quản lý theo người tạo:
- Mỗi người tạo sẽ sinh ra 1 folder
- Khi nhấn vào folder, hệ thống hiển thị màn hình bao gồm các file của tất cả công việc do người tạo tạo ra.
- Không quản lý theo version
- Khi xóa tài liệu/ hồ sơ trong công việc thì hệ thống sẽ tự động xóa trong cả folder.
Màn hình Tab Thư mục công việc không theo quy trình:
Màn hình quản lý danh sách các thư mục theo người tạo
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
1 |
Mã tài liệu
Text
Bắt buộc
Hệ thống tự động lấy Tăng dần theo loại tài liệu+ auto tăng dần
Mã định danh của tài liệu/hồ sơ.
2
Tên tài liệu
Text
Bắt buộc
Lấy theo tên file từ công việc không theo quy trình
Tên hiển thị của tài liệu.
3
Dung lượng
Text
Bắt buộc
Hệ thống tự động lấy từ file
Kích thước file (KB, MB…).
Loại file
Text
Bắt buộc
Hệ thống tự động lấy từ file
Định dạng file (.doc, .xls, …).
5
Tên công việc
Text
Bắt buộc
Hệ thống tự động lấy từ công việc không theo quy trình
Tên công việc chứa file
6
Người giao việc
Text
Bắt buộc
Hệ thống tự động lấy từ công việc không theo quy trình
Tên người giao việc
7
Người nhận việc
Text
Bắt buộc
Hệ thống tự động lấy từ công việc không theo quy trình
Tên người nhận việc
8
Thời gian tạo
DateTime
Bắt buộc
Hệ thống tự động lấy
Thời điểm tài liệu được tạo.
9
Nút “Xem trước”
Button
Xem trước nội dung file.
10
Nút “Tải xuống”
Button
Nút chức năng cho phép Tải tài liệu xuống
Tải file về máy người dùng.
11
Nút đóng (X)
Icon/Button
Thoát khỏi màn hình Thông tin chung trở về màn hình trước đó (các tài liệu theo quy trình thuộc folder theo hồ sơ/quy trình)
Đóng popup mà không thực hiện hành động nào.
3.4.5 Phân quyền
3.4.5.1 Tài liệu không theo quy trình
...
Hành động \ Vai trò
...
Người tạo folder
...
Người tạo file
...
Người quản lý trực tiếp của người tạo folder
...
Người quản lý trực tiếp của người tạo file
...
Người dùng khác
...
Tạo mới
...
...
...
...
...
...
Tất cả role đều được tạo file và folder
...
Xóa cả folder
...
(xóa cả folder)
...
...
...
...
...
Người tạo folder sẽ được xóa cả folder bao gồm file do người khác tạo, người tạo file được xóa file
...
Xóa File trong folder
...
Xóa file
...
(xóa file)
...
...
...
...
Xem các file trong folder
...
(xem tất cả file/folder con trong folder mình tạo)
...
(xem file mình tạo)
...
(xem tất cả file trong folder)
...
(xem file mình tạo)
...
...
Tải folder
...
...
...
...
...
...
Người tạo folder sẽ được tải tất cả file trong folder
...
Tải file trong folder
...
...
...
...
(chỉ được tải file do cấp dưới tạo)
...
...
Người tạo file sẽ chỉ được tải các file mình tạo
Người quản lý chỉ tải được file do nhân viên mình tải
...
Sửa thông tin thuộc tính file
...
...
...
...
...
...
Chỉ người tạo file sẽ được sửa thông tin thuộc tính của file
Phân quyền cho người quản lý trực tiếp:
Giả sử
- A quản lý trực tiếp của A1, A2
- A2 là quản lý trực tiếp của B1, B2
- B2 là quản lý trực tiếp của C1, C2
=> B2 sẽ xem và tải được file/folder của C1, C2 tạo
A2 sẽ xem và tải được file/folder của cả B1, B2 tạo (không xem được của C1, C2)
A sẽ xem và tải được file/folder của cả A1, A2 tạo (không xem được của B1, B2, C1, C2)
Gán file và tải file không theo quy trình được gán vào các bước trong quy trình. Phân quyền trên màn hình cài đặt quy trình hoặc thực hiện công việc bước trong quy trình:
...
Hành động \ Vai trò
...
Người thiết kế quy trình
...
Người thực thi trong quy trình
...
Người dùng khác
...
Note
...
Gán file
...
...
...
...
Người thiết kế quy trình được chọn tất cả các file trong folder không theo quy trình để gán vào bước trong quy trình
...
Xem/Tải file được gán
...
...
...
...
Người thực thi trong quy trình sẽ được xem/tải file được gán tại bước đó trong quy trình
3.4.5.2 Tài liệu công việc không theo quy trình
...
Hành động \ Vai trò
...
Người giao việc
...
Người nhận việc
...
Người tham gia
...
Quản lý trực tiếp người giao việc
...
Quản lý trực tiếp người nhận việc
...
Xem
...
...
...
...
...
...
...
Tải
...
...
...
...
...
...
...
Xóa file/folder
...
...
...
...
...
...
...
Tìm kiếm theo tên | Nút chức năng(Search box) | - Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên folder - Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime). | Hỗ trợ tìm nhanh tên tài liệu trong hệ thống | ||
2 | Nút “Sắp xếp” | Button | Click hiển thị menu sắp xếp theo các tiêu chí
| Hỗ trợ sắp xếp tên folder theo tiêu chí đã chọn | |
4 | Tải xuống | Button |
| Thực hiện tải xuống với nhiều tài liệu | |
5 | Checkbox chọn folder | Checkbox | Bắt buộc | - Chọn/bỏ chọn từng tài liệu - Cho phép tick chọn all tài liệu khi tick vào ô checkbox trên thanh tiêu đề | Chọn các tài liệu để thực hiện thao tác |
6 | Tên folder | Icon+ Text | Bắt buộc | - Hiển thị icon+ folder lấy theo tên account +phòng ban | Hiển thị tên folder của tài liệu |
7 | Người tạo | Text | Bắt buộc | - Hiển thị tên người tạo công việc | Hiển thị User tạo công việc |
10 | Menu “…” của từng dòng | Icon Button | - Click mở menu gồm các hành động: Xem thông tin-> Popup Thông tin tài liệu hiển thị các thông tin chi tiết theo thuộc tính của tài liệu Tải xuống -> Cho phép tải tài liệu xuống Xóa → Hiển thị Popup "Xóa thành công" (folder người tạo sẽ được xóa của người đó) | Hiển thị các nút chức năng thao tác với file Xem thông tin Tải xuống Xóa |
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
1 | Tìm kiếm theo tên | Nút chức năng(Search box) | - Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên tài liệu - Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime). | Hỗ trợ tìm nhanh tên tài liệu trong hệ thống | |
2 | Nút “Sắp xếp” | Button | Click hiển thị menu sắp xếp theo các tiêu chí
| Hỗ trợ sắp xếp Tài liệu theo tiêu chí đã chọn | |
3 | Nút “Lọc” | Button | Click mở bộ lọc theo các tiêu chí:
| Lọc danh sách Tài liệu theo tiêu chí Lọc | |
4 | Tải xuống | Button |
| Thực hiện tải xuống với nhiều tài liệu | |
5 | Xóa | Button |
| Cho phép xóa nhiều file | |
5 | Checkbox chọn tài liệu | Checkbox | Bắt buộc | - Chọn/bỏ chọn từng tài liệu - Cho phép tick chọn all tài liệu khi tick vào ô checkbox trên thanh tiêu đề | Chọn các tài liệu để thực hiện thao tác |
6 | Tên tài liệu | Icon+ Text | Bắt buộc | - Hiển thị icon+ Tên tài liệu+ Dung lượng file | Hiển thị tên tài liệu |
7 | Người tạo | Text | Bắt buộc | - Hiển thị tên người đã tải lên tài liệu: user + tên người tạo (người giao việc) | Hiển thị User tạo tài liệu |
10 | Menu “…” của từng dòng | Icon Button | - Click mở menu gồm các hành động: Xem thông tin-> Popup Thông tin tài liệu hiển thị các thông tin chi tiết theo thuộc tính của tài liệu Tải xuống -> Cho phép tải tài liệu xuống Xóa → Cho phép xóa tài liệu, hiển thị PopUp thông báo "Xóa thành công" người tạo (người giao việc) mới được xóa. | Hiển thị các nút chức năng thao tác với file Xem thông tin Tải xuống Xóa |
Màn hình Thông tin tài liệu:
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
1 | Mã tài liệu | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy Tăng dần theo loại tài liệu+ auto tăng dần | Mã định danh của tài liệu/hồ sơ. |
2 | Tên tài liệu | Text | Bắt buộc | Lấy theo tên file từ công việc không theo quy trình | Tên hiển thị của tài liệu. |
3 | Dung lượng | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy từ file | Kích thước file (KB, MB…). |
| 4 | Loại file | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy từ file | Định dạng file (.doc, .xls, …). |
5 | Tên công việc | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy từ công việc không theo quy trình | Tên công việc chứa file |
6 | Người giao việc | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy từ công việc không theo quy trình | Tên người giao việc |
7 | Người nhận việc | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy từ công việc không theo quy trình | Tên người nhận việc |
8 | Thời gian tạo | DateTime | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy | Thời điểm tài liệu được tạo. |
9 | Nút “Xem trước” | Button | Có nút chức năng cho phép Xem trước tài liệu | Xem trước nội dung file. | |
10 | Nút “Tải xuống” | Button | Nút chức năng cho phép Tải tài liệu xuống | Tải file về máy người dùng. | |
11 | Nút đóng (X) | Icon/Button | Thoát khỏi màn hình Thông tin chung trở về màn hình trước đó (các tài liệu theo quy trình thuộc folder theo hồ sơ/quy trình) | Đóng popup mà không thực hiện hành động nào. |
3.4.5 Phân quyền
3.4.5.1 Tài liệu không theo quy trình
Hành động \ Vai trò |
Người tạo folder | Người tạo |
file | Người |
quản lý trực tiếp của người tạo folder | Người quản lý trực tiếp của người tạo file | Người dùng khác |
Tạo mới |
Tải các folder theo quy trình
Tất cả role đều được tạo file và folder | ||||
Xóa cả folder |
|
Xem/tải các folder theo hồ sơ
Người tạo folder sẽ được xóa cả folder bao gồm file do người khác tạo, người tạo file được xóa file | ||||||
Xóa File trong folder |
|
| ||||
Xem |
các file trong folder |
|
|
|
xem |
Sửa thông tin thuộc tính file
Phân quyền cho các role trong quy trình:
xem
sửa thuộc tính
tải
Admin:
- Được xem/tải tất cả các folder, file trong quy trình
- Được phân quyền cho các role trong quy trình quyền: Xem, sửa thuộc tính, tải
Người tạo hồ sơ:
- Được xem/tải tất cả các folder theo hồ sơ do người đó tạo.
- Được xem/tải tất cả các file trong folder hồ sơ do người đó tạo.
Người tham gia quy trình:
- Có quyền xem/tải file của tất cả các bước trước đó, chưa đến bước của user sẽ không được xem và tải file
- Quy trình: bước A → B: Nếu chưa đến bước quy trình B thì người tham gia trong bước B không được xem và tải file
Người upload file:
- Có quyền xem/tải file do người đó upload lên
...
tất cả file trong folder) |
| |||||
Tải folder | Người tạo folder sẽ được tải tất cả file trong folder | |||||
Tải file trong folder |
| Người tạo file sẽ chỉ được tải các file mình tạo Người quản lý chỉ tải được file do nhân viên mình tải | ||||
Sửa thông tin thuộc tính file | Chỉ người tạo file sẽ được sửa thông tin thuộc tính của file |
Phân quyền cho người quản lý trực tiếp:
Giả sử
- A quản lý trực tiếp của A1, A2
- A2 là quản lý trực tiếp của B1, B2
- B2 là quản lý trực tiếp của C1, C2
=> B2 sẽ xem và tải được file/folder của C1, C2 tạo
A2 sẽ xem và tải được file/folder của cả B1, B2 tạo (không xem được của C1, C2)
A sẽ xem và tải được file/folder của cả A1, A2 tạo (không xem được của B1, B2, C1, C2)
Gán file và tải file không theo quy trình được gán vào các bước trong quy trình. Phân quyền trên màn hình cài đặt quy trình hoặc thực hiện công việc bước trong quy trình:
Hành động \ Vai trò | Người thiết kế quy trình | Người thực thi trong quy trình | Người dùng khác | Note |
Gán file | Người thiết kế quy trình được chọn tất cả các file trong folder không theo quy trình để gán vào bước trong quy trình | |||
Xem/Tải file được gán | Người thực thi trong quy trình sẽ được xem/tải file được gán tại bước đó trong quy trình |
3.4.5.2 Tài liệu công việc không theo quy trình
Hành động \ Vai trò | Người giao việc | Người nhận việc | Người tham gia | Quản lý trực tiếp người giao việc | Quản lý trực tiếp người nhận việc | Người dùng khác |
Xem | ||||||
Tải | ||||||
Xóa file/folder |
3.4.5.3 Tài liệu theo quy trình
Hành động \ Vai trò | Admin | Người tạo hồ sơ | Người tham gia quy trình | Người upload file | Người dùng khác |
Xem các folder theo quy trình | |||||
Tải các folder theo quy trình | |||||
Xem/tải các folder theo hồ sơ | |||||
Xem/tải từng file |
| ||||
Sửa thông tin thuộc tính file | |||||
Phân quyền cho các role trong quy trình: xem sửa thuộc tính tải |
Admin:
- Được xem/tải tất cả các folder, file trong quy trình
- Được phân quyền cho các role trong quy trình quyền: Xem, sửa thuộc tính, tải
Người tạo hồ sơ:
- Được xem/tải tất cả các folder theo hồ sơ do người đó tạo.
- Được xem/tải tất cả các file trong folder hồ sơ do người đó tạo.
Người tham gia quy trình:
- Có quyền xem/tải file của tất cả các bước trước đó, chưa đến bước của user sẽ không được xem và tải file
- Quy trình: bước A → B: Nếu chưa đến bước quy trình B thì người tham gia trong bước B không được xem và tải file
Người upload file:
- Có quyền xem/tải file do người đó upload lên
- Chỉ người upload file mới được sửa thông tin thuộc tính của file
3.4.5.3 Chức năng phân quyền xem, tải, thêm, sửa, xóa của admin cho các role
Màn hình quản lý tài liệu là một đối tượng để phân quyền tại chức năng: Quản lý người dùng > Quản lý cơ sở > Danh sách phòng ban > Cấu hình phân quyền
Với "Quản lý tài liệu" là chức năng cha và "Thư mục theo quy trình", "Thư mục không theo quy trình", "Thư mục công việc không theo quy trình" là chức năng con với các quyền:
- Nếu được tick quyền xem sẽ có quyền được xem các thư mục/file tương ứng
- Thêm: Cho phép người dùng thêm mới Thư mục/File tài liệu không theo quy trình và Loại tài liệu:
- Sửa: Cho phép người dùng sửa thuộc tính file trong các thư mục theo quy trình, không theo quy trình, loại tài liệu
- Xóa: Cho phép người dùng xóa tài liệu/thư mục
- Tải: Cho phép người dùng xóa tài liệu/thư mục



