Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

Công việc này sẽ là công việc tự động tiếp nhận 


Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Thông tin chi tiếtText
Tham chiếu tài liệu URD mục 2.2.3
2Trường "Nội dung công việc"Text + Hyperlink

- Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và Hyperlink nội dung trường.

+) Nhãn trường: 

  • Là nhãn(label) cố định và hiển thị tiêu đề trường “Nội dung công việc".
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

+) Nội dung trường

  • Lấy dữ liệu từ tên node được đặt tên trong quy trình.
  • Khi người dùng thực hiện thao tác di chuột (hover), hệ thống hiển thị gạch chân
  • Khi người dùng thực hiện thao tác nhấn (click) vào, hệ thống điều hướng tới màn hình "Quản lý dự thầu"

Thể hiện nhãn (label) cố định và đường dẫn (hyperlink) tới màn hình tương ứng trong quy trình.

3Trường "Dự án"Text

- Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường

+) Nhãn trường: 

  • Là nhãn(label) cố định  và hiển thị tiêu đề trường “Dự án".
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

+) Nội dung trường

  • Lấy dữ liệu từ trường "Tên dự án" của màn hình dữ liệu Eform nút "Nộp thầu".
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

Thể hiện nhãn (label) cố định và nội dung trường "Dự án" 

4Trường "Tên gói thầu - mua sắm"Text

- Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường

+) Nhãn trường: 

  • Là nhãn(label) cố định và hiển thị tiêu đề trường “Tên gói thầu - mua sắm".
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

+) Nội dung trường

  • Lấy dữ liệu từ trường "Tên dự án" của màn hình dữ liệu Eform nút "Nộp thầu".
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

Thể hiện nhãn (label) cố định và nội dung trường "Tên gói thầu-mua sắm"

5Trường "Thời gian bắt đầu"Date time

- Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường

+) Nhãn trường: 

  • Là nhãn(label) cố định và hiển thị tiêu đề trường “Thời gian bắt đầu".
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

+) Nội dung trường

  • Lấy dữ liệu tại thời điểm quy trình trên hệ thống khởi tạo công việc (thời gian sinh ra task).
  • Định dạng hiển thị theo chuẩn ngày – giờ của của giờ Việt Nam (GMT+7).
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

Thể hiện nhãn (label) về “Thời gian bắt đầu” và giá trị thời gian tương ứng theo định dạng chuẩn ngày – giờ Việt Nam (GMT+7)

6Trường "Thời gian kết thúc"Date time

- Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường

+) Nhãn trường: 

  • Là nhãn(label) cố định và hiển thị tiêu đề trường “Thời gian kết thúc".
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

+) Nội dung trường

  • Lấy dữ liệu tại thời điểm khi gói thầu hết hạn nộp thầu của màn hình dữ liệu Eform nút "Nộp thầu".
  • Định dạng hiển thị theo chuẩn ngày – giờ của của giờ Việt Nam (GMT+7).
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.
  • Lưu ý: Công việc sẽ tự động hoàn thành tại thời điểm hết hạn nộp thầu

Thể hiện nhãn (label) về “Thời gian kết thúc” và giá trị thời gian tương ứng theo định dạng chuẩn ngày – giờ Việt Nam (GMT+7)

7Trường "OLA phản hồi"

Duration

(thời lượng)


- Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường

+) Nhãn trường: 

  • Là nhãn(label) cố định và hiển thị tiêu đề trường “OLA phản hồi".
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

+) Nội dung trường

  • Không hiển thị
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.
Thể hiện thời gian phản hồi đã được thiết lập cho công việc
8Trường "OLA xử lý"

Duration

(thời lượng)


- Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường

+) Nhãn trường: 

  • Là nhãn (label) cố định, hiển thị tiêu đề trường “OLA xử lý”.
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

+) Nội dung trường

  • Lấy dữ liệu từ thời lượng OLA xử lý = Thời gian kết thúc - Thời gian bắt đầu.
  • Định dạng hiển thị theo chuẩn ngày – giờ của của giờ Việt Nam (GMT+7).
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.
Thể hiện thời gian xử lý đã được thiết lập cho công việc
9Trường "Người liên quan"Text
Tham chiếu tài liệu URD mục 2.2.3
10

Người giao việc

Text
Tham chiếu tài liệu URD mục 2.2.3
11Người nhận việcText
Tham chiếu tài liệu URD mục 2.2.3
12Trạng tháiStatus label + Icon
Tham chiếu tài liệu URD mục 2.2.3
13Biểu tượng ưu tiênIcon + Text
Tham chiếu tài liệu URD mục 2.2.3
14Ghi chú dự ánText
Tham chiếu tài liệu URD mục 2.2.3
15Nút "Tải xuống OLA"Button
Tham chiếu tài liệu URD mục 2.2.3

3.4.2. Màn hình

...

3.4.2.1. Màn hình chi tiết công việc mở thầu

Màn hình chi tiết công việc "Mở thầu". Công việc này sẽ là công việc tự động tiếp nhận 

...

"Quản lý dự thầu"

Màn hình Quản lý dự thầu được mở cho phép người dùng nhấn khi gói thầu đã được phát hành (hoàn thành bước A1.04 thực hiện mời thầu)

Trường "

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1
Thông tin chi tiếtTextTham chiếu tài liệu URD2
Lần X (ví dụ: Lần 1, Lần 2)

Tab


Tham chiếu User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu)
2Tùy chỉnhButton
Tham chiếu User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu)
3Gia hạn gói thầuButton
Tham chiếu User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu)
4Bổ sung nhà thầuButton
Tham chiếu User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu)
5Mở thầuButton

Nút chức năng cho phép nhấn khi:

  • Hết thời gian nộp thầu và có ít nhất 01 nhà thầu trạng thái: Đã nộp thầu
  • Chỉ cho phép mở thầu 01 lần mỗi lần phát hành (chỉ khi sinh công việc thành công)

Chức năng cho phép người dùng thực hiện mở đánh giá hồ sơ dự thầu

Khi nhấn hệ thống mở Pop-up phân công thành viên đánh giá hồ sơ dự thầu

6Đồng hồ đếm ngượcString/Time Interval
Tham chiếu User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu)
7Nhà thầuHyperlink
Tham chiếu User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu)
8Người liên hệText
Tham chiếu User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu)
9Thời gian  (trước là "Cập nhật lần cuối")Date time
Tham chiếu User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu)
10Trạng tháiNhãn trạng thái (label)
Tham chiếu User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu)
11Hồ sơ dự thầuBiểu tượng 📂 (folder icon)
Tham chiếu User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu)
12Xin gia hạnBiểu tượng lịch + nhãn đỏ (nếu có yêu cầu)
Tham chiếu User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu)
13Được nộp thầuToggle bật/tắt (on/off)
Tham chiếu User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu)
14Toggle bật/tắt (on/off)

Tham chiếu User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu)

3.4.3. Màn hình chi tiết công việc công việc "Mở thầu" (A1.06)

3.4.3.1. Màn hình chi tiết công việc mở thầu

Trước đây, quy trình đánh giá nhà thầu được thực hiện theo các bước sau (tham chiếu mục 2.9.3):

Bước 1: Thư ký hội đồng truy cập vào nền tảng BPM1 để mở thầu.

Bước 2: Công việc đánh giá gói thầu sẽ được tạo ra cho các thành viên trong hội đồng thầu. Tuy nhiên, trong sprint này, công việc này sẽ được tạo ra khi nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu.

Vậy, công việc này sẽ là công việc tự động tiếp nhận 

Text

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Thông tin chi tiếtText
Tham chiếu tài liệu URD
2Trường "Nội dung công việc"Text + Hyperlink

- Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và Hyperlink nội dung trường.

+) Nhãn trường: 

  • Là nhãn(label) cố định và hiển thị tiêu đề trường “Nội dung công việc".
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

+) Nội dung trường

  • Lấy dữ liệu từ tên node được đặt tên trong quy trình.
  • Khi người dùng thực hiện thao tác di chuột (hover), hệ thống hiển thị gạch chân
  • Khi người dùng thực hiện thao tác nhấn (click) vào, hệ thống điều hướng tới màn hình Pop-up "Mở thầu"

Thể hiện nhãn (label) cố định và đường dẫn (hyperlink) tới màn hình tương ứng trong quy trình.

3Trường "Dự án"Text

- Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường

+) Nhãn trường: 

  • Là nhãn(label) cố định  và hiển thị tiêu đề trường “Dự án".
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

+) Nội dung trường

  • Lấy dữ liệu từ trường "Tên dự án" của màn hình dữ liệu Eform nút "Nộp thầu".
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

Thể hiện nhãn (label) cố định và nội dung trường "Dự án" 

4Trường "Tên gói thầu - mua sắm"Text

- Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường

+) Nhãn trường: 

  • Là nhãn(label) cố định và hiển thị tiêu đề trường “Tên gói thầu - mua sắm".
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

+) Nội dung trường

  • Lấy dữ liệu từ trường "Tên dự án" của màn hình dữ liệu Eform nút "Nộp thầu".
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

Thể hiện nhãn (label) cố định và nội dung trường "Tên gói thầu-mua sắm"

5Trường "Thời gian bắt đầu"Date time

- Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường

+) Nhãn trường: 

  • Là nhãn(label) cố định và hiển thị tiêu đề trường “Thời gian bắt đầu".
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

+) Nội dung trường

  • Lấy dữ liệu tại thời điểm quy trình trên hệ thống khởi tạo công việc (thời gian sinh ra task).
  • Định dạng hiển thị theo chuẩn ngày – giờ của của giờ Việt Nam (GMT+7).
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

Thể hiện nhãn (label) về “Thời gian bắt đầu” và giá trị thời gian tương ứng theo định dạng chuẩn ngày – giờ Việt Nam (GMT+7)

6Trường "Thời gian kết thúc"Date time

- Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường

+) Nhãn trường: 

  • Là nhãn(label) cố định và hiển thị tiêu đề trường “Thời gian kết thúc".
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

+) Nội dung trường

  • Tính toán dựa trên OLA được cài đặt trong quy trình
  • Định dạng hiển thị theo chuẩn ngày – giờ của của giờ Việt Nam (GMT+7).
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

Thể hiện nhãn (label) về “Thời gian kết thúc” và giá trị thời gian tương ứng theo định dạng chuẩn ngày – giờ Việt Nam (GMT+7)

7Trường "OLA phản hồi"

Duration

(thời lượng)


- Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường

+) Nhãn trường: 

  • Là nhãn(label) cố định và hiển thị tiêu đề trường “OLA phản hồi".
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

+) Nội dung trường

  • Lấy dữ liệu từ OLA được cài đặt trong quy trình. (=0)
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.
Thể hiện thời gian phản hồi đã được thiết lập cho công việc
8Trường "OLA xử lý"

Duration

(thời lượng)


- Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường

+) Nhãn trường: 

  • Là nhãn (label) cố định, hiển thị tiêu đề trường “OLA xử lý”.
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

+) Nội dung trường

  • Lấy dữ liệu từ OLA được cài đặt trong quy trình.
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.
Thể hiện thời gian xử lý đã được thiết lập cho công việc
9Trường "Người liên quan"Text
Tham chiếu tài liệu URD mục 2.2.3
10

Người giao việc

Text
Tham chiếu tài liệu URD mục 2.2.3
11Người nhận việcText
Tham chiếu tài liệu URD mục 2.2.3
12Trạng tháiStatus label + Icon
Tham chiếu tài liệu URD mục 2.2.3
13Biểu tượng ưu tiênIcon + ưu tiênIcon + Text
Tham chiếu tài liệu URD mục 2.2.3
14Ghi chú dự ánText
Tham chiếu tài liệu URD mục 2.2.314Ghi chú dự án
15Nút "Tải xuống OLA"Button
Tham chiếu tài liệu URD mục 2.2.315Nút "Tải xuống OLA"ButtonTham chiếu tài liệu URD mục 2.2.316Nút "Tạm dừng"Button

Hệ thống xuất hiện màn hình popup cho phép nhập nguyên nhân để tạm dừng công việc

  • Bao gồm các trường thông tin:

+ Danh mục nguyên nhân*

+ Ghi chú

+ Đính kèm

+ Nút áp dụng

+ Nút hủy

Hệ thống chuyển sang trạng thái Tạm dừng và cập nhật thời gian kết thúc công việc: 

16Nút "Tạm dừng"Button

- Là nút chức năng 

-Khi nhấn, hệ thống xuất hiện màn hình popup cho phép nhập nguyên nhân để tạm dừng công việc, gồm:

  • Danh mục nguyên nhân*
  • Ghi chú
  • Đính kèm
  • Nút áp dụng
  • Nút hủy

-Sau khi người dùng nhấn nút "Áp dụng, hệ thống chuyển sang trạng thái Tạm dừng và cập nhật thời gian kết thúc công việc: 

  • Thời điểm bắt đầu = Không thay đổi
  • Thời điểm kết thúc = Thời điểm thực hiện tiếp nhận + OLA xử lý + thời gian tạm dừng thực tế (chỉ tính working time)
Thể hiện nút chức năng cho phép tạm dừng công việc
17Nút "Tiếp tục"Button

- Là nút chức năng 

-Nút này sẽ hiển thị sau khi nhấn nút "Tạm dừng" 

-Khi nhấn, hệ thống cho phép người dùng tiếp tục công việc với thời gian được tính như sau:

  • Thời điểm bắt đầu = Không thay đổi
  • Thời điểm kết thúc = Thời điểm thực hiện tiếp nhận + OLA xử lý + thời gian tạm dừng thực  thực tế (chỉ tính working time)
17Nút "Tiếp tục"ButtonHiển thị sau khi nhấn nút "Tạm dừng" Thể hiện nút chức năng cho phép tiếp tục công việc


3.4.23.2. Màn hình chi tiết phân công đánh giá HSMT

...