STT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | id | true | Integer | id tài liệu |
|
| 2 | documentNumber | true | String | số hiệu văn bản |
|
| 3 | attachmentTypeId | true | Integer | loại tài liệu |
|
| 4 | retentionExpiresTime | true | Timestamp | thời gian lưu trữ tính từ phiên bản phê duyệt cuối |
|
| 5 | intermediateCleanupTime | true | Timestamp | thời gian lưu trữ phiên bản trung gian |
|
| 6 | extension | true | String | loại file (xlsx, doc..) lấy được khi upload file |
|
| 7 | name | true | String | tên file - lấy được khi upload file |
|
| 8 | size | true | Integer | dung lượng - lấy được khi upload file |
|
| 9 | fileType | true | String | lấy được khi upload file |
|
| 10 | fileUrl | true | String | đường dẫn tải file - lấy được khi upload file |
|
| 11 | mineType | true | String | lấy được khi upload file |
|
| 12 | folderId | option | Integer | id folder cha | trường hợp upload công việc không theo quy trình, upload thư mục không theo quy trình |
| 13 | scope | option | Integer | 0=FREE (không theo quy trình), 1=WORK (công việc) |
| 14 | workflowId | option | Integer | id quy trình (lấy thông tin từ core khi get chi tiết công việc => có thể hỏi Tuấn) |
|
| 15 | workflowName | option | String | tên quy trình (lấy thông tin từ core khi get chi tiết công việc => có thể hỏi Tuấn) |
|
| 16 | workflowCaseId | option | Integer | id hồ sơ (potId lấy thông tin từ core khi get chi tiết công việc => có thể hỏi Tuấn) |
|
| 17 | workflowCaseName | option | String | tên hồ sơ (lấy thông tin từ core khi get chi tiết công việc => có thể hỏi Tuấn) |
|
| 18 | stepKey | option | Integer | id bước (lấy thông tin từ core khi get chi tiết công việc => có thể hỏi Tuấn) |
|
| 19 | stepName | option | String | tên bước (lấy thông tin từ core khi get chi tiết công việc => có thể hỏi Tuấn) |
|