...
| Panel | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1. Headers
2. Param
3. Response / Incoming Data Specification
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
...
PopUp xác nhận xóa nhiều tài liệu
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nội dung | Text | Bắt buộc | Hiển thị thông báo " Bạn có chắc chắn muốn xóa (..) tài liệu này?" .. là số lượng tài liệu đã tick chọn | Nội dung thông báo PopUp xóa tài liệu |
| 1 | Hủy | Button | Hủy hành động Xóa nhiều tài liệu | Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up xác nhận xóa | |
| 2 | Tôi chắc chắn | Button | Hệ thống kiểm tra chỉ cho phép xóa
Nếu có 1 tài liệu vi phạm điều kiện → Hệ thống hiển thị toast: "Bạn không có quyền xóa một hoặc nhiều tài liệu này" và không cho phép xóa bất kỳ tài liệu nào đã chọn Nếu các tài liệu được tick chọn đều thỏa mãn điều kiện → Hệ thống hiển thị toast: "Xóa thành công" và xóa các tài liệu đã tick chọn ra khỏi hệ thống | Chức năng cho phép người dùng xóa tài liệu đã chọn. |
PopUp xác nhận xóa 1 tài liệu
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nội dung | Text | Bắt buộc | Hiển thị thông báo " Bạn có chắc chắn muốn xóa tài liệu này?" | Nội dung thông báo PopUp xóa tài liệu |
| 1 | Hủy | Button | Hủy hành động Xóa tài liệu | Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up xác nhận xóa | |
| 2 | Tôi chắc chắn | Button | Hệ thống kiểm tra chỉ cho phép xóa
Nếu có tài liệu vi phạm điều kiện → Hệ thống hiển thị toast: "Bạn không có quyền xóa tài liệu này" và không xóa tài liệu đang chọn Nếu tài liệu được xóa đều thỏa mãn điều kiện → Hệ thống hiển thị toast: "Xóa thành công" và xóa tài liệu ra khỏi hệ thống | Chức năng cho phép người dùng xóa tài liệu đã chọn. |
PopUp lọc tài liệu
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
1 | Loại tài liệu | Dropdown | Không Bắt buộc | Hiển thị danh sách loại tài liệu từ danh mục Loại tài liệu, có giá trị “Tất cả” mặc định. - Cho phép chọn một hoặc nhiều giá trị từ dropdown. | Hệ thống cho phép lọc các file theo Loại tài liệu đã chọn |
2 | Tên người tạo | Dropdown | Không Bắt buộc | Hiển thị danh sách người tạo, có giá trị “Tất cả” mặc định. - Cho phép chọn một hoặc nhiều giá trị từ dropdown. | Hệ thống cho phép lọc các file theo Người tạo (người upload file) |
3 | Thời gian tạo | DateTime | Không Bắt buộc | Cho người dùng tìm kiếm thời gian tạo từ ngày ... đến ngày Từ ngày: Người dùng nhập ngày tạo đầu tiên Đến ngày: Người dùng nhập ngày tạo cuối Hiển thị popup lịch cho phép người dùng chọn Hệ thống sẽ lọc các file có ngày tạo từ ngày...đến ngày | Hệ thống cho phép lọc các file theo Ngày tạo |
4 | Gói thầu | Dropdown | Không Bắt buộc | Hiển thị danh sách gói thầu trong hệ thống, có giá trị “Tất cả” mặc định. - Cho phép chọn một hoặc nhiều giá trị từ dropdown. | Hệ thống cho phép lọc tài liệu theo các gói thầu. |
5 | Dự án | Dropdown | Không Bắt buộc | Hiển thị danh sách dự án trong Danh mục dự án, có giá trị “Tất cả” mặc định. - Cho phép chọn một hoặc nhiều giá trị từ dropdown. | Hệ thống cho phép lọc tài liệu theo dự án. |
6 | Tên quy trình | Dropdown | Không Bắt buộc | Hiển thị danh sách Tên quy trình, có giá trị “Tất cả” mặc định. - Cho phép chọn một hoặc nhiều giá trị từ dropdown. | Hệ thống cho phép lọc tài liệu theo tên quy trình. |
7 | Tên bước quy trình | Dropdown | Không Bắt buộc | Hiển thị danh sách Tên bước quy trình, có giá trị “Tất cả” mặc định. - Cho phép chọn một hoặc nhiều giá trị từ dropdown. Hệ thống cho phép lọc tài liệu theo tên quy trình. | Hệ thống cho phép lọc tài liệu theo tên bước quy trình. |
8 | Đơn vị quản lý | Dropdown | Không Bắt buộc | Hiển thị danh sách Đơn vị quản lý, có giá trị “Tất cả” mặc định. - Cho phép chọn một hoặc nhiều giá trị từ dropdown. Hệ thống cho phép lọc tài liệu có người tạo thuộc Đơn vị quản đã chọn. | Hệ thống cho phép lọc tài liệu theo tên Đơn vị quản lý |
9 | Đặt lại | Button | Tại màn hình Lọc hiển thị nút chức năng “Đặt lại” Xóa nội dung đã nhập và cho phép nhập lại từ đầu. | Cho phép đặt lại các điều kiện lọc | |
10 | Áp dụng | Button | Tại màn hình Lọc hiển thị nút chức năng “Áp dụng” Sau khi nhấn áp dụng hệ thống hiển thị các bản ghi thỏa mãn các điều kiện lọc đã chọn | Thực hiện tìm kiếm theo điều kiện lọc |
3.4.2 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình Thư mục theo quy trình
...
PopUp xác nhận xóa nhiều tài liệu
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nội dung | Text | Bắt buộc | Hiển thị thông báo " Bạn có chắc chắn muốn xóa (..) tài liệu này?" .. là số lượng tài liệu đã tick chọn | Nội dung thông báo PopUp xóa tài liệu |
| 1 | Hủy | Button | Hủy hành động Xóa nhiều tài liệu | Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up xác nhận xóa | |
| 2 | Tôi chắc chắn | Button | Hệ thống kiểm tra chỉ cho phép xóa
Nếu có 1 tài liệu vi phạm điều kiện → Hệ thống hiển thị toast: "Bạn không có quyền xóa một hoặc nhiều tài liệu này" và không cho phép xóa bất kỳ tài liệu nào đã chọn Nếu các tài liệu được tick chọn đều thỏa mãn điều kiện → Hệ thống hiển thị toast: "Xóa thành công" và xóa các tài liệu đã tick chọn ra khỏi hệ thống | Chức năng cho phép người dùng xóa tài liệu đã chọn. |
PopUp xác nhận xóa 1 tài liệu
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nội dung | Text | Bắt buộc | Hiển thị thông báo " Bạn có chắc chắn muốn xóa tài liệu này?" | Nội dung thông báo PopUp xóa tài liệu |
| 1 | Hủy | Button | Hủy hành động Xóa tài liệu | Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up xác nhận xóa | |
| 2 | Tôi chắc chắn | Button | Hệ thống kiểm tra chỉ cho phép xóa
Nếu có tài liệu vi phạm điều kiện → Hệ thống hiển thị toast: "Bạn không có quyền xóa tài liệu này" và không xóa tài liệu đang chọn Nếu tài liệu được xóa đều thỏa mãn điều kiện → Hệ thống hiển thị toast: "Xóa thành công" và xóa tài liệu ra khỏi hệ thống | Chức năng cho phép người dùng xóa tài liệu đã chọn. |
3.4.3.8 Gán tài liệu không theo quy trình vào các bước trong quy trình và gán thuộc tính khi upload file trong quy trình.
...
PopUp xác nhận xóa nhiều tài liệu
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nội dung | Text | Bắt buộc | Hiển thị thông báo " Bạn có chắc chắn muốn xóa (..) tài liệu này?" .. là số lượng tài liệu đã tick chọn | Nội dung thông báo PopUp xóa tài liệu |
| 1 | Hủy | Button | Hủy hành động Xóa nhiều tài liệu | Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up xác nhận xóa | |
| 2 | Tôi chắc chắn | Button | Hệ thống kiểm tra chỉ cho phép xóa
Nếu có 1 tài liệu vi phạm điều kiện → Hệ thống hiển thị toast: "Bạn không có quyền xóa một hoặc nhiều tài liệu này" và không cho phép xóa bất kỳ tài liệu nào đã chọn Nếu các tài liệu được tick chọn đều thỏa mãn điều kiện → Hệ thống hiển thị toast: "Xóa thành công" và xóa các tài liệu đã tick chọn ra khỏi hệ thống | Chức năng cho phép người dùng xóa tài liệu đã chọn. |
PopUp xác nhận xóa 1 tài liệu hoặc 1 thư mục
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nội dung | Text | Bắt buộc | Nếu xóa tài liệu Hiển thị thông báo " Bạn có chắc chắn muốn xóa tài liệu này?" Nếu xóa thư mục hiển thị thông báo " Bạn có chắc chắn muốn xóa thư mục này?" | Nội dung thông báo PopUp xóa tài liệu hoặc thư mục |
| 1 | Hủy | Button | Hủy hành động Xóa tài liệu hoặc thư mục | Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up xác nhận xóa | |
| 2 | Tôi chắc chắn | Button | Hệ thống kiểm tra chỉ cho phép xóa
Nếu có tài liệu vi phạm điều kiện → Hệ thống hiển thị toast: "Bạn không có quyền xóa tài liệu này" và không xóa tài liệu đang chọn hoặc "Bạn không có quyền xóa thư mục này" và không xóá thư mục đang chọn Nếu tài liệu được xóa đều thỏa mãn điều kiện → Hệ thống hiển thị toast: "Xóa thành công" và xóa tài liệu hoặc thư mục ra khỏi hệ thống | Chức năng cho phép người dùng xóa tài liệu hoặc thư mục đã chọn. |
3.4.5 Phân quyền
3.4.5.1 Tài liệu không theo quy trình
...