...
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên từng màn hình của từng công việc
3.4.1.
...
Bước công việc "Nộp
...
thầu"
...
Tại bước này hệ thống sẽ ghi nhận thông tin được phản hồi từ hệ thống Portal:
- Thông tin nhà thầu xác nhận tham gia/từ chối tham gia gói thầu
- Trạng thái: Tham gia
- Trạng thái: Từ chối
- Thông tin nộp thầu của nhà thầu
- Mã nhà thầu
- Trạng thái nộp thầu: Đã nộp
- Loại hồ sơ dự thầu Đã nộp (Hồ sơ kỹ thuật, hồ sơ tài chính, hồ sơ năng lực)
- Thời gian nộp thầu
- Thời gian kết thúc nộp thầu
...
- Kết thúc thời gian nộp thầu
- Khi tất cả nhà thầu đã thực hiện xác nhận tham gia/từ chối và tất cả nhà thầu thầu xác nhận tham gia đã hoàn thành nộp thầu (Service task tổng hợp kết quả)
Với trường hợp gói thầu bị phát hành lần 2 trở lên (trường hợp công việc bị từ chối về bước phát hành hoặc bước trước phát hành):
- Trường hợp còn thời gian nộp thầu: Hệ thống Portal bỏ qua
- Trường hợp hết thời gian nộp thầu: Portal trả về cho BPM thời gian kết thúc để hệ thống BPM kích hoạt điều kiện hết giờ và đi tiếp đến bước tiếp theo.
3.4.2.
...
Bước công việc Mở thầu
3.4.2.1 Màn hình "Quản lý dự thầu"
Màn hình Quản lý dự thầu được mở cho phép người dùng nhấn khi gói thầu đã được phát hành (hoàn thành bước A1.04 thực hiện mời thầu)
Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lần X (ví dụ: Lần 1, Lần 2) | Tab | Tham chiếu User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu) | |||
| 2 | Tùy chỉnh | Button | Tham chiếu User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu) | |||
| 3 | Gia hạn gói thầu | Button | Tham chiếu User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu) | |||
| 4 | Bổ sung nhà thầu | Button | Tham chiếu User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu) | |||
| 5 | Mở thầu | Button | Nút chức năng cho phép nhấn khi:
| Bỏ nút mở thầu | ||
| 6 | Đồng hồ đếm ngược | String/Time Interval | Tham chiếu User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu) | |||
| 7 | Nhà thầu | Hyperlink | Tham chiếu User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu) | |||
| 8 | Người liên hệ | Text | Tham chiếu User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu) | |||
| 9 | Thời gian (trước là "Cập nhật lần cuối") | Date time | Tham chiếu User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu) | |||
| 10 | Trạng thái | Nhãn trạng thái (label) | Tham chiếu User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu) | |||
| 11 | Hồ sơ dự thầu | Biểu tượng 📂 (folder icon) | Tham chiếu User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu) | |||
| 12 | Xin gia hạn | Biểu tượng lịch + nhãn đỏ (nếu có yêu cầu) | Tham chiếu User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu) | |||
| 13 | Được nộp thầu | Toggle bật/tắt (on/off) | Tham chiếu User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu) | |||
| 14 | Toggle bật/tắt (on/off) | Tham chiếu User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu) |
3.4.
...
2.2 Màn hình
...
Eform công việc công việc "Mở thầu" (A1.06)
3.4.3.1. Màn hình chi tiết công việc "Mở thầu"
Công việc mở thầu là công việc khởi đầu trong việc đánh giá nhà thầu.
Trước đây, quy trình đánh giá nhà thầu được thực hiện theo các bước sau (tham chiếu mục 2.9.3):
Bước 1: Thư ký hội đồng truy cập vào nền tảng BPM1 để mở thầu.
Bước 2: Công việc đánh giá gói thầu sẽ được tạo ra cho các thành viên trong hội đồng thầu. Tuy nhiên, trong sprint này, công việc này sẽ được tạo ra khi nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu.
Vậy, công việc này sẽ là công việc tự động tiếp nhận
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
1 |
Mã gói thầu | Text | x | Tham chiếu tài liệu URD | ||
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
Pop-up Mở thầu | 1 | Lần … | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.9.1.5 | 2 | Nút Kèm hồ sơ tài chính | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.9.1.5 | 3 | Hồ sơ tài chính | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.9.1.5 | 1 | STT | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.9.1.5 | 2 | Người đánh giá | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.9.1.5 | 3 | Nút Xóa | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.9.1.5 | 4 | Nút Thêm người đánh giá | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.9.1.5 | 5 | Nút Quay lại | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.9.1.5 | 6 | Nút Hoàn tất | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.9.1.5 |
Pop-up Xác nhận bổ sung nhà thầu | 1 | Thời gian phản hồi* | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.9.1.5 | 2 | Thời gian xử lý* | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.9.1.5 | 3 | Nút Hủy | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.9.1.5 | 4 | Nút áp dụng |
2 | |||||
- Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và Hyperlink nội dung trường.
+) Nhãn trường:
- Là nhãn(label) cố định và hiển thị tiêu đề trường “Nội dung công việc".
- Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.
+) Nội dung trường
- Lấy dữ liệu từ tên node được đặt tên trong quy trình.
- Khi người dùng thực hiện thao tác di chuột (hover), hệ thống hiển thị gạch chân
- Khi người dùng thực hiện thao tác nhấn (click) vào, hệ thống điều hướng tới màn hình Pop-up "Mở thầu"
Thể hiện nhãn (label) cố định và đường dẫn (hyperlink) tới màn hình tương ứng trong quy trình.
- Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường
+) Nhãn trường:
- Là nhãn(label) cố định và hiển thị tiêu đề trường “Dự án".
- Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.
+) Nội dung trường
- Lấy dữ liệu từ trường "Tên dự án" của màn hình dữ liệu Eform nút "Nộp thầu".
- Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.
Thể hiện nhãn (label) cố định và nội dung trường "Dự án"
- Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường
+) Nhãn trường:
- Là nhãn(label) cố định và hiển thị tiêu đề trường “Tên gói thầu - mua sắm".
- Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.
+) Nội dung trường
- Lấy dữ liệu từ trường "Tên dự án" của màn hình dữ liệu Eform nút "Nộp thầu".
- Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.
Thể hiện nhãn (label) cố định và nội dung trường "Tên gói thầu-mua sắm"
- Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường
+) Nhãn trường:
- Là nhãn(label) cố định và hiển thị tiêu đề trường “Thời gian bắt đầu".
- Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.
+) Nội dung trường
- Lấy dữ liệu tại thời điểm quy trình trên hệ thống khởi tạo công việc (thời gian sinh ra task).
- Định dạng hiển thị theo chuẩn ngày – giờ của của giờ Việt Nam (GMT+7).
- Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.
Thể hiện nhãn (label) về “Thời gian bắt đầu” và giá trị thời gian tương ứng theo định dạng chuẩn ngày – giờ Việt Nam (GMT+7)
- Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường
+) Nhãn trường:
- Là nhãn(label) cố định và hiển thị tiêu đề trường “Thời gian kết thúc".
- Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.
+) Nội dung trường
- Tính toán dựa trên OLA được cài đặt trong quy trình
- Định dạng hiển thị theo chuẩn ngày – giờ của của giờ Việt Nam (GMT+7).
- Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.
Thể hiện nhãn (label) về “Thời gian kết thúc” và giá trị thời gian tương ứng theo định dạng chuẩn ngày – giờ Việt Nam (GMT+7)
Duration
(thời lượng)
- Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường
+) Nhãn trường:
- Là nhãn(label) cố định và hiển thị tiêu đề trường “OLA phản hồi".
- Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.
+) Nội dung trường
- Lấy dữ liệu từ OLA được cài đặt trong quy trình. (=0)
- Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.
Duration
(thời lượng)
- Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường
+) Nhãn trường:
- Là nhãn (label) cố định, hiển thị tiêu đề trường “OLA xử lý”.
- Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.
+) Nội dung trường
- Lấy dữ liệu từ OLA được cài đặt trong quy trình.
- Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.
Người giao việc
- Là nút chức năng
-Khi nhấn, hệ thống xuất hiện màn hình popup cho phép nhập nguyên nhân để tạm dừng công việc, gồm:
- Danh mục nguyên nhân*
- Ghi chú
- Đính kèm
- Nút áp dụng
- Nút hủy
-Sau khi người dùng nhấn nút "Áp dụng, hệ thống chuyển sang trạng thái Tạm dừng và cập nhật thời gian kết thúc công việc:
- Thời điểm bắt đầu = Không thay đổi
- Thời điểm kết thúc = Thời điểm thực hiện tiếp nhận + OLA xử lý + thời gian tạm dừng thực tế (chỉ tính working time)
- Là nút chức năng
-Nút này sẽ hiển thị sau khi nhấn nút "Tạm dừng"
-Khi nhấn, hệ thống cho phép người dùng tiếp tục công việc với thời gian được tính như sau:
- Thời điểm bắt đầu = Không thay đổi
- Thời điểm kết thúc = Thời điểm thực hiện tiếp nhận + OLA xử lý + thời gian thực tế (chỉ tính working time)
3.4.3.2. Màn hình chi tiết phân công đánh giá HSMT
Công việc phân công đánh giá là quy trình được khởi tạo ngay sau khi người dùng nhấn nút "Mở thầu" nhằm đảm bảo rằng các thành viên trong hội đồng thầu được phân công nhiệm vụ đánh giá một cách rõ ràng và hiệu quả.
Tên gói thầu | Text | x | Tham chiếu tài liệu URD | ||
3 | Loại gói thầu | Droplist | x | Tham chiếu tài liệu URD | |
4 | Lĩnh vực | Droplist | x | Tham chiếu tài liệu URD | |
5 | Bộ phận yêu cầu | Droplist | Tham chiếu tài liệu URD | ||
6 | Người yêu cầu | Droplist | Tham chiếu tài liệu URD | ||
7 | Dự án | Droplist | x | Tham chiếu tài liệu URD | |
8 | Chủ đầu tư | Droplist | x | Tham chiếu tài liệu URD | |
9 | Ưu tiên | Droplist | x | Tham chiếu tài liệu URD | |
10 | Tỷ lệ ưu tiên | Number | Tham chiếu tài liệu URD | ||
11 | Ghi chú | Text | Tham chiếu tài liệu URD | ||
12 | Phương án mở thầu | Droplist | x | Mặc định phương án "Mở thầu" | Phương án thư ký hội đồng thầu lựa chọn khi kết thúc thời gian nộp thầu:
|
13 | Kèm hồ sơ tài chính | Droplist | x | Mặc định "không bao gồm hồ sơ tài chính" | Phương án thư ký hội đồng thầu mở thầu gồm những loại hồ sơ nào:
|
14 | Thông tin Phân công đánh giá HSKT | Text | x | Thông tin sẽ được cấu hình ẩn/hiện dựa trên thông tin loại hồ sơ dự thầu được nộp:
| |
15 | Thông tin nhân sự | Droplist | x | Thông tin sẽ được cấu hình ẩn/hiện dựa trên thông tin loại hồ sơ dự thầu được nộp:
| Cho phép người dùng lựa chọn nhân sự phân công hồ sơ kỹ thuật. Hệ thống cho phép cấu hình để lấy mặc định thông tin người đánh giá tại các bước lập HSMT |
16 | Phân công nhân sự | Droplist | x | Thông tin sẽ được cấu hình ẩn/hiện dựa trên thông tin loại hồ sơ dự thầu được nộp:
| Là loại phân công nhân sự thực hiện Người dùng không được chỉnh sửa được cấu hình mặc định giá trị |
17 | Thông tin Phân công đánh giá HSTC | Text | x | Thông tin sẽ được cấu hình ẩn/hiện dựa trên thông tin loại hồ sơ dự thầu được nộp:
| |
18 | Thông tin nhân sự | Droplist | x | Thông tin sẽ được cấu hình ẩn/hiện dựa trên thông tin loại hồ sơ dự thầu được nộp:
| Cho phép người dùng lựa chọn nhân sự phân công hồ sơ kỹ thuật. Hệ thống cho phép cấu hình để lấy mặc định thông tin Thư ký HĐT |
19 | Phân công nhân sự | Droplist | x | Thông tin sẽ được cấu hình ẩn/hiện dựa trên thông tin loại hồ sơ dự thầu được nộp:
| Là loại phân công nhân sự thực hiện Người dùng không được chỉnh sửa được cấu hình mặc định giá trị |
20 | Thông tin Phân công đánh giá HSNL | Text | x | Thông tin sẽ được cấu hình ẩn/hiện dựa trên thông tin loại hồ sơ dự thầu được nộp:
| |
21 | Thông tin nhân sự | Droplist | x | Thông tin sẽ được cấu hình ẩn/hiện dựa trên thông tin loại hồ sơ dự thầu được nộp:
| Cho phép người dùng lựa chọn nhân sự phân công hồ sơ kỹ thuật. Hệ thống cho phép cấu hình để lấy mặc định thông tin người đánh giá tại các bước lập HSMT |
22 | Phân công nhân sự | Droplist | x | Thông tin sẽ được cấu hình ẩn/hiện dựa trên thông tin loại hồ sơ dự thầu được nộp:
| Là loại phân công nhân sự thực hiện Người dùng không được chỉnh sửa được cấu hình mặc định giá trị |
23 | Nút từ chối | Tham chiếu tài liệu URD | |||
24 | Nút tiếp nhận | Tham chiếu tài liệu URD | |||
25 | Nút tạm dừng | Tham chiếu tài liệu URD | |||
26 | Nút tiếp tục | Tham chiếu tài liệu URD | |||
27 | Nút Hoàn thành | Tham chiếu tài liệu URD | |||
28 | Nút Hủy | Tham chiếu tài liệu URD |