...
1. Card (Mô tả tính năng)
Là người xử lý cô3ng công việc tôi có quyền thực hiện từ chối/ yêu cầu điều chỉnh công việc nếu công việc được giao không đúng trách nhiệm của tôi hoặc đầu vào chưa đầy đủ để tôi sẵn sàng tiếp nhận
...
3.4.3.2.2 Pop-up đánh giá hồ sơ kỹ thuật
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
Pop-up Đánh giá nhà thầu (cho hồ sơ kỹ thuật) | |||||
1 | Tên nhà thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.2 | |||
2 | Hồ sơ đạt | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.2 | |||
3 | Trạng thái | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.2 | |||
4 | Hồ sơ dự thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.2 | |||
5 | x/y nhà thầu đã được đánh giá | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.2 | |||
6 | Nút đóng | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.2 | |||
7 | Nút Gửi đánh giá | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.2 | |||
Pop-up xác nhận gửi đánh giá | |||||
1 | Nút hủy | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.2 | |||
2 | Tôi chắc chắn | Hệ thống cập nhật thông tin đánh giá về màn hình Kết quả đánh giá của thư ký HĐT. Hệ thống tự động hoàn thành công việc đánh giá hồ sơ mời thầu. | |||
3.4.3.2.3 Pop-up chi tiết đánh giá từng hồ sơ dự thầu
...
3.4.3.3.2 Pop-up đánh giá hồ sơ kỹ thuật
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
Pop-up Đánh giá nhà thầu (cho hồ sơ kỹ thuật) | |||||
1 | Tên nhà thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.2 | |||
2 | Hồ sơ đạt | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.2 | |||
3 | Trạng thái | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.2 | |||
4 | Hồ sơ dự thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.2 | |||
5 | x/y nhà thầu đã được đánh giá | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.2 | |||
6 | Nút đóng | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.2 | |||
7 | Nút Gửi đánh giá | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.2 | |||
Pop-up xác nhận gửi đánh giá | |||||
1 | Nút hủy | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.2 | |||
2 | Tôi chắc chắn | Hệ thống cập nhật thông tin đánh giá về màn hình Kết quả đánh giá của thư ký HĐT. Hệ thống tự động hoàn thành công việc đánh giá hồ sơ mời thầu. | |||
3.4.3.3.3 Pop-up chi tiết đánh giá từng hồ sơ dự thầu
...
3.4.3.4.2 Pop-up đánh giá hồ sơ kỹ thuật
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
Pop-up Đánh giá nhà thầu (cho hồ sơ tài chính) | |||||
1 | Tên nhà thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.3 | |||
2 | Thứ tự đánh giá | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.2 | |||
3 | Trạng thái | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.2 | |||
4 | Hồ sơ dự thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.2 | |||
5 | x/y nhà thầu đã được đánh giá | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.2 | |||
6 | Nút đóng | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.2 | |||
7 | Nút Gửi đánh giá | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.3 | |||
Pop-up xác nhận gửi đánh giá | |||||
1 | Nút hủy | Thoát khỏi màn hình xác nhận gửi đánh giá | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.3 | ||
2 | Tôi chắc chắn | Hệ thống cập nhật thông tin đánh giá về màn hình Kết quả đánh giá của thư ký HĐT. Hệ thống tự động hoàn thành công việc đánh giá hồ sơ mời thầu. | |||
3.4.3.4.3 Pop-up chi tiết đánh giá từng hồ sơ dự thầu
...
Sau khi công việc đánh giá được hoàn thành, công việc tổng hợp kết quả được sinh ra với các thông tin
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Mã gói thầu | Text | x | Tham chiếu tài liệu URD | |
2 | Tên gói thầu | Text | x | Tham chiếu tài liệu URD | |
3 | Loại gói thầu | Droplist | x | Tham chiếu tài liệu URD | |
4 | Lĩnh vực | Droplist | x | Tham chiếu tài liệu URD | |
5 | Bộ phận yêu cầu | Droplist | Tham chiếu tài liệu URD | ||
6 | Người yêu cầu | Droplist | Tham chiếu tài liệu URD | ||
7 | Dự án | Droplist | x | Tham chiếu tài liệu URD | |
8 | Chủ đầu tư | Droplist | x | Tham chiếu tài liệu URD | |
9 | Ưu tiên | Droplist | x | Tham chiếu tài liệu URD | |
10 | Tỷ lệ ưu tiên | Number | Tham chiếu tài liệu URD | ||
11 | Ghi chú | Text | Tham chiếu tài liệu URD | ||
12 | Phương án phản hồi nhà thầu | Droplist | x | Phương án thư ký hội đồng thầu lựa chọn khi kết thúc thời gian nộp thầu:
| |
13 | Thời gian nộp thầu vòng tiếp theo | Text | |||
14 | Thời gian nộp thầu | Datetime | x | Cho phép người dùng nhập thông tin thời gian gia hạn lần nộp thầu tiếp theo | |
15 | Ghi chú gia hạn | Droplist | x | Mặc định hiển thị: "Gia hạn nộp thầu vòng tiếp theo" | Cho phép người dùng nhập thông tin gia hạn gói thầu. |
23 | Nút từ chối | Tham chiếu tài liệu URD | |||
24 | Nút tiếp nhận | Tham chiếu tài liệu URD | |||
25 | Nút tạm dừng | Tham chiếu tài liệu URD | |||
26 | Nút tiếp tục | Tham chiếu tài liệu URD | |||
27 | Nút Hoàn thành | Tham chiếu tài liệu URD | |||
28 | Nút Hủy | Tham chiếu tài liệu URD |
...
Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lần n | Button | Tham chiếu tài liệu User Story - Màn hình Kết quả đánh giá (Chi tiết gói thầu) | ||
| 2 | Hồ sơ kỹ thuật – Nhà thầu | Text | Tham chiếu tài liệu User Story - Màn hình Kết quả đánh giá (Chi tiết gói thầu) | ||
| 3 | Hồ sơ kỹ thuật - Tên nhân sự | Text | Tham chiếu tài liệu User Story - Màn hình Kết quả đánh giá (Chi tiết gói thầu) | ||
| 4 | Hồ sơ kỹ thuật - Điểm mời thầu | Hyperlink | Tham chiếu tài liệu User Story - Màn hình Kết quả đánh giá (Chi tiết gói thầu) | ||
| 5 | Hồ sơ tài chính – Thứ tự | Text | Tham chiếu tài liệu User Story - Màn hình Kết quả đánh giá (Chi tiết gói thầu) | ||
| 6 | Hồ sơ tài chính – Tên nhà thầu | Hyperlink | Tham chiếu tài liệu User Story - Màn hình Kết quả đánh giá (Chi tiết gói thầu) | ||
| 7 | Cập nhật lần cuối:… | Text | Tham chiếu tài liệu User Story - Màn hình Kết quả đánh giá (Chi tiết gói thầu) | ||
| 8 | Thời gian mở thầu... | Text | Tham chiếu tài liệu User Story - Màn hình Kết quả đánh giá (Chi tiết gói thầu) | ||
| 9 | Phản hồi kết quả | Button | Bỏ nút chức năng này |
...
3.4.5. Bước công Đàm phán thương thảo
3.4.5.1 Màn hình chi tiết công việc đàm phán thương thảo
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thông tin chi tiết | Tham chiếu tài liệu URD | |||
2 | Trường "Nội dung công việc" | Text + Hyperlink | Khi người dùng thực hiện thao tác di chuột (hover), hệ thống hiển thị gạch chân | Thông tin nội dung được lấy từ tên công việc Khi người dùng thực hiện thao tác nhấn (click) vào, hệ thống điều hướng tới màn hình Pop-up "Đàm phán thương thảo". Màn hình Pop-up sẽ được điều hướng dựa trên ID form (cài đặt trong eform) và ID hồ sơ (cài đặt trong nhóm YCMS) với quy tắc: ID form = negotiation | |
3 | Trường "Dự án" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
4 | Trường "Tên gói thầu - mua sắm" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 5 | Trường "Thời gian bắt đầu" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 6 | Trường "Thời gian kết thúc" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 7 | Trường "OLA phản hồi" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 8 | Trường "OLA xử lý" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 9 | Trường "Người liên quan" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 10 | Người giao việc | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 11 | Người nhận việc | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 12 | Trạng thái | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 13 | Biểu tượng ưu tiên | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 14 | Ghi chú dự án | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 15 | Nút "Tải xuống OLA" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 16 | Nút "Tạm dừng" | Button | Chỉ hiển thị sau khi tiếp nhận công việc Không hiển thị sau khi hoàn thành công việc | Thể hiện nút chức năng cho phép tạm dừng công việc Khi nhấn, hệ thống xuất hiện màn hình pop-up cho phép nhập nguyên nhân để tạm dừng công việc Sau khi người dùng nhấn nút "Áp dụng, hệ thống chuyển sang trạng thái Tạm dừng và cập nhật thời gian kết thúc công việc:
| |
| 17 | Nút "Tiếp tục" | Button | Nút này sẽ hiển thị sau khi nhấn nút "Tạm dừng" | Thể hiện nút chức năng cho phép tiếp tục công việc Khi nhấn, hệ thống cho phép người dùng tiếp tục công việc với thời gian được tính như sau:
|
3.4.5.2 Send Task kích hoạt đàm phán thương thảo:
Khi hoàn thành công việc Phản hồi kết quả với lựa chọn đàm phán thương thảo, đồng thời hệ thống kích hoạt công việc đàm phán và kích hoạt công Send Task gửi tín hiệu kích hoạt hiển thị nút "Xác nhận tạo" và "Thêm vòng đàm phán"
3.4.5.3 Màn hình Đàm phán thương thảo
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lần n | Button | Mặc định hiển thị lần đàm phán hiện tại/ gần nhất. | Thể hiện các vòng đàm phán đã được tạo. Mỗi lần tương ứng với một vòng đàm phán riêng biệt. Sau khi Thư ký HĐT tạo vòng mới, hệ thống hiển thị thêm tab tương ứng (ví dụ: Lần 2) | |
| 2 | Đàm phán | Checkbox | Hệ thống sẽ khóa ô này (không cho phép tick thủ công) | Ô checkbox được tick tự động nếu thư kí HĐT hoàn thành điền dữ liệu tại một trong ba mục:
| |
| 3 | Nhà thầu | Hyperlink | Hiển thị danh sách các nhà thầu đạt đánh giá hồ sơ kỹ thuật tại vòng đánh giá đã hoàn thành gần nhất. | ||
2 | Vòng đánh giá | Text | Hiển thị vòng đánh giá hiện tại | ||
3 | Cập nhật lần cuối | Datetime | Ghi nhận thời điểm gần nhất nhà thầu cập nhật hoặc phản hồi. | ||
4 | Xác nhận tạo | Button | Chỉ hiển thị khi nhận điều kiện kích hoạt từ BPM | Kiểm tra điều kiện hợp lệ: chỉ cho phép tạo vòng đàm phán với các nhà thầu đạt Hồ sơ kỹ thuật ở vòng đánh giá gần nhất. Nếu hợp lệ, hệ thống điều hướng tới pop-up “Xác nhận tạo” | |
| 5 | Thêm vòng đàm phán | Button | Chỉ hiển thị khi nhận điều kiện kích hoạt từ BPM Chỉ hiển thị khi đã kết thúc vòng đàm phán hiện tại hoặc các nhà thầu tại phòng đàm phán hiện tại đã trả lời hết | Cho phép Thư ký HĐT xác nhận việc tạo vòng đàm phán mới (ví dụ: Lần 2) với danh sách nhà thầu đạt hồ sơ |
3.4.5.4 Receive Task hoàn thành công việc đàm phán
Sau khi thư ký thực hiện xác nhận hoàn thành đàm phán thương thảo, Site đấu thầu gửi tín hiệu để xác nhận hoàn thành công việc
3.4.5.5 Receive Task phân công người thực hiện đàm phán hợp đồng mẫu
Tại bước phân công hợp đồng mẫu, Site đấu thầu trả kết quả thông tin để sinh công việc đàm phán hợp đồng mẫu với các thông tin:
- OLA phản hồi
- OLA xử lý
- Người thực hiện
3.4.5.6 Màn hình eform công việc đàm phán hợp đồng mẫu
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Mã gói thầu | Text | x | Tham chiếu tài liệu URD | |
2 | Tên gói thầu | Text | x | Tham chiếu tài liệu URD | |
3 | Loại gói thầu | Droplist | x | Tham chiếu tài liệu URD | |
4 | Lĩnh vực | Droplist | x | Tham chiếu tài liệu URD | |
5 | Bộ phận yêu cầu | Droplist | Tham chiếu tài liệu URD | ||
6 | Người yêu cầu | Droplist | Tham chiếu tài liệu URD | ||
7 | Dự án | Droplist | x | Tham chiếu tài liệu URD | |
8 | Chủ đầu tư | Droplist | x | Tham chiếu tài liệu URD | |
9 | Ưu tiên | Droplist | x | Tham chiếu tài liệu URD | |
10 | Tỷ lệ ưu tiên | Number | Tham chiếu tài liệu URD | ||
11 | Ghi chú | Text | Tham chiếu tài liệu URD | ||
12 | Hợp đồng mẫu | Label | |||
13 | Ghi chú chủ đầu tư | Text | Khóa không cho phép sửa | Thông tin ghi chú hợp đồng mẫu khi phát hành hồ sơ | |
14 | Tệp đính kèm ban đầu | Button | Chỉ cho phép xem - tải về | Tệp đính kèm hợp đồng mẫu khi phát hành hồ sơ | |
15 | Thương thảo hợp đồng mẫu | Label | |||
16 | Ghi chú | Text | Cho phép người dùng nhập nội dung đàm phán hợp đồng mẫu | ||
17 | Tệp đính kèm | Button | Cho phép người dùng đính kèm tệp hợp đồng mẫu | ||
23 | Nút từ chối | Tham chiếu tài liệu URD | |||
24 | Nút tiếp nhận | Tham chiếu tài liệu URD | |||
25 | Nút tạm dừng | Tham chiếu tài liệu URD | |||
26 | Nút tiếp tục | Tham chiếu tài liệu URD | |||
27 | Nút Hoàn thành | Tham chiếu tài liệu URD | |||
28 | Nút Hủy | Tham chiếu tài liệu URD |
3.4.5.7 Service task gửi thông tin đàm phán.
Sau khi người dùng thực hiện đánh giá hợp đồng mẫu, hệ thống kích hoạt service task để chuyển thông tin sang Site đấu thầu cho thư ký tổng hợp