...
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| Thông tin chung | |||||
1 | Tên nhà thầu | Text | Hiển thị tên nhà thầu đang lựa chọn đánh giá | ||
2 | Lần n | Button | Hệ thống mặc định hiển thị lần đánh giá hiện tại. Hệ thống sắp xếp các lần hiện tại ở đầu tiên và giảm dần | Chức năng cho phép xem lại lịch sử các lần đánh giá hồ sơ dự thầu của nhà thầu nay trước đó. Khi thay đổi giữa các lần, hệ thống cho phép lưu lại dữ liệu đang nhập mà không bị mất đi. | |
3 | Hồ sơ dự thầu | Text | Hiển thị danh sách các hồ sơ năng lực dự thầu của gói thầu đó. Với công việc đánh giá hồ sơ tài chính người dùng được phép đánh giá hồ sơ tài chính và được xem tất cả các loại hồ sơ khác. | ||
4 | Tải xuống tất cả | Button | Cho phép tải về tất cả hồ sơ dự thầu của nhà thầu. Cho phép tải về tệp đính kèm (nếu có) và dữ liệu grid (nếu có) dạng xlsx của mỗi loại hồ sơ . Tất cả các tệp sẽ được nén lại thành 01 tệp đuôi .rar | ||
5 | Nút lưu | Button | Cho phép người dùng lưu lại thông tin đã nhập. | ||
6 | Nút đóng | Button | Cho phép người dùng thoát khỏi màn hình đánh giá | ||
| Tab Đánh giá | |||||
| 7 | Sắp xếp số thứ tự | Droplist | Hệ thống cho phép lựa chọn danh sách số thứ tự tối đa so với số lượng nhà thầu nộp thầu lần hiện tại. Nếu dữ liệu hồ sơ không phải bảng nhập liệu hệ thống không điền giá trị mặc định kết quả | Chức năng cho phép người dùng lựa chọn kết quả đánh giá của hồ sơ dự thầu. Hệ thống tự động mặc định giá trị theo gợi ý và người dùng có thể điều chỉnh lại. | |
| 8 | Ghi chú | Text | Cho phép người dùng nhập ghi chú đánh giá | ||
| 10 | Tệp đính kèm | Button | Cho phép người dùng đính kèm tệp lên hệ thống Cho phép người dùng xem lại tệp đính kèm Cho phép người dùng tải về tệp đính kèm | ||
| Tab thông tin hồ sơ | |||||
| 11 | Dữ liệu hồ sơ dự thầu - Bảng | Grid | Người dùng không thể chỉnh sửa | Hệ thống hiển thị bảng dữ liệu grid hồ sơ dự thầu của nhà thầu | |
| 12 | Dữ liệu hồ sơ dự thầu - Trường thông tin | Text | Người dùng không thể chỉnh sửa | Hệ thống hiển thị trường thông tin dữ liệu dự thầu Với trường hợp nhà thầu không nộp bất cứ định dạng dữ liệu nào (với loại hồ sơ không bắt buộc) Hệ thống mặc định hiển thị trường Ghi chú: "Không nộp thầu" | |
| 14 | Dữ liệu hồ sơ dự thầu - Tệp đính kèm | Button | Cho phép người dùng xem tệp đính kèm Cho phép người dùng tải về tệp đính kèm | ||
| 15 | Xuất dữ liệu Excel | Button | Chỉ hiển thị khi có kiểu dữ liệu bảng | Cho phép người dùng xuất dữ liệu bảng dưới dạng xlsx | |
3.4.3.4.5 Receive Task nhận tín hiệu hoàn thành công việc đánh giá
Cho phép cấu hình Receive Task để nhận tín hiệu hoàn thành công việc đánh giá hồ sơ mời thầu
3.4.4. Bước công việc Tổng hợp kết quả đánh giá
...
Hệ thống cấu hình thông tin kích hoạt việc phản hồi kết quả đánh giá cho nhà thầu sang Site đấu thầu và Portal nhà thầu
3.4.4.3 Màn hình kết quả đánh giá
...
3.4.5.1 Màn hình chi tiết công việc đàm phán thương thảo
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thông tin chi tiết | Tham chiếu tài liệu URD | |||
2 | Trường "Nội dung công việc" | Text + Hyperlink | Khi người dùng thực hiện thao tác di chuột (hover), hệ thống hiển thị gạch chân | Thông tin nội dung được lấy từ tên công việc Khi người dùng thực hiện thao tác nhấn (click) vào, hệ thống điều hướng tới màn hình Pop-up "Đàm phán thương thảo". Màn hình Pop-up sẽ được điều hướng dựa trên ID form (cài đặt trong eform) và ID hồ sơ (cài đặt trong nhóm YCMS) với quy tắc: ID form = negotiation | |
3 | Trường "Dự án" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
4 | Trường "Tên gói thầu - mua sắm" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 5 | Trường "Thời gian bắt đầu" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 6 | Trường "Thời gian kết thúc" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 7 | Trường "OLA phản hồi" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 8 | Trường "OLA xử lý" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 9 | Trường "Người liên quan" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 10 | Người giao việc | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 11 | Người nhận việc | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 12 | Trạng thái | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 13 | Biểu tượng ưu tiên | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 14 | Ghi chú dự án | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 15 | Nút "Tải xuống OLA" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 16 | Nút "Tạm dừng" | Button | Chỉ hiển thị sau khi tiếp nhận công việc Không hiển thị sau khi hoàn thành công việc | Thể hiện nút chức năng cho phép tạm dừng công việc Khi nhấn, hệ thống xuất hiện màn hình pop-up cho phép nhập nguyên nhân để tạm dừng công việc Sau khi người dùng nhấn nút "Áp dụng, hệ thống chuyển sang trạng thái Tạm dừng và cập nhật thời gian kết thúc công việc:
| |
| 17 | Nút "Tiếp tục" | Button | Nút này sẽ hiển thị sau khi nhấn nút "Tạm dừng" | Thể hiện nút chức năng cho phép tiếp tục công việc Khi nhấn, hệ thống cho phép người dùng tiếp tục công việc với thời gian được tính như sau:
|
3.4.5.2 Send Task kích hoạt đàm phán thương thảo:
...
3.4.5.3 Màn hình Đàm phán thương thảo
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lần n | Button | Mặc định hiển thị lần đàm phán hiện tại/ gần nhất. | Thể hiện các vòng đàm phán đã được tạo. Mỗi lần tương ứng với một vòng đàm phán riêng biệt. Sau khi Thư ký HĐT tạo vòng mới, hệ thống hiển thị thêm tab tương ứng (ví dụ: Lần 2) | |
| 2 | Đàm phán | Checkbox | Hệ thống sẽ khóa ô này (không cho phép tick thủ công) | Ô checkbox được tick tự động nếu thư kí HĐT hoàn thành điền dữ liệu tại một trong ba mục:
| |
| 3 | Nhà thầu | Hyperlink | Hiển thị danh sách các nhà thầu đạt đánh giá hồ sơ kỹ thuật tại vòng đánh giá đã hoàn thành gần nhất. | ||
2 | Vòng đánh giá | Text | Hiển thị vòng đánh giá hiện tại | ||
3 | Cập nhật lần cuối | Datetime | Ghi nhận thời điểm gần nhất nhà thầu cập nhật hoặc phản hồi. | ||
4 | Xác nhận tạo | Button | Chỉ hiển thị khi nhận điều kiện kích hoạt từ BPM | Kiểm tra điều kiện hợp lệ: chỉ cho phép tạo vòng đàm phán với các nhà thầu đạt Hồ sơ kỹ thuật ở vòng đánh giá gần nhất. Nếu hợp lệ, hệ thống điều hướng tới pop-up “Xác nhận tạo” | |
| 5 | Thêm vòng đàm phán | Button | Chỉ hiển thị khi nhận điều kiện kích hoạt từ BPM Chỉ hiển thị khi đã kết thúc vòng đàm phán hiện tại hoặc các nhà thầu tại phòng đàm phán hiện tại đã trả lời hết | Cho phép Thư ký HĐT xác nhận việc tạo vòng đàm phán mới (ví dụ: Lần 2) với danh sách nhà thầu đạt hồ sơ |
3.4.5.4 Receive Task hoàn thành công việc đàm phán
...
3.4.5.6 Màn hình eform công việc đàm phán hợp đồng mẫu
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Mã gói thầu | Text | x | Tham chiếu tài liệu URD | |
2 | Tên gói thầu | Text | x | Tham chiếu tài liệu URD | |
3 | Loại gói thầu | Droplist | x | Tham chiếu tài liệu URD | |
4 | Lĩnh vực | Droplist | x | Tham chiếu tài liệu URD | |
5 | Bộ phận yêu cầu | Droplist | Tham chiếu tài liệu URD | ||
6 | Người yêu cầu | Droplist | Tham chiếu tài liệu URD | ||
7 | Dự án | Droplist | x | Tham chiếu tài liệu URD | |
8 | Chủ đầu tư | Droplist | x | Tham chiếu tài liệu URD | |
9 | Ưu tiên | Droplist | x | Tham chiếu tài liệu URD | |
10 | Tỷ lệ ưu tiên | Number | Tham chiếu tài liệu URD | ||
11 | Ghi chú | Text | Tham chiếu tài liệu URD | ||
12 | Hợp đồng mẫu | Label | |||
13 | Ghi chú chủ đầu tư | Text | Khóa không cho phép sửa | Thông tin ghi chú hợp đồng mẫu khi phát hành hồ sơ | |
14 | Tệp đính kèm ban đầu | Button | Chỉ cho phép xem - tải về | Tệp đính kèm hợp đồng mẫu khi phát hành hồ sơ | |
15 | Thương thảo hợp đồng mẫu | Label | |||
16 | Ghi chú | Text | Cho phép người dùng nhập nội dung đàm phán hợp đồng mẫu | ||
17 | Tệp đính kèm | Button | Cho phép người dùng đính kèm tệp hợp đồng mẫu | ||
23 | Nút từ chối | Tham chiếu tài liệu URD | |||
24 | Nút tiếp nhận | Tham chiếu tài liệu URD | |||
25 | Nút tạm dừng | Tham chiếu tài liệu URD | |||
26 | Nút tiếp tục | Tham chiếu tài liệu URD | |||
27 | Nút Hoàn thành | Tham chiếu tài liệu URD | |||
28 | Nút Hủy | Tham chiếu tài liệu URD |
3.4.5.7 Service task gửi thông tin đàm phán.
...