...
3.1.2 Màn hình thêm mới version ẩn/hiện/khóa grid
3.1.3 Màn hình chỉnh sửa version ẩn/hiện/khóa grid
3.1.4 Màn hình xem thông tin chi tiết version ẩn/hiện/khóa grid
3.1.4 Màn hình copy version ẩn/hiện/khóa grid
3.2 Luồng:
Luồng xem thông tin
...
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
Màn hình Quản lý cấu hình bảng nhập liệuversion ẩn/hiện/khóa grid dùng để quản lý các phiên bản cấu hình (ẩn/hiện hoặc khóa cột) của từng bảng nhập liệu, tương ứng với các node bước trong từng quy trình/màn hình portal nhà thầu.
Người dùng có thể thực hiện các thao tác thêm, sửa, xóa, copy cấu hình tại màn hình này.
Ví dụ:Mô tả bài toán đầu vào
Bảng nhập liệu A có các cột:
Tên dự án
Số tiền
Số lượng
Mặt hàng
Tổng tiền
Ghi chú
Người mua
Người bán
Kết quả mong muốn:
- Phiên bản ver1 bảng
...
- nhập liệu A cấu hình ẩn các cột Tên dự án, Số tiền, Số lượng và khóa cột Tổng tiền
...
- : áp dụng cho node 1 của quy trình X, node 2 của quy trình Y, màn nộp thầu,..
- Phiên bản ver2 bảng
...
- nhập liệu A cấu hình ẩn cột Tổng tiền và khóa cột Người bán
...
Như vậy, các phiên bản cấu hình của bảng A sẽ được quản lý tập trung tại màn hình này theo từng node của quy trình X.
Trên thanh Menu điều hướng mục Cài đặt bổ sung mục con Quản lý cấu hình bảng nhập liệu
3.4.1 Màn hình Quản lý cấu hình bảng nhập liệu
Màn hình Quản lý cấu hình bảng nhập liệu hiển thị các phiên bản cấu hình của từng bảng nhập liệu gồm:
- Các trường thông tin: STT, Mã version, Tên verion bảng nhập liệu, Tên bảng nhập liệu, Người tạo, Ngày tạo, Trạng thái
- Các nút chức năng: Tìm kiếm theo tên, Thêm mới, sửa, xóa, copy
Chi tiết thông tin các trường và các nút chức năng màn hình Quản lý version ẩn/hiện/khóa grid
...
STT
...
Trường/Nút chức năng
...
Kiểu dữ liệu
...
Bắt buộc
...
Quy định
...
Mô tả
...
1
...
STT
...
Number
...
Bắt buộc
...
Số thứ tự của bản ghi trong danh sách cấu hình ẩn hiện/khóa bảng nhập liệu: 1,2,3,...
...
Hiển thị số thứ tự của version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu
...
2
...
Mã version bảng nhập liệu
...
Text
...
Bắt buộc
...
Hệ thống tự Sinh theo công thức: Mã bảng nhập liệu + _ + số thứ tự version được tạo từ bảng nhập liệu
Ví dụ đây là ver thứ 2 được cấu hình ẩn/hiện từ bảng nhập liệu Phạm vi công việc có mã bảng pvcv
Mã version bảng nhập liệu: pvcv_2
...
Định danh duy nhất cho version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu
...
3
...
Tên version bảng nhập liệu
...
Text
...
Bắt buộc
Hiển thị tên version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu do người dùng nhập.
Hiển thị tên version cấu hình nhập liệu do người dùng nhập.
...
4
...
Tên bảng nhập liệu
...
Text
...
Bắt buộc
...
Hiển thị tên bảng nhập liệu được lấy từ danh sách bảng nhập liệu màn hình Cài đặt/Quản lý bảng nhập liệu.
...
Hiển thị tên bảng nhập liệu được cấu hình ẩn/hiện/khóa các trường
...
5
...
Người tạo
...
Text
...
Bắt buộc
...
Hệ thống tự động lấy theo thông tin user đăng nhập của người tạo ra bản cấu hình bảng nhập liệu.
...
Hiển thị user người tạo version
...
6
...
Ngày tạo
...
Datetime
...
Bắt buộc
...
Hệ thống tự động lấy ngày giờ tạo version bảng nhập liệu
Định dạng: dd/mm/yyyy hh:ss
...
Hiển thị ngày giờ tạo
...
7
...
Trạng thái
...
Toggle
...
Bắt buộc
...
Hiển thị trạng thái của bản ghi với 2 giá trị:
- Hoạt động (tương ứng với trạng thái On)
- Không hoạt động (Tương ứng với trạng thái Off)
không cho phép người dùng on/off toggle ngoài màn hình quản lý, mà chỉ được phép sửa trạng thái tại màn hình Chỉnh sửa hoặc Thêm mới hoặc Copy.
Hiển thị trạng thái của version ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu,
...
9
...
Chỉnh sửa
...
Icon
...
-
...
- : áp dụng cho node 2 quy trình X, node 1 quy trình Y,..
=> Người dùng có thể cấu hình cột nào ẩn/ hiển thị tại từng bước trong quy trình, khi đến bước quy trình cột đó sẽ không xuất hiện
=> Người dùng có thể cấu hình cột nào khóa tại từng bước trong quy trình, khi đến bước quy trình đó người dùng sẽ không thao tác được
=> Người dùng có thể cấu hình cột nào bắt buộc nhập, khi xuất hiện thì người dùng phải nhập dữ liệu mới cho hoàn thành công việc => hiện khi cấu hình các trường bảng nhập liệu đã chọn được bắt buộc hay không => đã đáp ứng yêu cầu này
=> Người dùng chỉ import/ export các cột mà người dùng được view dữ liệu
Trên màn hình quản lý bảng nhập liệu bổ sung tab cấu hình để quản lý các version ẩn/hiện/khóa grid
3.4.1 Màn hình Quản lý bảng nhập liệu/Cấu hình
Tab Cấu hình hiển thị các phiên bản ẩn/hiện/khóa của từng bảng nhập liệu gồm:
- Các trường thông tin: STT, Mã version, Tên verion bảng nhập liệu, Tên bảng nhập liệu, Người tạo, Ngày tạo, Trạng thái
- Các nút chức năng: Tìm kiếm theo tên, Thêm mới, sửa, xóa, copy
Chi tiết thông tin các trường và các nút chức năng màn hình quản lý version ẩn/hiện/khóa grid
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
1 | STT | Number | Bắt buộc | Số thứ tự của bản ghi trong danh sách cấu hình ẩn hiện/khóa bảng nhập liệu: 1,2,3,... | Hiển thị số thứ tự của version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu |
2 | Mã version bảng nhập liệu | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự Sinh theo công thức: Mã bảng nhập liệu + số thứ tự version được tạo từ bảng nhập liệu Ví dụ đây là ver thứ 2 được cấu hình ẩn/hiện từ bảng nhập liệu Phạm vi công việc có mã bảng pvcv Mã version bảng nhập liệu: pvcv2 | Định danh duy nhất cho version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu |
3 | Tên phiên bản ẩn/hiện/khóa grid | Text | Bắt buộc | Hiển thị tên version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu do người dùng nhập. | Hiển thị tên version cấu hình nhập liệu do người dùng nhập. |
4 | Tên bảng nhập liệu | Text | Bắt buộc | Hiển thị tên bảng nhập liệu được lấy từ danh sách bảng nhập liệu màn hình Cài đặt/Quản lý bảng nhập liệu. | Hiển thị tên bảng nhập liệu được cấu hình ẩn/hiện/khóa các trường |
5 | Người tạo | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy theo thông tin user + tên đăng nhập của người tạo ra bản cấu hình bảng nhập liệu. | Hiển thị user người tạo version |
6 | Ngày tạo | Datetime | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy ngày giờ tạo version bảng nhập liệu Định dạng: dd/mm/yyyy hh:ss | Hiển thị ngày giờ tạo |
7 | Trạng thái | Toggle | Bắt buộc | Hiển thị trạng thái của bản ghi với 2 giá trị:
không cho phép người dùng on/off toggle ngoài màn hình quản lý, mà chỉ được phép sửa trạng thái tại màn hình Chỉnh sửa hoặc Thêm mới hoặc Copy. | Hiển thị trạng thái của version ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu, |
9 | Chỉnh sửa | Icon | - | Người tạo được phép chỉnh sửa version ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu Khi nhấn vào icon Chỉnh sửa bên cạnh bản ghi → Hệ thống hiển thị popup chỉnh sửa version ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu Nếu không phải người tạo version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu thì disbale biêu tượng Chỉnh sửa tại version đó. | Cho phép người dùng mở Pop-up chỉnh sửa version ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu |
10 | Copy | Icon | Khi chỉnh sửa version đã được cấu hình → cho lựa chọn copy Khi nhấn vào icon copy bên cạnh bản ghi → Hệ thống hiển thị popup Copy version ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu | Cho phép chức năng copy version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu | |
11 | Xóa | Icon | - | Cho phép người tạo version đó được phép xóa bảng nhập liệu Khi nhấn vào icon xóa bên cạnh bản ghi → Hệ thống hiển thị popup xác nhận Xóa version ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu Nếu không phải người tạo version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu thì disbale biêu tượng Xóa tại version đó. | Cho phép chức năng Xóa version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu |
12 | Tìm kiếm theo tên | Searchbox | - Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo Tên version bảng nhập liệu - Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime). | Hỗ trợ tìm nhanh theo tên tài liệu trong hệ thống | |
13 | Thêm mới | Button | Người dùng đươc phép Thêm mới version ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu Khi |
người dùng nhấn nút Thêm mới → Hệ thống hiển thị popup |
Thêm mới version ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu |
| Cho phép chức năng Thêm mới version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu |
14 | Lọc | Icon | Người dùng được phép Lọc dữ liệu theo các tiêu chí:
|
10
Copy
Icon
Khi chỉnh sửa version đã được cấu hình → cho lựa chọn copy
Khi nhấn vào icon copy bên cạnh bản ghi → Hệ thống hiển thị popup Copy version ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu
Cho phép chức năng copy version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu
11
Xóa
Icon
-
Cho phép người tạo version đó được phép xóa bảng nhập liệu
Khi nhấn biểu tượng Lọc → Hệ thống hiển thị Popup Lọc dữ liệu | Lọc danh sách bản ghi theo các tiêu chí | ||||
15 | Sắp xếp | Icon | Người dùng được phép Sắp xếp theo các tiêu chí:
Quy tắc hiển thị khi chọn sắp xếp:
| Hỗ trợ sắp xếp danh sách version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu |
Nếu không phải người tạo version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu thì disbale biêu tượng Xóa tại version đó.
12
Tìm kiếm theo tên
Searchbox
- Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo Tên version bảng nhập liệu
- Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime).
13
Thêm mới
Button
Người dùng đươc phép Thêm mới version ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu
Khi người dùng nhấn nút Thêm mới → Hệ thống hiển thị popup Thêm mới version ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu
14
Lọc
Icon
Người dùng được phép Lọc dữ liệu theo các tiêu chí:
- Tên bảng nhập liệu
- Người tạo
- Ngày tạo: Từ.. đến
Khi nhấn biểu tượng Lọc → Hệ thống hiển thị Popup Lọc dữ liệu
15
Sắp xếp
Icon
Người dùng được phép Sắp xếp theo các tiêu chí:
- Tên version bảng nhập liệu
- Tên bảng nhập liệu
- Ngày tạo
Quy tắc hiển thị khi chọn sắp xếp:
Khi chọn thuộc tính để sắp xếp Lần 1 → Mũi tên 🔽 (xuống)
Popup sắp xếp hiển thị tên thuộc tính kèm icon 🔽
Danh sách file sắp xếp theo thứ tự tăng dần (A → Z, nhỏ → lớn).
Khi nhấn vào thuộc tính đó Lần 2 → Mũi tên 🔼 (lên)
Popup sắp xếp hiển thị tên thuộc tính kèm icon 🔼
Danh sách file sắp xếp theo thứ tự giảm dần (Z → A, lớn → nhỏ).
Khi nhấn vào thuộc tính đó lần 3 → Không hiển thị mũi tên
Popup chỉ hiển thị tên thuộc tính, không có icon.
Danh sách trở về trạng thái ban đầu (chưa sắp xếp).
Popup Lọc
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
1 | Bảng nhập liệu | Dropdown | Không Bắt buộc | Hiển thị danh sách Bảng nhập liệu, có giá trị “Tất cả” mặc định. - Cho phép chọn một hoặc nhiều giá trị từ dropdown. | Hệ thống cho phép lọc các version ẩn/hiện/khóa grid theo Bảng nhập liệu đã chọn |
2 | Người tạo | Dropdown | Không Bắt buộc | Hiển thị danh sách người tạo, có giá trị “Tất cả” mặc định. - Cho phép chọn một hoặc nhiều giá trị từ dropdown. | Hệ thống cho phép lọc các version theo Người tạo |
3 | Thời gian tạo | DateTime | Không Bắt buộc | Hiển thi giá trị mặc định là ngày hiện tại
Cho người dùng chọn thời gian tạo từ ngày ... đến ngày
| Hệ thống sẽ lọc các file có ngày tạo từ ngày...đến ngày |
4 | Đặt lại | Button | Tại màn hình Lọc hiển thị nút chức năng “Đặt lại” Xóa nội dung đã nhập và cho phép nhập lại từ đầu. | Cho phép đặt lại các điều kiện lọc | |
5 | Áp dụng | Button | Tại màn hình Lọc hiển thị nút chức năng “Áp dụng” Sau khi nhấn áp dụng hệ thống hiển thị các bản ghi thỏa mãn các điều kiện lọc đã chọn | Thực hiện tìm kiếm theo điều kiện lọc |
3.4.2 Màn hình Thông tin chi tiết version ẩn/hiện/khóa Grid
...









