...
Sau khi người dùng hoàn thành Công việc mở thầu (hoàn thành không phải từ chối: điều kiện trên dây = var.approve): Hệ thống kích hoạt Send task gửi tín hiệu cho Site đấu thầu để thực hiện khóa việc nộp thầu (phục vụ trường hợp khi còn thời gian nộp thầu nhưng đã đủ điều kiện mở thầu và thư ký HĐT thực hiện mở thầu → khóa không cho các nhà thầu đã từ chối tham gia lại để nộp thầu)
3.4.2.4 Portal nhà thầu
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Logo | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
2 | Tài khoản | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
3 | Tab điều hướng | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
4 | Mã TBMT | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 5 | Tên gói thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 6 | Tên dự án | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 7 | Bên mời thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 8 | Địa điểm | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 9 | Lĩnh vực | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 10 | Ngày mời thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 11 | Ngày đóng thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 12 | Đầu mối phụ trách | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 13 | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | ||||
| 14 | Số điện thoại liên hệ | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 15 | Nút “Nộp thầu” | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 16 | Nút “Gia hạn gói thầu” | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 17 | Nút “Từ chối” | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 18 | Nút "Tham gia lại" | Button | Chỉ hiển thị khi nhà thầu đã thực hiện xác nhận "Từ chối" và còn thời gian nộp thầu | Cho phép nhà thầu tham gia lại sau khi từ chối. Với trường hợp gói thầu đã được mở thầu với điều kiện: "khi tất cả nhà thầu đã thực hiện xác nhận tham gia/từ chối và tất cả nhà thầu thầu xác nhận tham gia đã hoàn thành nộp thầu" → điều kiện do BPM trả thông tin qua Send task | |
| 19 | Thời điểm đóng thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 |
3.4.3. Bước công việc Đánh giá Hồ sơ dự thầu
3.4.3.1 Parallel Gateway In
Hệ thống cho phép cấu hình số luồng cần hoàn thành dựa trên điều kiện Loại hồ sơ được nộp thầu
...
hdm < 1 → Không kích hoạt đánh giá hợp đồng mẫu
3.4.3.2 Bước đánh giá hồ sơ
...
3.4.3.2.1 Quản lý quy trình - Cấu hình biểu mẫu - Cài đặt eform:
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Loại Eform | Droplist | x | Mặc định giá trị: Form Thông thường | Cho phép chọn loại Eform của bước quy trình đó Hệ thống bao gồm các giá trị:
|
| 2 | Mã màn hình | Text | Hiển thị và bắt buộc nhập nếu Loại eForm = Form App | Cho phép người dùng chọn mã màn hình sẽ được | |
3 | Kiểm tra dữ liệu Link | Text | |||
4 | Thời gian chờ tối đa | Number | Cho phép người dùng điền thời gian công việc tự động hoàn thành Cho phép điền các trường:
| ||
5 | Nút Hủy | Button | Cho phép người dùng thoát khỏi màn hình cài đặt eForm | ||
| 6 | Nút Áp dụng | Button | Hệ thống kiểm tra các trường bắt buộc:
|
3.4.3.2.2 Bước đánh giá hồ sơ năng lực
3.4.3.2.2.1 Chi tiết Công việc đánh giá hồ sơ kỹ thuật
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thông tin chi tiết | Tham chiếu tài liệu URD | |||
2 | Trường "Nội dung công việc" | Text + Hyperlink | Khi người dùng thực hiện thao tác di chuột (hover), hệ thống hiển thị gạch chân | Thông tin nội dung được lấy từ tên công việc Khi người dùng thực hiện thao tác nhấn (click) vào, hệ thống điều hướng tới màn hình Pop-up "Đánh giá hồ sơ kỹ thuật". Màn hình Pop-up sẽ được điều hướng dựa trên ID form (cài đặt trong eform) và ID hồ sơ (cài đặt trong nhóm YCMS) với quy tắc: ID form = evaluation<ID hồ sơ> Ví dụ: ID hồ sơ kỹ thuật trong nhóm YCMS = HSKT → ID form = evalutionHSKT | |
3 | Trường "Dự án" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
4 | Trường "Tên gói thầu - mua sắm" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 5 | Trường "Thời gian bắt đầu" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 6 | Trường "Thời gian kết thúc" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 7 | Trường "OLA phản hồi" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 8 | Trường "OLA xử lý" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 9 | Trường "Người liên quan" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 10 | Người giao việc | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 11 | Người nhận việc | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 12 | Trạng thái | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 13 | Biểu tượng ưu tiên | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 14 | Ghi chú dự án | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 15 | Nút "Tải xuống OLA" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 16 | Nút "Tạm dừng" | Button | Chỉ hiển thị sau khi tiếp nhận công việc Không hiển thị sau khi hoàn thành công việc | Thể hiện nút chức năng cho phép tạm dừng công việc Khi nhấn, hệ thống xuất hiện màn hình pop-up cho phép nhập nguyên nhân để tạm dừng công việc Sau khi người dùng nhấn nút "Áp dụng, hệ thống chuyển sang trạng thái Tạm dừng và cập nhật thời gian kết thúc công việc:
| |
| 17 | Nút "Tiếp tục" | Button | Nút này sẽ hiển thị sau khi nhấn nút "Tạm dừng" | Thể hiện nút chức năng cho phép tiếp tục công việc Khi nhấn, hệ thống cho phép người dùng tiếp tục công việc với thời gian được tính như sau:
|
3.4.3.2.2.2 Pop-up đánh giá hồ sơ kỹ thuật
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
Pop-up Đánh giá nhà thầu (cho hồ sơ kỹ thuật) | |||||
1 | Tên nhà thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.2 | |||
2 | Hồ sơ đạt | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.2 | |||
3 | Trạng thái | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.2 | |||
4 | Hồ sơ dự thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.2 | |||
5 | x/y nhà thầu đã được đánh giá | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.2 | |||
6 | Nút đóng | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.2 | |||
7 | Nút Gửi đánh giá | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.2 | |||
Pop-up xác nhận gửi đánh giá | |||||
1 | Nút hủy | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.2 | |||
2 | Tôi chắc chắn | Hệ thống cập nhật thông tin đánh giá về màn hình Kết quả đánh giá của thư ký HĐT. Hệ thống tự động gửi tín hiệu về cho BPM để hoàn thành công việc đánh giá hồ sơ mời thầu. | |||
3.4.3.2.2.3 Pop-up chi tiết đánh giá từng hồ sơ dự thầu
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| Thông tin chung | |||||
1 | Tên nhà thầu | Text | Hiển thị tên nhà thầu đang lựa chọn đánh giá | ||
2 | Lần n | Button | Hệ thống mặc định hiển thị lần đánh giá hiện tại. Hệ thống sắp xếp các lần hiện tại ở đầu tiên và giảm dần | Chức năng cho phép xem lại lịch sử các lần đánh giá hồ sơ dự thầu của nhà thầu nay trước đó. Khi thay đổi giữa các lần, hệ thống cho phép lưu lại dữ liệu đang nhập mà không bị mất đi. | |
3 | Hồ sơ dự thầu | Text | Hiển thị danh sách các hồ sơ kỹ thuật dự thầu của gói thầu đó. Với trường hợp lần mở thầu đó được lựa chọn "Bao gồm hồ sơ tài chính" hệ thông sẽ bao gồm loại hồ sơ kỹ thuật (được đánh giá) và hồ sơ tài chính (chỉ xem) | ||
4 | Tải xuống tất cả | Button | Cho phép tải về tất cả hồ sơ dự thầu của nhà thầu. Cho phép tải về tệp đính kèm (nếu có) và dữ liệu grid (nếu có) dạng xlsx của mỗi loại hồ sơ . Tất cả các tệp sẽ được nén lại thành 01 tệp đuôi .rar | ||
5 | Nút lưu | Button | Cho phép người dùng lưu lại thông tin đã nhập. | ||
6 | Nút đóng | Button | Cho phép người dùng thoát khỏi màn hình đánh giá | ||
| Tab Đánh giá | |||||
| 7 | Xác nhận đủ điều kiện | Ratio | Với dữ liệu đánh giá là grid:
Với dữ liệu đánh giá là trường thông tin (field) hoặc tệp đính kèm: mặc định không điền bắt buộc người dùng lựa chọn Với dữ liệu bao gồm cả grid cùng với kiểu dữ liệu còn lại: Ưu tiên hiển thị kết quả theo grid. | Chức năng cho phép người dùng lựa chọn kết quả đánh giá của hồ sơ dự thầu. Hệ thống tự động mặc định giá trị theo gợi ý và người dùng có thể điều chỉnh lại. | |
| 8 | Ghi chú | Text | Cho phép người dùng nhập ghi chú đánh giá | ||
| 10 | Tệp đính kèm | Button | Cho phép người dùng đính kèm tệp lên hệ thống Cho phép người dùng xem lại tệp đính kèm Cho phép người dùng tải về tệp đính kèm | ||
| Tab thông tin hồ sơ | |||||
| 11 | Dữ liệu hồ sơ dự thầu - Bảng | Grid | Người dùng chỉ có thể chỉnh sửa đánh giá Đạt/Không đạt | Hệ thống hiển thị bảng dữ liệu grid hồ sơ dự thầu của nhà thầu | |
| 12 | Dữ liệu hồ sơ dự thầu - Trường thông tin | Text | Người dùng không thể chỉnh sửa | Hệ thống hiển thị trường thông tin dữ liệu dự thầu. Với trường hợp nhà thầu không nộp bất cứ định dạng dữ liệu nào (với loại hồ sơ không bắt buộc) Hệ thống mặc định hiển thị trường Ghi chú: "Không nộp thầu" | |
| 14 | Dữ liệu hồ sơ dự thầu - Tệp đính kèm | Button | Cho phép người dùng xem tệp đính kèm Cho phép người dùng tải về tệp đính kèm | ||
| 15 | Xuất dữ liệu Excel | Button | Chỉ hiển thị khi có kiểu dữ liệu bảng | Cho phép người dùng xuất dữ liệu bảng dưới dạng xlsx | |
3.4.3.2.3 Bước đánh giá hồ sơ năng lực
3.4.3.2.3.1 Chi tiết Công việc đánh giá hồ sơ năng lực
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thông tin chi tiết | Tham chiếu tài liệu URD | |||
2 | Trường "Nội dung công việc" | Text + Hyperlink | Khi người dùng thực hiện thao tác di chuột (hover), hệ thống hiển thị gạch chân | Thông tin nội dung được lấy từ tên công việc Khi người dùng thực hiện thao tác nhấn (click) vào, hệ thống điều hướng tới màn hình Pop-up "Đánh giá hồ sơ tài chính". Màn hình Pop-up sẽ được điều hướng dựa trên ID form (cài đặt trong eform) và ID hồ sơ (cài đặt trong nhóm YCMS) với quy tắc: ID form = evaluation<ID hồ sơ> Ví dụ: ID hồ sơ kỹ thuật trong nhóm YCMS = HSNL → ID form = evalutionHSNL | |
3 | Trường "Dự án" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
4 | Trường "Tên gói thầu - mua sắm" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 5 | Trường "Thời gian bắt đầu" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 6 | Trường "Thời gian kết thúc" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 7 | Trường "OLA phản hồi" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 8 | Trường "OLA xử lý" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 9 | Trường "Người liên quan" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 10 | Người giao việc | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 11 | Người nhận việc | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 12 | Trạng thái | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 13 | Biểu tượng ưu tiên | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 14 | Ghi chú dự án | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 15 | Nút "Tải xuống OLA" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 16 | Nút "Tạm dừng" | Button | Chỉ hiển thị sau khi tiếp nhận công việc Không hiển thị sau khi hoàn thành công việc | Thể hiện nút chức năng cho phép tạm dừng công việc Khi nhấn, hệ thống xuất hiện màn hình pop-up cho phép nhập nguyên nhân để tạm dừng công việc Sau khi người dùng nhấn nút "Áp dụng, hệ thống chuyển sang trạng thái Tạm dừng và cập nhật thời gian kết thúc công việc:
| |
| 17 | Nút "Tiếp tục" | Button | Nút này sẽ hiển thị sau khi nhấn nút "Tạm dừng" | Thể hiện nút chức năng cho phép tiếp tục công việc Khi nhấn, hệ thống cho phép người dùng tiếp tục công việc với thời gian được tính như sau:
|
3.4.3.2.3.2 Pop-up đánh giá hồ sơ kỹ thuật
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
Pop-up Đánh giá nhà thầu (cho hồ sơ kỹ thuật) | |||||
1 | Tên nhà thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.2 | |||
2 | Hồ sơ đạt | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.2 | |||
3 | Trạng thái | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.2 | |||
4 | Hồ sơ dự thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.2 | |||
5 | x/y nhà thầu đã được đánh giá | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.2 | |||
6 | Nút đóng | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.2 | |||
7 | Nút Gửi đánh giá | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.2 | |||
Pop-up xác nhận gửi đánh giá | |||||
1 | Nút hủy | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.2 | |||
2 | Tôi chắc chắn | Hệ thống cập nhật thông tin đánh giá về màn hình Kết quả đánh giá của thư ký HĐT. Hệ thống tự động gửi tín hiệu về cho BPM để hoàn thành công việc đánh giá hồ sơ mời thầu. | |||
3.4.3.2.3.3 Pop-up chi tiết đánh giá từng hồ sơ dự thầu
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| Thông tin chung | |||||
1 | Tên nhà thầu | Text | Hiển thị tên nhà thầu đang lựa chọn đánh giá | ||
2 | Lần n | Button | Hệ thống mặc định hiển thị lần đánh giá hiện tại. Hệ thống sắp xếp các lần hiện tại ở đầu tiên và giảm dần | Chức năng cho phép xem lại lịch sử các lần đánh giá hồ sơ dự thầu của nhà thầu nay trước đó. Khi thay đổi giữa các lần, hệ thống cho phép lưu lại dữ liệu đang nhập mà không bị mất đi. | |
3 | Hồ sơ dự thầu | Text | Hiển thị danh sách các hồ sơ năng lực dự thầu của gói thầu đó. Với trường hợp lần mở thầu đó được lựa chọn "Bao gồm hồ sơ tài chính" hệ thông sẽ bao gồm loại hồ sơ năng lực (được đánh giá) và hồ sơ tài chính (chỉ xem) | ||
4 | Tải xuống tất cả | Button | Cho phép tải về tất cả hồ sơ dự thầu của nhà thầu. Cho phép tải về tệp đính kèm (nếu có) và dữ liệu grid (nếu có) dạng xlsx của mỗi loại hồ sơ . Tất cả các tệp sẽ được nén lại thành 01 tệp đuôi .rar | ||
5 | Nút lưu | Button | Cho phép người dùng lưu lại thông tin đã nhập. | ||
6 | Nút đóng | Button | Cho phép người dùng thoát khỏi màn hình đánh giá | ||
| Tab Đánh giá | |||||
| 7 | Xác nhận đủ điều kiện | Ratio | Với dữ liệu đánh giá là grid:
Với dữ liệu đánh giá là trường thông tin (field) hoặc tệp đính kèm: mặc định không điền bắt buộc người dùng lựa chọn Với dữ liệu bao gồm cả grid cùng với kiểu dữ liệu còn lại: Ưu tiên hiển thị kết quả theo grid. | Chức năng cho phép người dùng lựa chọn kết quả đánh giá của hồ sơ dự thầu. Hệ thống tự động mặc định giá trị theo gợi ý và người dùng có thể điều chỉnh lại. | |
| 8 | Ghi chú | Text | Cho phép người dùng nhập ghi chú đánh giá | ||
| 10 | Tệp đính kèm | Button | Cho phép người dùng đính kèm tệp lên hệ thống Cho phép người dùng xem lại tệp đính kèm Cho phép người dùng tải về tệp đính kèm | ||
| Tab thông tin hồ sơ | |||||
| 11 | Dữ liệu hồ sơ dự thầu - Bảng | Grid | Người dùng chỉ có thể chỉnh sửa đánh giá Đạt/Không đạt | Hệ thống hiển thị bảng dữ liệu grid hồ sơ dự thầu của nhà thầu | |
| 12 | Dữ liệu hồ sơ dự thầu - Trường thông tin | Text | Người dùng không thể chỉnh sửa | Hệ thống hiển thị trường thông tin dữ liệu dự thầu Với trường hợp nhà thầu không nộp bất cứ định dạng dữ liệu nào (với loại hồ sơ không bắt buộc) Hệ thống mặc định hiển thị trường Ghi chú: "Không nộp thầu" | |
| 14 | Dữ liệu hồ sơ dự thầu - Tệp đính kèm | Button | Cho phép người dùng xem tệp đính kèm Cho phép người dùng tải về tệp đính kèm | ||
| 15 | Xuất dữ liệu Excel | Button | Chỉ hiển thị khi có kiểu dữ liệu bảng | Cho phép người dùng xuất dữ liệu bảng dưới dạng xlsx | |
3.4.3.2.4 Bước đánh giá
...
hợp đồng mẫu
3.4.3.2.4.1 Chi tiết Công việc đánh giá
...
hợp đồng mẫu
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thông tin chi tiết | Tham chiếu tài liệu URD | |||
2 | Trường "Nội dung công việc" | Text + Hyperlink | Khi người dùng thực hiện thao tác di chuột (hover), hệ thống hiển thị gạch chân | Thông tin nội dung được lấy từ tên công việc Khi người dùng thực hiện thao tác nhấn (click) vào, hệ thống điều hướng tới màn hình Pop-up "Đánh giá hồ sơ tài chính". Màn hình Pop-up sẽ được điều hướng dựa trên ID form (cài đặt trong eform) và ID hồ sơ (cài đặt trong nhóm YCMS) với quy tắc: ID form = evaluation<ID hồ sơ> Ví dụ: ID hồ sơ kỹ thuật trong nhóm YCMS = |
HDM → ID form = |
evalutionHDM | |||||
3 | Trường "Dự án" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
4 | Trường "Tên gói thầu - mua sắm" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 5 | Trường "Thời gian bắt đầu" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 6 | Trường "Thời gian kết thúc" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 7 | Trường "OLA phản hồi" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 8 | Trường "OLA xử lý" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 9 | Trường "Người liên quan" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 10 | Người giao việc | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 11 | Người nhận việc | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 12 | Trạng thái | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 13 | Biểu tượng ưu tiên | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 14 | Ghi chú dự án | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 15 | Nút "Tải xuống OLA" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 16 | Nút "Tạm dừng" | Button | Chỉ hiển thị sau khi tiếp nhận công việc Không hiển thị sau khi hoàn thành công việc | Thể hiện nút chức năng cho phép tạm dừng công việc Khi nhấn, hệ thống xuất hiện màn hình pop-up cho phép nhập nguyên nhân để tạm dừng công việc Sau khi người dùng nhấn nút "Áp dụng, hệ thống chuyển sang trạng thái Tạm dừng và cập nhật thời gian kết thúc công việc:
| |
| 17 | Nút "Tiếp tục" | Button | Nút này sẽ hiển thị sau khi nhấn nút "Tạm dừng" | Thể hiện nút chức năng cho phép tiếp tục công việc Khi nhấn, hệ thống cho phép người dùng tiếp tục công việc với thời gian được tính như sau:
|
3.4.3.2.4.
...
1 Pop-up đánh giá
...
hợp đồng mẫu
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
Pop-up Đánh giá nhà thầu (cho hồ sơ | |||||
kỹ thuật) | |||||
1 | Tên nhà thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3. | |||
| 2 |
2 |
Hồ sơ đạt | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.2 | ||||
3 | Trạng thái | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.2 | |||
4 | Hồ sơ dự thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.2 | |||
5 | x/y nhà thầu đã được đánh giá | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.2 | |||
6 | Nút đóng | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.2 | |||
7 | Nút Gửi đánh giá | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3. |
| 2 | |||||
Pop-up xác nhận gửi đánh giá | |||||
1 | Nút hủy | ||||
Thoát khỏi màn hình xác nhận gửi đánh giá
| Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3. |
| 2 | |||||
2 | Tôi chắc chắn | Hệ thống cập nhật thông tin đánh giá về màn hình Kết quả đánh giá của thư ký HĐT. Hệ thống |
gửi tín hiệu về cho BPM để hoàn thành công việc đánh giá hồ sơ mời thầu. |
3.4.3.2.4.
...
2 Pop-up chi tiết đánh giá từng hồ sơ dự thầu
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| Thông tin chung | |||||
1 | Tên nhà thầu | Text | Hiển thị tên nhà thầu đang lựa chọn đánh giá | ||
2 | Lần n | Button | Hệ thống mặc định hiển thị lần đánh giá hiện tại. Hệ thống sắp xếp các lần hiện tại ở đầu tiên và giảm dần | Chức năng cho phép xem lại lịch sử các lần đánh giá hồ sơ dự thầu của nhà thầu nay trước đó. Khi thay đổi giữa các lần, hệ thống cho phép lưu lại dữ liệu đang nhập mà không bị mất đi. | |
3 | Hồ sơ dự thầu | Text | Hiển thị danh sách các hồ sơ năng lực dự thầu của gói thầu đó. Với | ||
trường hợp lần mở thầu đó được lựa chọn "Bao gồm hồ sơ tài chính |
" hệ thông sẽ bao gồm loại hồ sơ năng lực (được đánh giá) và hồ sơ tài chính |
(chỉ xem) | |||||
4 | Tải xuống tất cả | Button | Cho phép tải về tất cả hồ sơ dự thầu của nhà thầu. Cho phép tải về tệp đính kèm (nếu có) và dữ liệu grid (nếu có) dạng xlsx của mỗi loại hồ sơ . Tất cả các tệp sẽ được nén lại thành 01 tệp đuôi .rar | ||
5 | Nút lưu | Button | Cho phép người dùng lưu lại thông tin đã nhập. | ||
6 | Nút đóng | Button | Cho phép người dùng thoát khỏi màn hình đánh giá | ||
| Tab Đánh giá | |||||
| 7 | |||||
Hệ thống cho phép lựa chọn danh sách số thứ tự tối đa so với số lượng nhà thầu nộp thầu lần hiện tại.
| Xác nhận đủ điều kiện | Ratio | Với dữ liệu đánh giá là grid:
Với dữ liệu đánh giá là trường thông tin (field) hoặc tệp đính kèm: mặc định không điền bắt buộc người dùng lựa chọn Với dữ liệu bao gồm cả grid cùng với kiểu dữ liệu còn lại: Ưu tiên hiển thị kết quả theo grid. | Chức năng cho phép người dùng lựa chọn kết quả đánh giá của hồ sơ dự thầu. Hệ thống tự động mặc định giá trị theo gợi ý và người dùng có thể điều chỉnh lại. | ||
| 8 | Ghi chú | Text | Cho phép người dùng nhập ghi chú đánh giá | ||
| 10 | Tệp đính kèm | Button | Cho phép người dùng đính kèm tệp lên hệ thống Cho phép người dùng xem lại tệp đính kèm Cho phép người dùng tải về tệp đính kèm | ||
| Tab thông tin hồ sơ | |||||
| 11 | Dữ liệu hồ sơ dự thầu - Bảng | Grid | Người dùng | ||
| chỉ có thể chỉnh sửa đánh giá Đạt/Không đạt | Hệ thống hiển thị bảng dữ liệu grid hồ sơ dự thầu của nhà thầu | ||||
| 12 | Dữ liệu hồ sơ dự thầu - Trường thông tin | Text | Người dùng không thể chỉnh sửa | Hệ thống hiển thị trường thông tin dữ liệu dự thầu Với trường hợp nhà thầu không nộp bất cứ định dạng dữ liệu nào (với loại hồ sơ không bắt buộc) Hệ thống mặc định hiển thị trường Ghi chú: "Không nộp thầu" | |
| 14 | Dữ liệu hồ sơ dự thầu - Tệp đính kèm | Button | Cho phép người dùng xem tệp đính kèm Cho phép người dùng tải về tệp đính kèm | ||
| 15 | Xuất dữ liệu Excel | Button | Chỉ hiển thị khi có kiểu dữ liệu bảng | Cho phép người dùng xuất dữ liệu bảng dưới dạng xlsx |
3.4.3.4
...
Bước đánh giá hồ sơ tài chính
3.4.
...
3
...
.4.1
...
Chi tiết Công việc đánh giá hồ sơ tài chính
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Mã gói thầu
x
| Thông tin chi tiết | Tham chiếu tài liệu URD | |||
2 |
| Trường "Nội dung công việc" | Text |
x
3
Loại gói thầu
x
4
Lĩnh vực
Droplist
x
5
Bộ phận yêu cầu
| + Hyperlink | Khi người dùng thực hiện thao tác di chuột (hover), hệ thống hiển thị gạch chân | Thông tin nội dung được lấy từ tên công việc Khi người dùng thực hiện thao tác nhấn (click) vào, hệ thống điều hướng tới màn hình Pop-up "Đánh giá hồ sơ tài chính". Màn hình Pop-up sẽ được điều hướng dựa trên ID form (cài đặt trong eform) và ID hồ sơ (cài đặt trong nhóm YCMS) với quy tắc: ID form = evaluation<ID hồ sơ> Ví dụ: ID hồ sơ kỹ thuật trong nhóm YCMS = HSTC → ID form = evalutionHSTC | |||
3 | Trường "Dự án" | Tham chiếu tài liệu URD |
6
Người yêu cầu
4 | Trường "Tên gói thầu - mua sắm" | Tham chiếu tài liệu URD |
7
Dự án
Droplist
| 5 | Trường "Thời gian bắt đầu" | Tham chiếu tài liệu URD |
8
Chủ đầu tư
Droplist
x
| 6 | Trường "Thời gian kết thúc" | Tham chiếu tài liệu URD |
9
Ưu tiên
Droplist
| 7 | Trường "OLA phản hồi" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 8 | Trường "OLA xử lý" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 9 | Trường "Người liên quan" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 10 |
Tỷ lệ ưu tiên
Number
Người giao việc | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 11 |
Ghi chú
| Người nhận việc | Tham chiếu tài liệu URD | ||||
| 12 | Trạng thái | Tham chiếu tài liệu URD |
12
Phương án phản hồi nhà thầu
Droplist
x
Phương án thư ký hội đồng thầu lựa chọn khi kết thúc thời gian nộp thầu:
- Phản hồi kết quả: Mở vòng nộp thầu tiếp theo và quay lại bước Receive Task "Nộp thầu"
- Bổ sung nhà thầu và phản hồi kết quả: hệ thông mở vòng nộp thầu tiếp theo, quay lại bước Receive Task "Nộp thầu" và đồng thời rẽ nhánh sinh công việc bổ sung nhà thầu
- Đàm phán thương thảo: hệ thống đi tiếp quy trình đến bước đàm phán thương thảo
- Bổ sung nhà thầu: hệ thống đi tiếp quy trình đến bước đàm phán thương thảo và đồng thời rẽ nhánh sinh công việc bổ sung nhà thầu.
13
Thời gian nộp thầu vòng tiếp theo
Text
14
Thời gian nộp thầu
Datetime
x
Cho phép người dùng nhập thông tin thời gian gia hạn lần nộp thầu tiếp theo
15
Ghi chú gia hạn
Droplist
x
Cho phép người dùng nhập thông tin gia hạn gói thầu.
23
Nút từ chối
Tham chiếu tài liệu URD
24
Nút tiếp nhận
Tham chiếu tài liệu URD
25
Nút tạm dừng
Tham chiếu tài liệu URD
26
Nút tiếp tục
Tham chiếu tài liệu URD
27
Nút Hoàn thành
Tham chiếu tài liệu URD
28
Nút Hủy
Tham chiếu tài liệu URD
3.4.4.2 Service Task phản hồi kết quả
Hệ thống cấu hình thông tin kích hoạt việc phản hồi kết quả đánh giá cho nhà thầu sang Site đấu thầu và Portal nhà thầu
3.4.4.3 Màn hình kết quả đánh giá
...
Trường/Nút chức năng
...
Kiểu dữ liệu
...
Điều kiện
...
Quy định
...
Mô tả
...
Lần n
...
Button
...
Tham chiếu tài liệu User Story - Màn hình Kết quả đánh giá (Chi tiết gói thầu)
...
Hồ sơ kỹ thuật – Nhà thầu
...
Text
...
Tham chiếu tài liệu User Story - Màn hình Kết quả đánh giá (Chi tiết gói thầu)
...
Tham chiếu tài liệu User Story - Màn hình Kết quả đánh giá (Chi tiết gói thầu)
...
Tham chiếu tài liệu User Story - Màn hình Kết quả đánh giá (Chi tiết gói thầu)
...
Tham chiếu tài liệu User Story - Màn hình Kết quả đánh giá (Chi tiết gói thầu)
...
Tham chiếu tài liệu User Story - Màn hình Kết quả đánh giá (Chi tiết gói thầu)
...
Tham chiếu tài liệu User Story - Màn hình Kết quả đánh giá (Chi tiết gói thầu)
...
Tham chiếu tài liệu User Story - Màn hình Kết quả đánh giá (Chi tiết gói thầu)
...
Bỏ nút chức năng này
3.4.5. Bước công Đàm phán thương thảo
3.4.5.1 Màn hình chi tiết công việc đàm phán thương thảo
...
STT
...
Trường/nút chức năng
...
Kiểu dữ liệu
...
Điều kiện
...
Quy định
...
Mô tả
...
2
...
Khi người dùng thực hiện thao tác di chuột (hover), hệ thống hiển thị gạch chân
...
Thông tin nội dung được lấy từ tên công việc
Khi người dùng thực hiện thao tác nhấn (click) vào, hệ thống điều hướng tới màn hình Pop-up "Đàm phán thương thảo".
Màn hình Pop-up sẽ được điều hướng dựa trên ID form (cài đặt trong eform) và ID hồ sơ (cài đặt trong nhóm YCMS) với quy tắc:
ID form = negotiation
...
3
...
4
...
Người giao việc
...
Chỉ hiển thị sau khi tiếp nhận công việc
Không hiển thị sau khi hoàn thành công việc
...
Thể hiện nút chức năng cho phép tạm dừng công việc
Khi nhấn, hệ thống xuất hiện màn hình pop-up cho phép nhập nguyên nhân để tạm dừng công việc
Sau khi người dùng nhấn nút "Áp dụng, hệ thống chuyển sang trạng thái Tạm dừng và cập nhật thời gian kết thúc công việc:
- Thời điểm bắt đầu = Không thay đổi
- Thời điểm kết thúc = Thời điểm thực hiện tiếp nhận + OLA xử lý + thời gian tạm dừng (chỉ tính working time)
...
Nút này sẽ hiển thị sau khi nhấn nút "Tạm dừng"
...
Thể hiện nút chức năng cho phép tiếp tục công việc
Khi nhấn, hệ thống cho phép người dùng tiếp tục công việc với thời gian được tính như sau:
- Thời điểm bắt đầu = Không thay đổi
- Thời điểm kết thúc = Thời điểm thực hiện tiếp nhận + OLA xử lý + thời gian tạm dừng thực tế (chỉ tính working time)
3.4.5.2 Send Task kích hoạt đàm phán thương thảo:
Khi hoàn thành công việc Phản hồi kết quả với lựa chọn đàm phán thương thảo, đồng thời hệ thống kích hoạt công việc đàm phán và kích hoạt công Send Task gửi tín hiệu kích hoạt hiển thị nút "Xác nhận tạo" và "Thêm vòng đàm phán"
...
| 13 | Biểu tượng ưu tiên | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 14 | Ghi chú dự án | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 15 | Nút "Tải xuống OLA" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 16 | Nút "Tạm dừng" | Button | Chỉ hiển thị sau khi tiếp nhận công việc Không hiển thị sau khi hoàn thành công việc | Thể hiện nút chức năng cho phép tạm dừng công việc Khi nhấn, hệ thống xuất hiện màn hình pop-up cho phép nhập nguyên nhân để tạm dừng công việc Sau khi người dùng nhấn nút "Áp dụng, hệ thống chuyển sang trạng thái Tạm dừng và cập nhật thời gian kết thúc công việc:
| |
| 17 | Nút "Tiếp tục" | Button | Nút này sẽ hiển thị sau khi nhấn nút "Tạm dừng" | Thể hiện nút chức năng cho phép tiếp tục công việc Khi nhấn, hệ thống cho phép người dùng tiếp tục công việc với thời gian được tính như sau:
|
3.4.3.4.2 Pop-up đánh giá hồ sơ tài chính
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
Pop-up Đánh giá nhà thầu (cho hồ sơ tài chính) | |||||
1 | Tên nhà thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.3 | |||
2 | Thứ tự đánh giá | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.2 | |||
3 | Trạng thái | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.2 | |||
4 | Hồ sơ dự thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.2 | |||
5 | x/y nhà thầu đã được đánh giá | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.2 | |||
6 | Nút đóng | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.2 | |||
7 | Nút Gửi đánh giá | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.3 | |||
Pop-up xác nhận gửi đánh giá | |||||
1 | Nút hủy | Thoát khỏi màn hình xác nhận gửi đánh giá | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.3 | ||
2 | Tôi chắc chắn | Hệ thống cập nhật thông tin đánh giá về màn hình Kết quả đánh giá của thư ký HĐT. Hệ thống gửi tín hiệu về cho BPM để hoàn thành công việc đánh giá hồ sơ mời thầu. | |||
3.4.3.4.3 Pop-up chi tiết đánh giá từng hồ sơ dự thầu
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| Thông tin chung | |||||
1 | Tên nhà thầu | Text | Hiển thị tên nhà thầu đang lựa chọn đánh giá | ||
2 | Lần n | Button | Hệ thống mặc định hiển thị lần đánh giá hiện tại. Hệ thống sắp xếp các lần hiện tại ở đầu tiên và giảm dần | Chức năng cho phép xem lại lịch sử các lần đánh giá hồ sơ dự thầu của nhà thầu nay trước đó. Khi thay đổi giữa các lần, hệ thống cho phép lưu lại dữ liệu đang nhập mà không bị mất đi. | |
3 | Hồ sơ dự thầu | Text | Hiển thị danh sách các hồ sơ năng lực dự thầu của gói thầu đó. Với công việc đánh giá hồ sơ tài chính người dùng được phép đánh giá hồ sơ tài chính và được xem tất cả các loại hồ sơ khác. | ||
4 | Tải xuống tất cả | Button | Cho phép tải về tất cả hồ sơ dự thầu của nhà thầu. Cho phép tải về tệp đính kèm (nếu có) và dữ liệu grid (nếu có) dạng xlsx của mỗi loại hồ sơ . Tất cả các tệp sẽ được nén lại thành 01 tệp đuôi .rar | ||
5 | Nút lưu | Button | Cho phép người dùng lưu lại thông tin đã nhập. | ||
6 | Nút đóng | Button | Cho phép người dùng thoát khỏi màn hình đánh giá | ||
| Tab Đánh giá | |||||
| 7 | Sắp xếp số thứ tự | Droplist | Hệ thống cho phép lựa chọn danh sách số thứ tự tối đa so với số lượng nhà thầu nộp thầu lần hiện tại. Nếu dữ liệu hồ sơ không phải bảng nhập liệu hệ thống không điền giá trị mặc định kết quả | Chức năng cho phép người dùng lựa chọn kết quả đánh giá của hồ sơ dự thầu. Hệ thống tự động mặc định giá trị theo gợi ý và người dùng có thể điều chỉnh lại. | |
| 8 | Ghi chú | Text | Cho phép người dùng nhập ghi chú đánh giá | ||
| 10 | Tệp đính kèm | Button | Cho phép người dùng đính kèm tệp lên hệ thống Cho phép người dùng xem lại tệp đính kèm Cho phép người dùng tải về tệp đính kèm | ||
| Tab thông tin hồ sơ | |||||
| 11 | Dữ liệu hồ sơ dự thầu - Bảng | Grid | Người dùng không thể chỉnh sửa | Hệ thống hiển thị bảng dữ liệu grid hồ sơ dự thầu của nhà thầu | |
| 12 | Dữ liệu hồ sơ dự thầu - Trường thông tin | Text | Người dùng không thể chỉnh sửa | Hệ thống hiển thị trường thông tin dữ liệu dự thầu Với trường hợp nhà thầu không nộp bất cứ định dạng dữ liệu nào (với loại hồ sơ không bắt buộc) Hệ thống mặc định hiển thị trường Ghi chú: "Không nộp thầu" | |
| 14 | Dữ liệu hồ sơ dự thầu - Tệp đính kèm | Button | Cho phép người dùng xem tệp đính kèm Cho phép người dùng tải về tệp đính kèm | ||
| 15 | Xuất dữ liệu Excel | Button | Chỉ hiển thị khi có kiểu dữ liệu bảng | Cho phép người dùng xuất dữ liệu bảng dưới dạng xlsx | |
3.4.3.4.5 Receive Task nhận tín hiệu hoàn thành công việc đánh giá
Cho phép cấu hình Receive Task để nhận tín hiệu hoàn thành công việc đánh giá hồ sơ mời thầu
3.4.3.4.6 Parallel Gateway Out
Hệ thống cho phép cấu hình số luồng cần hoàn thành dựa trên điều kiện Loại hồ sơ được nộp thầu
Ví dụ:
- có ít nhất 01 hồ sơ tài chính được nộp → 1 luồng
- có ít nhất 01 hồ sơ kỹ thuật được nộp → 1 luồng
- không có hồ sơ năng lực được nộp
- không có hợp đồng mẫu được nộp
→ Cần hoàn thành 02 luồng song song để đi tiếp bước tổng hợp kết quả:
Ví dụ:
- Tất cả công việc đánh giá hồ sơ kỹ thuật → hoàn thành
- Tất cả công việc đánh giá hồ sơ tài chính → chưa hoàn thành
- không có hồ sơ năng lực được nộp
- không có hợp đồng mẫu được nộp
→ Chưa kích hoạt công việc Tổng hợp kết quả đánh giá
- Tất cả công việc đánh giá hồ sơ kỹ thuật → hoàn thành
- Tất cả công việc đánh giá hồ sơ tài chính → hoàn thành
- không có hồ sơ năng lực được nộp
- không có hợp đồng mẫu được nộp
→ Kích hoạt công việc Tổng hợp kết quả đánh giá
3.4.4. Bước công việc Tổng hợp kết quả đánh giá
3.4.4.1 Màn hình Eform Tổng hợp kết quả đánh giá
Sau khi công việc đánh giá được hoàn thành, công việc tổng hợp kết quả được sinh ra với các thông tin
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
1 |
Thể hiện các vòng đàm phán đã được tạo. Mỗi lần tương ứng với một vòng đàm phán riêng biệt. Sau khi Thư ký HĐT tạo vòng mới, hệ thống hiển thị thêm tab tương ứng (ví dụ: Lần 2)
Ô checkbox được tick tự động nếu thư kí HĐT hoàn thành điền dữ liệu tại một trong ba mục:
- Đàm phán giá
- Điều khoản thương mại
- Hợp đồng mẫu.
2
Hiển thị vòng đánh giá hiện tại
3
4
Kiểm tra điều kiện hợp lệ: chỉ cho phép tạo vòng đàm phán với các nhà thầu đạt Hồ sơ kỹ thuật ở vòng đánh giá gần nhất.
Nếu hợp lệ, hệ thống điều hướng tới pop-up “Xác nhận tạo”
Chỉ hiển thị khi nhận điều kiện kích hoạt từ BPM
Chỉ hiển thị khi đã kết thúc vòng đàm phán hiện tại hoặc các nhà thầu tại phòng đàm phán hiện tại đã trả lời hết
Cho phép Thư ký HĐT xác nhận việc tạo vòng đàm phán mới (ví dụ: Lần 2) với danh sách nhà thầu đạt hồ sơ
3.4.5.4 Receive Task hoàn thành công việc đàm phán
Sau khi thư ký thực hiện xác nhận hoàn thành đàm phán thương thảo, Site đấu thầu gửi tín hiệu để xác nhận hoàn thành công việc
3.4.5.5 Receive Task phân công người thực hiện đàm phán hợp đồng mẫu
Tại bước phân công hợp đồng mẫu, Site đấu thầu trả kết quả thông tin để sinh công việc đàm phán hợp đồng mẫu với các thông tin:
- OLA phản hồi
- OLA xử lý
- Người thực hiện
3.4.5.6 Màn hình eform công việc đàm phán hợp đồng mẫu
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | 1 | Mã gói thầu | Text | x | Tham chiếu tài liệu URD | 2 | Tên gói thầu | Text | x | Tham chiếu tài liệu URD | 3 | Loại gói thầu | Droplist | x | Tham chiếu tài liệu URD | 4 | Lĩnh vực | Droplist | x | Tham chiếu tài liệu URD | 5 | Bộ phận yêu cầu | Droplist | Tham chiếu tài liệu URD | 6 | Người yêu cầu | Droplist | Tham chiếu tài liệu URD | 7 | Dự án | Droplist | x | Tham chiếu tài liệu URD | 8 | Chủ đầu tư | Droplist | x | Tham chiếu tài liệu URD | 9 | Ưu tiên | Droplist | x | Tham chiếu tài liệu URD | 10 | Tỷ lệ ưu tiên | Number | Tham chiếu tài liệu URD | 11 | Ghi chú | Text | Tham chiếu tài liệu URD | 12 | Hợp đồng mẫu | Label | 13 | Ghi chú chủ đầu tư | Text | Khóa không cho phép sửa | Thông tin ghi chú hợp đồng mẫu khi phát hành hồ sơ | 14 | Tệp đính kèm ban đầu | Button | Chỉ cho phép xem - tải về | Tệp đính kèm hợp đồng mẫu khi phát hành hồ sơ | 15 | Thương thảo hợp đồng mẫu | Label | 16 | Ghi chú | Text | Cho phép người dùng nhập nội dung đàm phán hợp đồng mẫu | 17 | Tệp đính kèm | Button | Cho phép người dùng đính kèm tệp hợp đồng mẫu
|---|---|---|---|---|---|
Mã gói thầu | Text | x | Tham chiếu tài liệu URD | ||
2 | Tên gói thầu | Text | x | Tham chiếu tài liệu URD | |
3 | Loại gói thầu | Droplist | x | Tham chiếu tài liệu URD | |
4 | Lĩnh vực | Droplist | x | Tham chiếu tài liệu URD | |
5 | Bộ phận yêu cầu | Droplist | Tham chiếu tài liệu URD | ||
6 | Người yêu cầu | Droplist | Tham chiếu tài liệu URD | ||
7 | Dự án | Droplist | x | Tham chiếu tài liệu URD | |
8 | Chủ đầu tư | Droplist | x | Tham chiếu tài liệu URD | |
9 | Ưu tiên | Droplist | x | Tham chiếu tài liệu URD | |
10 | Tỷ lệ ưu tiên | Number | Tham chiếu tài liệu URD | ||
11 | Ghi chú | Text | Tham chiếu tài liệu URD | ||
12 | Phương án phản hồi nhà thầu | Droplist | x | Phương án thư ký hội đồng thầu lựa chọn khi kết thúc thời gian nộp thầu:
| |
13 | Thời gian nộp thầu vòng tiếp theo | Text | |||
14 | Thời gian nộp thầu | Datetime | x | Cho phép người dùng nhập thông tin thời gian gia hạn lần nộp thầu tiếp theo | |
15 | Ghi chú gia hạn | Droplist | x | Mặc định hiển thị: "Gia hạn nộp thầu vòng tiếp theo" | Cho phép người dùng nhập thông tin gia hạn gói thầu. |
23 | Nút từ chối | Tham chiếu tài liệu URD | |||
24 | Nút tiếp nhận | Tham chiếu tài liệu URD | |||
25 | Nút tạm dừng | Tham chiếu tài liệu URD | |||
26 | Nút tiếp tục | Tham chiếu tài liệu URD | |||
27 | Nút Hoàn thành | Tham chiếu tài liệu URD | |||
28 | Nút Hủy | Tham chiếu tài liệu URD |
3.4.4.2 Service Task phản hồi kết quả
Hệ thống cấu hình thông tin kích hoạt việc phản hồi kết quả đánh giá cho nhà thầu sang Site đấu thầu và Portal nhà thầu
3.4.4.3 Màn hình kết quả đánh giá
Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lần n | Button | Tham chiếu tài liệu User Story - Màn hình Kết quả đánh giá (Chi tiết gói thầu) | ||
| 2 | Hồ sơ kỹ thuật – Nhà thầu | Text | Tham chiếu tài liệu User Story - Màn hình Kết quả đánh giá (Chi tiết gói thầu) | ||
| 3 | Hồ sơ kỹ thuật - Tên nhân sự | Text | Tham chiếu tài liệu User Story - Màn hình Kết quả đánh giá (Chi tiết gói thầu) | ||
| 4 | Hồ sơ kỹ thuật - Điểm mời thầu | Hyperlink | Tham chiếu tài liệu User Story - Màn hình Kết quả đánh giá (Chi tiết gói thầu) | ||
| 5 | Hồ sơ tài chính – Thứ tự | Text | Tham chiếu tài liệu User Story - Màn hình Kết quả đánh giá (Chi tiết gói thầu) | ||
| 6 | Hồ sơ tài chính – Tên nhà thầu | Hyperlink | Tham chiếu tài liệu User Story - Màn hình Kết quả đánh giá (Chi tiết gói thầu) | ||
| 7 | Cập nhật lần cuối:… | Text | Tham chiếu tài liệu User Story - Màn hình Kết quả đánh giá (Chi tiết gói thầu) | ||
| 8 | Thời gian mở thầu... | Text | Tham chiếu tài liệu User Story - Màn hình Kết quả đánh giá (Chi tiết gói thầu) | ||
| 9 | Phản hồi kết quả | Button | Bỏ nút chức năng này |
3.4.5. Bước công Đàm phán thương thảo
3.4.5.1 Màn hình chi tiết công việc đàm phán thương thảo
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thông tin chi tiết | Tham chiếu tài liệu URD | |||
2 | Trường "Nội dung công việc" | Text + Hyperlink | Khi người dùng thực hiện thao tác di chuột (hover), hệ thống hiển thị gạch chân | Thông tin nội dung được lấy từ tên công việc Khi người dùng thực hiện thao tác nhấn (click) vào, hệ thống điều hướng tới màn hình Pop-up "Đàm phán thương thảo". Màn hình Pop-up sẽ được điều hướng dựa trên ID form (cài đặt trong eform) và ID hồ sơ (cài đặt trong nhóm YCMS) với quy tắc: ID form = negotiation | |
3 | Trường "Dự án" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
4 | Trường "Tên gói thầu - mua sắm" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 5 | Trường "Thời gian bắt đầu" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 6 | Trường "Thời gian kết thúc" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 7 | Trường "OLA phản hồi" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 8 | Trường "OLA xử lý" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 9 | Trường "Người liên quan" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 10 | Người giao việc | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 11 | Người nhận việc | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 12 | Trạng thái | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 13 | Biểu tượng ưu tiên | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 14 | Ghi chú dự án | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 15 | Nút "Tải xuống OLA" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 16 | Nút "Tạm dừng" | Button | Chỉ hiển thị sau khi tiếp nhận công việc Không hiển thị sau khi hoàn thành công việc | Thể hiện nút chức năng cho phép tạm dừng công việc Khi nhấn, hệ thống xuất hiện màn hình pop-up cho phép nhập nguyên nhân để tạm dừng công việc Sau khi người dùng nhấn nút "Áp dụng, hệ thống chuyển sang trạng thái Tạm dừng và cập nhật thời gian kết thúc công việc:
| |
| 17 | Nút "Tiếp tục" | Button | Nút này sẽ hiển thị sau khi nhấn nút "Tạm dừng" | Thể hiện nút chức năng cho phép tiếp tục công việc Khi nhấn, hệ thống cho phép người dùng tiếp tục công việc với thời gian được tính như sau:
|
3.4.5.2 Send Task kích hoạt đàm phán thương thảo:
Khi hoàn thành công việc Phản hồi kết quả với lựa chọn đàm phán thương thảo, đồng thời hệ thống kích hoạt công việc đàm phán và kích hoạt công Send Task gửi tín hiệu kích hoạt hiển thị nút "Xác nhận tạo" và "Thêm vòng đàm phán"
3.4.5.3 Màn hình Đàm phán thương thảo
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lần n | Button | Mặc định hiển thị lần đàm phán hiện tại/ gần nhất. | Thể hiện các vòng đàm phán đã được tạo. Mỗi lần tương ứng với một vòng đàm phán riêng biệt. Sau khi Thư ký HĐT tạo vòng mới, hệ thống hiển thị thêm tab tương ứng (ví dụ: Lần 2) | |
| 2 | Đàm phán | Checkbox | Hệ thống sẽ khóa ô này (không cho phép tick thủ công) | Ô checkbox được tick tự động nếu thư kí HĐT hoàn thành điền dữ liệu tại một trong ba mục:
| |
| 3 | Nhà thầu | Hyperlink | Hiển thị danh sách các nhà thầu đạt đánh giá hồ sơ kỹ thuật tại vòng đánh giá đã hoàn thành gần nhất. | ||
2 | Vòng đánh giá | Text | Hiển thị vòng đánh giá hiện tại | ||
3 | Cập nhật lần cuối | Datetime | Ghi nhận thời điểm gần nhất nhà thầu cập nhật hoặc phản hồi. | ||
4 | Xác nhận tạo | Button | Chỉ hiển thị khi nhận điều kiện kích hoạt từ BPM | Kiểm tra điều kiện hợp lệ: chỉ cho phép tạo vòng đàm phán với các nhà thầu đạt Hồ sơ kỹ thuật ở vòng đánh giá gần nhất. Nếu hợp lệ, hệ thống điều hướng tới pop-up “Xác nhận tạo” Sau khi xác nhận tạo vòng đàm phán thành công hệ thống ẩn nút "Xác nhận tạo" | |
| 5 | Thêm vòng đàm phán | Button | Chỉ hiển thị khi nhận điều kiện kích hoạt từ BPM Chỉ hiển thị khi đã kết thúc vòng đàm phán hiện tại hoặc các nhà thầu tại phòng đàm phán hiện tại đã trả lời hết | Cho phép Thư ký HĐT xác nhận việc tạo vòng đàm phán mới (ví dụ: Lần 2) với danh sách nhà thầu đạt hồ sơ. Sau khi tạo vòng mới thành công hệ thống ẩn nút "Thêm vòng đàm phán" |
3.4.5.4 Receive Task hoàn thành công việc đàm phán
Sau khi thư ký thực hiện xác nhận hoàn thành đàm phán thương thảo, Site đấu thầu gửi tín hiệu để xác nhận hoàn thành công việc
3.4.5.5 Receive Task phân công người thực hiện đàm phán hợp đồng mẫu
Tại bước phân công hợp đồng mẫu, Site đấu thầu trả kết quả thông tin để sinh công việc đàm phán hợp đồng mẫu với các thông tin:
- OLA phản hồi
- OLA xử lý
- Người thực hiện
3.4.5.6 Màn hình eform công việc đàm phán hợp đồng mẫu
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thông tin chi tiết | Tham chiếu tài liệu URD | |||
2 | Trường "Nội dung công việc" | Text + Hyperlink | Khi người dùng thực hiện thao tác di chuột (hover), hệ thống hiển thị gạch chân. Hiển thị mặc định nội dung công việc: Thương thảo hợp đồng mẫu <Tên nhà thầu> | Thông tin nội dung được lấy từ tên công việc Khi người dùng thực hiện thao tác nhấn (click) vào, hệ thống điều hướng tới màn hình Pop-up "Thương thảo hợp đồng mẫu". Màn hình Pop-up sẽ được điều hướng dựa trên ID form (cài đặt trong eform) và ID hồ sơ (cài đặt trong nhóm YCMS) với quy tắc: ID form = negotiationSmplCntrct | |
3 | Trường "Dự án" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
4 | Trường "Tên gói thầu - mua sắm" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 5 | Trường "Thời gian bắt đầu" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 6 | Trường "Thời gian kết thúc" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 7 | Trường "OLA phản hồi" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 8 | Trường "OLA xử lý" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 9 | Trường "Người liên quan" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 10 | Người giao việc | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 11 | Người nhận việc | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 12 | Trạng thái | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 13 | Biểu tượng ưu tiên | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 14 | Ghi chú dự án | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 15 | Nút "Tải xuống OLA" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 16 | Nút "Tạm dừng" | Button | Chỉ hiển thị sau khi tiếp nhận công việc Không hiển thị sau khi hoàn thành công việc | Thể hiện nút chức năng cho phép tạm dừng công việc Khi nhấn, hệ thống xuất hiện màn hình pop-up cho phép nhập nguyên nhân để tạm dừng công việc Sau khi người dùng nhấn nút "Áp dụng, hệ thống chuyển sang trạng thái Tạm dừng và cập nhật thời gian kết thúc công việc:
| |
| 17 | Nút "Tiếp tục" | Button | Nút này sẽ hiển thị sau khi nhấn nút "Tạm dừng" | Thể hiện nút chức năng cho phép tiếp tục công việc Khi nhấn, hệ thống cho phép người dùng tiếp tục công việc với thời gian được tính như sau:
| |
23 | Nút từ chối | Tham chiếu tài liệu URD | |||
24 | Nút tiếp nhận | Tham chiếu tài liệu URD | |||
25 | Nút tạm dừng | Tham chiếu tài liệu URD | |||
26 | Nút tiếp tục | Tham chiếu tài liệu URD | |||
27 | Nút Hoàn thành | Tham chiếu tài liệu URD | |||
28 | Nút Hủy | Tham chiếu tài liệu URD |
...