...
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Loại Eform | Droplist | x | Mặc định giá trị: Form Thông thường | Cho phép chọn loại Eform của bước quy trình đó Hệ thống bao gồm các giá trị:
|
| 2 | Mã màn hình | Text | Hiển thị và bắt buộc nhập nếu Loại eForm = Form App | Cho phép người dùng chọn mã màn hình sẽ được | |
3 | Kiểm tra dữ liệu Link | Text | |||
4 | Thời gian chờ tối đa | Number | Cho phép người dùng điền thời gian công việc tự động hoàn thành Cho phép điền các trường:
| ||
5 | Nút Hủy | Button | Cho phép người dùng thoát khỏi màn hình cài đặt eForm | ||
| 6 | Nút Áp dụng | Button | Hệ thống kiểm tra các trường bắt buộc:
|
3.4.2.2.2 Bước đánh giá hồ sơ
...
kỹ thuật
3.4.2.2.2.1 Chi tiết Công việc đánh giá hồ sơ kỹ thuật
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thông tin chi tiết | Tham chiếu tài liệu URD | |||
2 | Trường "Nội dung công việc" | Text + Hyperlink | Khi người dùng thực hiện thao tác di chuột (hover), hệ thống hiển thị gạch chân | Thông tin nội dung được lấy từ tên công việc Khi người dùng thực hiện thao tác nhấn (click) vào, hệ thống điều hướng tới màn hình Pop-up "Đánh giá hồ sơ kỹ thuật". Màn hình Pop-up sẽ được điều hướng dựa trên "Mã màn hình" (cài đặt trong eform) và ID hồ sơ (cài đặt trong nhóm YCMS) với quy tắc: Mã màn hình = evaluation (màn hình đánh giá các loại hồ sơ khác hồ sơ tài chính)Tại màn hình eForm cấu hình bổ sung trường thông tin loại hồ sơ =evaluation<ID hồ sơ> Ví dụ: ID hồ sơ kỹ thuật trong nhóm YCMS = "0" → để truyền bổ sung cho App để lọc công việc→ Mã màn hình = evalution0 | |
3 | Trường "Dự án" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
4 | Trường "Tên gói thầu - mua sắm" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 5 | Trường "Thời gian bắt đầu" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 6 | Trường "Thời gian kết thúc" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 7 | Trường "OLA phản hồi" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 8 | Trường "OLA xử lý" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 9 | Trường "Người liên quan" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 10 | Người giao việc | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 11 | Người nhận việc | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 12 | Trạng thái | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 13 | Biểu tượng ưu tiên | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 14 | Ghi chú dự án | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 15 | Nút "Tải xuống OLA" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 16 | Nút "Tạm dừng" | Button | Chỉ hiển thị sau khi tiếp nhận công việc Không hiển thị sau khi hoàn thành công việc | Thể hiện nút chức năng cho phép tạm dừng công việc Khi nhấn, hệ thống xuất hiện màn hình pop-up cho phép nhập nguyên nhân để tạm dừng công việc Sau khi người dùng nhấn nút "Áp dụng, hệ thống chuyển sang trạng thái Tạm dừng và cập nhật thời gian kết thúc công việc:
| |
| 17 | Nút "Tiếp tục" | Button | Nút này sẽ hiển thị sau khi nhấn nút "Tạm dừng" | Thể hiện nút chức năng cho phép tiếp tục công việc Khi nhấn, hệ thống cho phép người dùng tiếp tục công việc với thời gian được tính như sau:
|
...
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thông tin chi tiết | Tham chiếu tài liệu URD | |||
2 | Trường "Nội dung công việc" | Text + Hyperlink | Khi người dùng thực hiện thao tác di chuột (hover), hệ thống hiển thị gạch chân | Thông tin nội dung được lấy từ tên công việc Khi người dùng thực hiện thao tác nhấn (click) vào, hệ thống điều hướng tới màn hình Pop-up "Đánh giá hồ sơ tài chính". Màn hình Pop-up sẽ được điều hướng dựa trên "Mã màn hình" (cài đặt trong eform) và ID hồ sơ (cài đặt trong nhóm YCMS) với quy tắc: Mã màn hình = evaluation (màn hình đánh giá các loại hồ sơ khác hồ sơ tài chính)Tại màn hình eForm cấu hình bổ sung trường thông tin loại hồ sơ = ID hồ sơ kỹ thuậtevaluation<ID hồ sơ> Ví dụ: ID hồ sơ năng lực trong nhóm YCMS = "2" → để truyền bổ sung cho App để lọc công việc→ Mã màn hình = evalution2 | |
3 | Trường "Dự án" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
4 | Trường "Tên gói thầu - mua sắm" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 5 | Trường "Thời gian bắt đầu" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 6 | Trường "Thời gian kết thúc" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 7 | Trường "OLA phản hồi" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 8 | Trường "OLA xử lý" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 9 | Trường "Người liên quan" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 10 | Người giao việc | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 11 | Người nhận việc | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 12 | Trạng thái | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 13 | Biểu tượng ưu tiên | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 14 | Ghi chú dự án | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 15 | Nút "Tải xuống OLA" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 16 | Nút "Tạm dừng" | Button | Chỉ hiển thị sau khi tiếp nhận công việc Không hiển thị sau khi hoàn thành công việc | Thể hiện nút chức năng cho phép tạm dừng công việc Khi nhấn, hệ thống xuất hiện màn hình pop-up cho phép nhập nguyên nhân để tạm dừng công việc Sau khi người dùng nhấn nút "Áp dụng, hệ thống chuyển sang trạng thái Tạm dừng và cập nhật thời gian kết thúc công việc:
| |
| 17 | Nút "Tiếp tục" | Button | Nút này sẽ hiển thị sau khi nhấn nút "Tạm dừng" | Thể hiện nút chức năng cho phép tiếp tục công việc Khi nhấn, hệ thống cho phép người dùng tiếp tục công việc với thời gian được tính như sau:
|
...
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thông tin chi tiết | Tham chiếu tài liệu URD | |||
2 | Trường "Nội dung công việc" | Text + Hyperlink | Khi người dùng thực hiện thao tác di chuột (hover), hệ thống hiển thị gạch chân | Thông tin nội dung được lấy từ tên công việc Khi người dùng thực hiện thao tác nhấn (click) vào, hệ thống điều hướng tới màn hình Pop-up "Đánh giá hồ sơ tài chính". Màn hình Pop-up sẽ được điều hướng dựa trên "Mã màn hình" (cài đặt trong eform) và ID hồ sơ (cài đặt trong nhóm YCMS ) với quy tắc:Mã màn hình = evaluation (màn hình đánh giá các loại hồ sơ khác hồ sơ tài chính) Tại màn hình eForm cấu hình bổ sung trường thông tin loại hồ sơ =) với quy tắc: Mã màn hình = evaluation<ID hồ sơ> Ví dụ: ID hồ sơ kỹ thuật trong nhóm YCMS = "3" → để truyền bổ sung cho App để lọc công việc→ Mã màn hình = evalution3 | |
3 | Trường "Dự án" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
4 | Trường "Tên gói thầu - mua sắm" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 5 | Trường "Thời gian bắt đầu" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 6 | Trường "Thời gian kết thúc" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 7 | Trường "OLA phản hồi" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 8 | Trường "OLA xử lý" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 9 | Trường "Người liên quan" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 10 | Người giao việc | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 11 | Người nhận việc | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 12 | Trạng thái | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 13 | Biểu tượng ưu tiên | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 14 | Ghi chú dự án | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 15 | Nút "Tải xuống OLA" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 16 | Nút "Tạm dừng" | Button | Chỉ hiển thị sau khi tiếp nhận công việc Không hiển thị sau khi hoàn thành công việc | Thể hiện nút chức năng cho phép tạm dừng công việc Khi nhấn, hệ thống xuất hiện màn hình pop-up cho phép nhập nguyên nhân để tạm dừng công việc Sau khi người dùng nhấn nút "Áp dụng, hệ thống chuyển sang trạng thái Tạm dừng và cập nhật thời gian kết thúc công việc:
| |
| 17 | Nút "Tiếp tục" | Button | Nút này sẽ hiển thị sau khi nhấn nút "Tạm dừng" | Thể hiện nút chức năng cho phép tiếp tục công việc Khi nhấn, hệ thống cho phép người dùng tiếp tục công việc với thời gian được tính như sau:
|
...
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| Thông tin chung | |||||
1 | Tên nhà thầu | Text | Hiển thị tên nhà thầu đang lựa chọn đánh giá | ||
2 | Lần n | Button | Hệ thống mặc định hiển thị lần đánh giá hiện tại. Hệ thống sắp xếp các lần hiện tại ở đầu tiên và giảm dần | Chức năng cho phép xem lại lịch sử các lần đánh giá hồ sơ dự thầu của nhà thầu nay trước đó. Khi thay đổi giữa các lần, hệ thống cho phép lưu lại dữ liệu đang nhập mà không bị mất đi. | |
3 | Hồ sơ dự thầu | Text | Hiển thị danh sách các hồ sơ năng lực dự thầu của gói thầu đó. Với trường hợp lần mở thầu đó được lựa chọn "Bao gồm hồ sơ tài chính" hệ thông sẽ bao gồm loại hồ sơ năng lực (được đánh giá) và hồ sơ tài chính (chỉ xem) | ||
4 | Tải xuống tất cả | Button | Cho phép tải về tất cả hồ sơ dự thầu của nhà thầu. Cho phép tải về tệp đính kèm (nếu có) và dữ liệu grid (nếu có) dạng xlsx của mỗi loại hồ sơ . Tất cả các tệp sẽ được nén lại thành 01 tệp đuôi .rar | ||
5 | Nút lưu | Button | Cho phép người dùng lưu lại thông tin đã nhập. | ||
6 | Nút đóng | Button | Cho phép người dùng thoát khỏi màn hình đánh giá | ||
| Tab Đánh giá | |||||
| 7 | Xác nhận đủ điều kiện | Ratio | Với dữ liệu đánh giá là grid:
Với dữ liệu đánh giá là trường thông tin (field) hoặc tệp đính kèm: mặc định không điền bắt buộc người dùng lựa chọn Với dữ liệu bao gồm cả grid cùng với kiểu dữ liệu còn lại: Ưu tiên hiển thị kết quả theo grid. | Chức năng cho phép người dùng lựa chọn kết quả đánh giá của hồ sơ dự thầu. Hệ thống tự động mặc định giá trị theo gợi ý và người dùng có thể điều chỉnh lại. | |
| 8 | Ghi chú | Text | Cho phép người dùng nhập ghi chú đánh giá | ||
| 10 | Tệp đính kèm | Button | Cho phép người dùng đính kèm tệp lên hệ thống Cho phép người dùng xem lại tệp đính kèm Cho phép người dùng tải về tệp đính kèm | ||
| Tab thông tin hồ sơ | |||||
| 11 | Dữ liệu hồ sơ dự thầu - Bảng | Grid | Người dùng chỉ có thể chỉnh sửa đánh giá Đạt/Không đạt | Hệ thống hiển thị bảng dữ liệu grid hồ sơ dự thầu của nhà thầu | |
| 12 | Dữ liệu hồ sơ dự thầu - Trường thông tin | Text | Người dùng không thể chỉnh sửa | Hệ thống hiển thị trường thông tin dữ liệu dự thầu Với trường hợp nhà thầu không nộp bất cứ định dạng dữ liệu nào (với loại hồ sơ không bắt buộc) Hệ thống mặc định hiển thị trường Ghi chú: "Không nộp thầu" | |
| 14 | Dữ liệu hồ sơ dự thầu - Tệp đính kèm | Button | Cho phép người dùng xem tệp đính kèm Cho phép người dùng tải về tệp đính kèm | ||
| 15 | Xuất dữ liệu Excel | Button | Chỉ hiển thị khi có kiểu dữ liệu bảng | Cho phép người dùng xuất dữ liệu bảng dưới dạng xlsx | |
3.4.2.
...
2.5 Bước đánh giá hồ sơ tài chính
3.4.2.
...
2.5.1 Chi tiết Công việc đánh giá hồ sơ tài chính
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thông tin chi tiết | Tham chiếu tài liệu URD | |||
2 | Trường "Nội dung công việc" | Text + Hyperlink | Khi người dùng thực hiện thao tác di chuột (hover), hệ thống hiển thị gạch chân | Thông tin nội dung được lấy từ tên công việc Khi người dùng thực hiện thao tác nhấn (click) vào, hệ thống điều hướng tới màn hình Pop-up "Đánh giá hồ sơ tài chính". Màn hình Pop-up sẽ được điều hướng dựa trên "Mã màn hình" (cài đặt trong eform) và ID hồ sơ (cài đặt trong nhóm YCMS) với quy tắc: Mã màn hình = evaluation1 (màn hình đánh giá hồ sơ tài chính)Tại màn hình eForm cấu hình bổ sung trường thông tin loại hồ sơ = ID hồ sơ kỹ thuậtevaluation<ID hồ sơ> Ví dụ: ID hồ sơ tài chính trong nhóm YCMS = "1" → để truyền bổ sung cho App để lọc công việc→ Mã màn hình = evalution1 | |
3 | Trường "Dự án" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
4 | Trường "Tên gói thầu - mua sắm" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 5 | Trường "Thời gian bắt đầu" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 6 | Trường "Thời gian kết thúc" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 7 | Trường "OLA phản hồi" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 8 | Trường "OLA xử lý" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 9 | Trường "Người liên quan" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 10 | Người giao việc | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 11 | Người nhận việc | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 12 | Trạng thái | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 13 | Biểu tượng ưu tiên | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 14 | Ghi chú dự án | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 15 | Nút "Tải xuống OLA" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 16 | Nút "Tạm dừng" | Button | Chỉ hiển thị sau khi tiếp nhận công việc Không hiển thị sau khi hoàn thành công việc | Thể hiện nút chức năng cho phép tạm dừng công việc Khi nhấn, hệ thống xuất hiện màn hình pop-up cho phép nhập nguyên nhân để tạm dừng công việc Sau khi người dùng nhấn nút "Áp dụng, hệ thống chuyển sang trạng thái Tạm dừng và cập nhật thời gian kết thúc công việc:
| |
| 17 | Nút "Tiếp tục" | Button | Nút này sẽ hiển thị sau khi nhấn nút "Tạm dừng" | Thể hiện nút chức năng cho phép tiếp tục công việc Khi nhấn, hệ thống cho phép người dùng tiếp tục công việc với thời gian được tính như sau:
|
3.4.2.
...
2.5.2 Pop-up đánh giá hồ sơ tài chính
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
Pop-up Đánh giá nhà thầu (cho hồ sơ tài chính) | |||||
1 | Tên nhà thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.3 | |||
2 | Thứ tự đánh giá | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.2 | |||
3 | Trạng thái | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.2 | |||
4 | Hồ sơ dự thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.2 | |||
5 | x/y nhà thầu đã được đánh giá | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.2 | |||
6 | Nút đóng | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.2 | |||
7 | Nút Gửi đánh giá | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.3 | |||
Pop-up xác nhận gửi đánh giá | |||||
1 | Nút hủy | Thoát khỏi màn hình xác nhận gửi đánh giá | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.3.3 | ||
2 | Tôi chắc chắn | Hệ thống cập nhật thông tin đánh giá về màn hình Kết quả đánh giá của thư ký HĐT. Hệ thống cập nhật thông tin về cho BPM để hoàn thành công việc đánh giá hồ sơ mời thầu. | |||
3.4.2.2.
...
5.3 Pop-up chi tiết đánh giá từng hồ sơ dự thầu
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| Thông tin chung | |||||
1 | Tên nhà thầu | Text | Hiển thị tên nhà thầu đang lựa chọn đánh giá | ||
2 | Lần n | Button | Hệ thống mặc định hiển thị lần đánh giá hiện tại. Hệ thống sắp xếp các lần hiện tại ở đầu tiên và giảm dần | Chức năng cho phép xem lại lịch sử các lần đánh giá hồ sơ dự thầu của nhà thầu nay trước đó. Khi thay đổi giữa các lần, hệ thống cho phép lưu lại dữ liệu đang nhập mà không bị mất đi. | |
3 | Hồ sơ dự thầu | Text | Hiển thị danh sách các hồ sơ năng lực dự thầu của gói thầu đó. Với công việc đánh giá hồ sơ tài chính người dùng được phép đánh giá hồ sơ tài chính và được xem tất cả các loại hồ sơ khác. | ||
4 | Tải xuống tất cả | Button | Cho phép tải về tất cả hồ sơ dự thầu của nhà thầu. Cho phép tải về tệp đính kèm (nếu có) và dữ liệu grid (nếu có) dạng xlsx của mỗi loại hồ sơ . Tất cả các tệp sẽ được nén lại thành 01 tệp đuôi .rar | ||
5 | Nút lưu | Button | Cho phép người dùng lưu lại thông tin đã nhập. | ||
6 | Nút đóng | Button | Cho phép người dùng thoát khỏi màn hình đánh giá | ||
| Tab Đánh giá | |||||
| 7 | Sắp xếp số thứ tự | Droplist | Hệ thống cho phép lựa chọn danh sách số thứ tự tối đa so với số lượng nhà thầu nộp thầu lần hiện tại. Nếu dữ liệu hồ sơ không phải bảng nhập liệu hệ thống không điền giá trị mặc định kết quả | Chức năng cho phép người dùng lựa chọn kết quả đánh giá của hồ sơ dự thầu. Hệ thống tự động mặc định giá trị theo gợi ý và người dùng có thể điều chỉnh lại. | |
| 8 | Ghi chú | Text | Cho phép người dùng nhập ghi chú đánh giá | ||
| 10 | Tệp đính kèm | Button | Cho phép người dùng đính kèm tệp lên hệ thống Cho phép người dùng xem lại tệp đính kèm Cho phép người dùng tải về tệp đính kèm | ||
| Tab thông tin hồ sơ | |||||
| 11 | Dữ liệu hồ sơ dự thầu - Bảng | Grid | Người dùng không thể chỉnh sửa | Hệ thống hiển thị bảng dữ liệu grid hồ sơ dự thầu của nhà thầu | |
| 12 | Dữ liệu hồ sơ dự thầu - Trường thông tin | Text | Người dùng không thể chỉnh sửa | Hệ thống hiển thị trường thông tin dữ liệu dự thầu Với trường hợp nhà thầu không nộp bất cứ định dạng dữ liệu nào (với loại hồ sơ không bắt buộc) Hệ thống mặc định hiển thị trường Ghi chú: "Không nộp thầu" | |
| 14 | Dữ liệu hồ sơ dự thầu - Tệp đính kèm | Button | Cho phép người dùng xem tệp đính kèm Cho phép người dùng tải về tệp đính kèm | ||
| 15 | Xuất dữ liệu Excel | Button | Chỉ hiển thị khi có kiểu dữ liệu bảng | Cho phép người dùng xuất dữ liệu bảng dưới dạng xlsx | |
...