...
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | ||
| 1 | Báo cáo user Chỉnh sửa/ Cấp mớicấp mới, chính sửa người dùng | Label | Bắt buộc | ||||
| Thông tin tìm kiếm | |||||||
| 2 | Người cấp | Textbox | Không bắt buộc | Thông tin user Tạo mới/Chỉnh sửa thông tin người dùng | |||
| 3 | Đơn vị | Combobox | Không bắt buộc | Lấy thông tin combobox từ Đơn vị Level 1 trong danh mục cơ cấu tổ chức Tìm kiếm đơn vị có người dùng được cấp mới tài khoản | |||
| 4 | Phòng ban | Combobox | Không bắt buộc | Lấy thông tin combobox từ Phòng ban trong danh mục cơ cấu tổ chức Tìm kiếm Phòng ban có người dùng được cấp mới tài khoản | |||
| 5 | Nhóm quyền | Combobox | Không bắt buộc | Lấy thông tin combobox từ Danh mục nhóm quyền Nhóm quyền được cấp mới tài khoản | |||
| 6 | Trạng thái | Combobox | Không bắt buộc | Tìm kiếm theo các trạng thái:
| |||
| 7 | Từ ngày | Textbox | Bắt buộc | Nhập thông tin Ngày/Tháng/Năm Tìm kiếm thông tin theo Ngày cập nhật | |||
| 8 | Đến ngày | Textbox | Bắt buộc | Nhập thông tin Ngày/Tháng/Năm Tìm kiếm thông tin theo Ngày cập nhật | |||
| 9 | Tìm kiếm | Button | Tìm kiếm dữ liệu báo cáo theo các tiêu chí | ||||
| 10 | Tải xuống | Button |
| ||||
| Thông tin báo cáo | |||||||
| 911 | STT | Số nguyên thứ tự tự sinh tăng từ 1→ ndần | |||||
| 1012 | Tên user 11 | Họ và tên nhân viên được cấp tài khoản | |||||
| 13 | Tên đăng nhập | Tên đăng nhập tài khoản | |||||
| 1214 | Số điện thoại | 13 | 14Số điện thoại nhân viên được cấp tài khoản | ||||
| 15 | Email nhân viên được cấp tài khoản | ||||||
| 16 | Đơn vị 15 | Tên công ty- đơn vị tại cấp level 1 của nhân viên được cấp tài khoản | |||||
| 17 | Phòng ban 16 | Phòng ban của nhân viên được cấp tài khoản | |||||
| 18 | Nhóm quyền 17 | Các nhóm quyền của nhân viên được cấp tài khoản | |||||
| 19 | Ngày cấp | Ngày cấp 18tài khoản | |||||
| 20 | Ngày cập nhật | Ngày dữ liệu: Ngày cập nhật 19thông tin với trường hợp chỉnh sửa Ngày cấp tài khoản với trường hợp tạo mới | |||||
| 21 | User cấp 20 | Tên đăng nhập của tài khoản thực hiện Cấp mới/Cập nhật | |||||
| 22 | Tên người cấp 21 | Họ và tên của tài khoản thực hiện Cấp mới/Cập nhật | |||||
| 23 | Đơn vị người cấp 22 | Đơn vị của tài khoản thực hiện Cấp mới/Cập nhật | |||||
| 24 | Phòng ban người cấp 23 | Đơn vị của tài khoản thực hiện Cấp mới/Cập nhật | |||||
| 25 | Trạng thái | Cấp mới/Cập nhật | |||||